BO SUNG CHUYEN DE NGU AM - CO MAI PHUONG

  • Số trang: 15 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 178 |
  • Lượt tải: 0
dinhthithuyha

Đã đăng 3359 tài liệu

Mô tả:

    CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     I. NGỮ ÂM: Trong hệ thống ngữ âm của tiếng Anh có 24 phụ âm (consonants), và 22 nguyên âm (vowels) và nguyên âm đôi (diphthongs). PHONETIC SYMBOLS Vowels Consonants ɪ fit, minute p preface, happen, perfect e dress, head, settle b basic, benefit, job ӕ allergy, atlas t technical, submit, button ɒ goggles, odds, wash d decline, ladder, delicate ʌ mud, love, blood k kind, clock, school ʊ foot, good, put ɡ guide, single, ghost i: disease, sea, machine ʧ charity, match, nature eɪ replace, agency, break ʤ jugde, injure, soldier aɪ price, high, try f forbid, photo, rough ɔɪ choice, boy v vital, heavy, supervise u: goose, blue, group θ threaten, author, path əәʊ goat, show, associate ð therefore, other, smooth aʊ mouth, drought s process, semester, pursue ɪəә fear, severe, weary z zero, music, symbolise eəә square, fair, various ʃ shortage, sure, national ɑ: departure, father ʒ pleasure, vision ɔ: thought, law, north h handle, whole, ahead ʊəә poor, jury, cure m mature, garment, curriculum ɜ: stir, learn, refer n neglect, mechanic, famine əә support, common, standard ŋ engineering, sink, sung i sorry, biology, irony l labour, valley, feel u influence, situation r reference, wrong, arrange j young, use, beauty w workshop, one, when Các nguyên âm và phụ âm tiếng Anh có một số cách phát âm nhất định. Sau đây là một số cách phát âm thông thường của một số chữ cái tiếng Anh. 1. Nguyên âm: *Quy tắc phát âm các chữ cái nguyên âm trong tiếng Anh: Chữ cái a: 1. a thường được phát âm là [ӕ]: fan, national 2. a còn được phát âm là [eɪ]: take, nature 3. a thường được phát âm là [ɔ:] (đặc biệt trước l): fall, altogether 4. a còn được phát âm là [ɒ]: want, quality 5. a còn được phát âm là [e]: many, any 6. a còn được phát âm là [ɪ]: message 7. a còn được phát âm là [əә]: afraid, familiar 8. a còn được phát âm là [ɑ:]: after, class Chữ cái e: 1     CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN     1. e có thể được phát âm là [i:]: fever, gene 2. e còn được phát âm là [e]: educate, flexible 3. e còn được phát âm là [ɪ]: explore, security 4. e còn được phát âm là [əә]: interest, chicken Chữ cái o: 1. o có thể được phát âm là [ɒ]: floppy, bottle 2. o còn được phát âm là [ʌ]: son, wonder 3. o còn được phát âm là [əәʊ]: post, almost 4. o còn được phát âm là [əә]: computer, purpose 5. o còn được phát âm là [wʌ]: one, once Chữ cái u: 1. u thường được phát âm là [ʌ]: cut, fungus 2. u còn được phát âm là [ju]: human, university 3. u còn được phát âm là [ʊ]: push 4. u còn được phát âm là [u:]: include 5. u còn được phát âm là [əә]: success Chữ cái i: 1. i thường được phát âm là [ɪ]: fit, slippery 2. i còn được phát âm là [aɪ]: strive, sacrifice 3. i còn được phát âm là [əә]: terrible, principle Chữ cái y: 1. y thường được phát âm là [i]: therapy, worry 2. y còn được phát âm là [aɪ]: shy, multiply Luyện tập: Exercise 1: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. 1. A. light B. fiction C. mile D. sign 2. A. elegant B. develop C. enlarge D. excite 3. A. appear B. expand C. fortunate D. delicate 4. A. agency B. false C. framework D. amaze 5. A. mostly B. emotion C. official D. lonely 6. A. defend B. entrance C. evergreen D. enormous 7. A. fungus B. century C. husband D. undergo 8. A. style B. oxygen C. syllable D. typical 9. A. horn B. torn C. landlord D. worldly 10. A. inform B. situation C. dialogue D. signal Chúng ta cũng cần lưu ý cách phát âm của một số nhóm chữ cái nguyên âm như sau: Nhóm ai: thường được phát âm là [eɪ]: gain, entertain hoặc [eəә]: fair, armchair Nhóm ay thường được phát âm là [eɪ]: stay, betray Nhóm au thường được phát âm là [ɔ:]: naughty, audience 2     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     Nhóm aw cũng thường được phát âm là [ɔ:]: awful, lawn Nhóm ea thường được phát âm là [i:]: beat, measles hoặc [eɪ]: great, break hoặc [e]: health, feather Nhóm ei thường được phát âm là [eɪ]: weight, eighty hoặc [i:]: ceiling, deceive hoặc [aɪ]: height Nhóm ey thường được phát âm là [eɪ]: hey, convey hoặc [i:]: key Nhóm ee thường được phát âm là [i:]: cheese, kneel Nhóm ie thường được phát âm là [i:]: piece, relieve hoặc [aɪ]: lie, tie hoặc [əә]: ancient, proficient hoặc [aɪəә]: society, quiet Nhóm oa thường được phát âm là [əәʊ]: load, coast hoặc [ɔ:]: abroad, broaden Nhóm oo thường được phát âm là [u:]: tool, goose hoặc [ʊ]: book, foot hoặc [ʌ]: flood, blood Nhóm ou thường được phát âm là [aʊ]: mouse, account hoặc [əәʊ]: soul, shoulder hoặc [ʌ]: couple, trouble hoặc [u:]: group, souvenir hoặc [ʊ]: could, would hoặc [əә]: famous, marvelous Nhóm ow thường được phát âm là [aʊ]: cow, brown hoặc [əәʊ]: throw, yellow Nhóm oi hoặc oy thường được phát âm là [ɔɪ]: joy, voice, join Nhóm oe thường được phát âm là [əәʊ]: toe, foe Nhóm ui thường được phát âm là [ɪ]: build, guitar Nhóm uy thường được phát âm là [aɪ]: buy, guy Nhóm ew thường được phát âm là [ju:]: new, dew *Lưu ý: Những quy tắc trên chỉ là những cách đọc phổ biến, ngoài ra có những trường hợp ngoại lệ. Khi có nghi ngờ, chúng ta phải tra từ điển và ghi nhớ cách phát âm từng từ cho chính xác. Luyện tập: Exercise 2: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. 1. A. disease B. meaning C. heaven D. tease 2. A. mountain B. wounded C. county D. account 3. A. crowded B. towel C. vowel D. towed 4. A. certain B. maintain C. sustain D. mermaid 3     5. A. field 6. A. material 7. A. tool 8. A. toast 9. A. reign 10. A. saw CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN B. friend B. crucial B. ooze B. foam B. leisure B. crawling C. yield C. partial C. raccoon C. broad C. neighbor C. law     D. series D. financial D. cooking D. coat D. vein D. lawyer 2. Phụ âm: *Quy tắc phát âm các chữ cái phụ âm trong tiếng Anh: Chữ cái c: có thể được phát âm nhiều cách: 1. Có thể phát âm là [k]: close, confide 2. Có thể phát âm là [s]: (đặc biệt là khi nó đứng trước i, e, hoặc y): certify, cycle 3. Có thể phát âm là [ʃ]: special, ocean Chữ cái d: 1. Có thể phát âm là [d]: dramatic, demand 2. Có thể phát âm là [ʤ]: gradual, educate Chữ cái g: 1. Có thể phát âm là [ɡ]: guess, regular 2. Có thể phát âm là [ʤ] (đặc biệt là khi nó đứng trước i, e, hoặc y): germ, origin 3. Có thể phát âm là [ʒ]: beige, garage Chữ cái n: 1. Có thể phát âm là [n]: neck, fun 2. Có thể phát âm là [ŋ]: uncle, drink Nhóm chữ cái qu (chữ cái q luôn luôn đi với u) có thể phát âm là [kw]: queue, require Chữ cái s: 1. Có thể phát âm là [s]: secret, optimist 2. Có thể phát âm là [z]: rose, resume 3. Có thể phát âm là [ʃ]: sugar, ensure 4. Có thể phát âm là [ʒ]: usually, occasion (Cách phát âm đuôi s trong danh từ số nhiều, sở hữu cách và dạng động từ ngôi thứ ba số ít sẽ được đề cập ở phần sau) Chữ cái t: 1. Có thể được phát âm là [t]: tutor, pretence 2. Có thể được phát âm là [ʃ]: option, initial 3. Có thể phát âm là [tʃ]: culture, question Chữ cái x: 1. Có thể được phát âm là [ɡz]: exist, exhibit 2. Có thể được phát âm là [ks]: box, mixture 3. Có thể được phát âm là [kʃ]: anxious, luxury Một số nhóm chữ cái phụ âm được phát âm như sau: Nhóm ch có thể được phát âm là [k]: chemist, mechanic hoặc [tʃ]: check, bunch 4     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     hoặc [ʃ]: machine, parachute Nhóm sh thường được phát âm là [ʃ]: shock, smash Nhóm th thường được phát âm là [θ]: theme, depth hoặc [ð]: thus, feather Nhóm gh hoặc ph thường được phát âm là [f]: rough, laughter, photo, paragraph Quy tắc phát âm đuôi –s/es: Đuôi –s/es của danh từ số nhiều/ sở hữu cách hoặc dạng động từ thường được phát âm theo 3 cách: 1. Phát âm là [s] sau các phụ âm vô thanh ([p], [k], [f], [t], [θ]): speaks [spi:ks] 2. Phát âm là [z] sau các nguyên âm và phụ âm hữu thanh: ways [weiz] names [neimz] 3. Phát âm là [iz] sau các âm [s], [z], [ʃ], [tʃ], [ʒ], [ʤ]: colleges ['kɒliʤiz] teaches ['ti:tʃiz] Quy tắc phát âm đuôi –ed của động từ quá khứ: Thường có 3 cách phát âm đuôi –ed: 1. Phát âm [ɪd] sau t và d: needed [ni:dɪd] operated ['ɒpəәreitɪd] 2. Phát âm [d] sau nguyên âm và phụ âm hữu thanh: stayed [steid] questioned ['kwestʃəәnd] 3. Phát âm [t] sau phụ âm vô thanh ([p], [k], [f], [θ], [s], [ʃ], [tʃ]): stopped [stɒpt] finished ['fɪnɪʃt] *Lưu ý: Đối với những tính từ có đuôi là –ed có thể không theo quy tắc này: learned (adj) ['ləә:nɪd] wretched (adj) ['retʃɪd] Luyện tập Exercise 3: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. 1. A. strikes B. makes C. decides D. completes 2. A. exciting B. exact C. exaggerate D. exam 3. A. survey B. suffer C. resign D. restore 4. A. rushes B. sacrifices C. pushes D. figures 5. A. recruit B. adventure C. retail D. attempts 6. A. houses B. clothes C. matches D. stages 7. A. noticed B. overlooked C. believed D. published 8. A. charity B. chapter C. chimpanzee D. character 9. A. collected B. attracted C. attended D. cooked 10. A. popular B. politics C. receipt D. cooperate 3. TRỌNG ÂM (STRESS) Đối với những từ có hai âm tiết trở lên, có một âm tiết được nhấn mạnh hơn, có cao độ trường độ lớn hơn những âm tiết còn lại, đó là âm tiết có trọng âm chính của từ. 5     CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN     Những từ có ba âm tiết trở lên thường có thêm trọng âm phụ được nhấn nhẹ hơn so với trọng âm chính. Đọc đúng trọng âm từ trong tiếng Anh là rất quan trọng. Vì vậy khi học một từ mới trước hết chúng ta phải học cách phát âm đúng và đọc đúng trọng âm từ. Nhìn chung chỉ có một số quy tắc về trọng âm như sau: - Đối với những động từ có hai âm tiết thì thường trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai: begin [bi'ɡɪn] pollute [pəә'lu:t] - Đối với danh từ và tính từ có hai âm tiết thì trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất: labour (n) ['leibəә] basic (adj) ['beisɪk] - Những danh từ có đuôi là –sion, -tion hoặc –cian thì trọng âm chính thường rơi vào âm tiết ngay trước đó (âm tiết thứ hai từ cuối lên): precision [prɪ'sɪʃn] communication [kəәmju:nɪ'keiʃn] mathematician [mӕθəәməә'tɪʃn] - Những danh từ có đuôi là -ity, -logy hoặc -garphy thì trọng âm chính thường rơi vào âm tiết thứ ba từ cuối lên: stability [stəә'bɪləәti] technology [tek'nɒləәʤi] geography [ʤɪ'ɒgrəәfi] - Những tính từ có đuôi –ic thì trọng âm chính cũng thường rơi vào âm tiết ngay trước đó (âm tiết thứ hai từ cuối lên): scientific [saiəәn'tɪfɪk] - Còn những tính từ có đuôi là –ical thì trọng âm chính thường rơi vào âm tiết thứ ba từ cuối lên: electrical [ɪ'lektrɪkəәl] mathematical [mӕθəә'mӕtɪkl] - Chú ý nhóm từ sau: khi là động từ thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, khi là danh từ thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất: conflict contrast export increase import insult protest produce progress rebel record suspect survey transfer transport Ví dụ: conflict (n) ['kɒnflɪkt] conflict (v) [kɒn'flɪkt] - Đối với những danh từ ghép viết liền nhau thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhát: gateway ['geitwei] guidebook ['gaidbʊk] - Những từ có đuôi như sau thì thường có trọng âm chính rơi vào âm tiết cuối: -ee: agree [əә'gri:] referee [refəә'ri:] -eer: volunteer [vɒləәn'tiəә] -ese: Vietnamese [vjetnəә'mi:z] -aire: questionnaire [kwestʃəә'neəә] -ique/-esque: unique [ju:'ni:k] -ain (đối với động từ): entertain [entəә'tein] 6     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     *Lưu ý: Trên đây chỉ là một vài quy tắc đánh trọng âm (tuy nhiên ngay cả những quy tắc này cũng có rất nhiều ngoại lệ). Vì thế chúng tôi xin nhấn mạnh lại với học sinh là các em phải nắm chắc cách phát âm và trọng âm của từ khi học các từ mới. Luyện tập Exercise 4: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions. 1. A. process B. secure C. market D. member 2. A. admit B. propose C. require D. hurry 3. A. family B. arrival C. mischievous D. confidence 4. A. qualified B. possible C. intensive D. interesting 5. A. surface B. major C. romance D. genius 6. A. minority B. independent C. celebration D. optimistic 7. A. certificate B. application C. inhabitant D. compulsory 8. A. reform B. legal C. unite D. digest 9. A. penalty B. attendance C. opponent D. adventure 10. A. equality B. available C. manufacture D. biography Exercise 5: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. 1. A. diploma B. category C. leftovers D. social 2. A. crumble B. vulnerable C. dump D. cactus 3. A. factor B. sword C. absorb D. fork 4. A. epidemic B. pretend C. reject D. hesitate 5. A. preserve B. pattern C. vertical D. insert 6. A. solved B. stylized C. survived D. stretched 7. A. marital B. irritate C. tension D. soften 8. A. ginger B. grade C. gossip D. graduation 9. A. arithmetic B. threaten C. thereby D. thesis 10. A. searches B. edges C. measures D. colleges Exercise 6: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions. 1. A. thrifty B. profitable C. punctual D. political 2. A. naked B. passed C. attacked D. fixed 3. A. element B. frequent C. reaffirm D. illegal 4. A. educate B. during C. eradicate D. desert 5. A. declares B. inherits C. corresponds D. covers 6. A. habitat B. household C. rhinoceros D. heritage 7. A. great B. steak C. breakout D. breakfast 8. A. human B. curriculum C. introduce D. commune 9. A. encourage B. ploughing C. doubtful D. astound 7     CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN 10. A. cough B. enough     C. laughter D. plough Exercise 7: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions. 1. A. industry B. memory C. enormous D. advertise 2. A. handle B. gesture C. retain D. famine 3. A. rainfall B. inquire C. confide D. machine 4. A. tableland B. artistic C. contribute D. substantial 5. A. colony B. expansion C. maintenance D. enterprise 6. A. corporation B. recovery C. relationship D. enthusiast 7. A. address B. include B. imply D. cover 8. A. evacuate B. environment C. communicate D. unexpected 9. A. petroleum B. incredible C. desirable D. satisfaction 10. A. associate B. influential C. accountancy D. variety Exercise 8: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions. 1. A. criteria B. departure C. involvement D. discipline 2. A. pharmacy B. pioneer C. interchange D. understand 3. A. relax B. wonder C. problem D. special 4. A. imagine B. confidence C. opponent D. discussion 5. A. profit B. planet C. facial D. upset 6. A. original B. responsible C. reasonable D. comparison 7. A. humanity B. necessity C. academic D. facilitate 8. A. emotional B. economic C. astronomy D. appliance 9. A. reflection B. division C. interview D. remember 10. A. intensity B. congratulate C. philosophy D. entrepreneur ĐÁP ÁN BÀI NÀY ĐƯỢC CHƯÃ TRONG KHÓA PHÁT ÂM – MOON.VN BÀI 12 – CÁC EM CHÚ Ý THEO DÕI. LINK KHÓA HỌC: http://moon.vn/KhoaHoc/GroupDetail.aspx?GroupID=417&CourseID=86&ID=5 ĐỌC THÊM: A.PRONUNCIATION 1. Pronunciation of -ED * / id/: / t/ d/ * / t/: /f/ k/ p/ s/ ks/t ʃ / ʃ / θ / * / d/: sau các phụ âm còn lại và các nguyên âm 8     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     Note: some special adjectives ending in ED, and some adverbs pronounced / id / Adj : naked learned crooked beloved ragged wicked wretched rugged Adv: deservedly supposedly markedly allegedly Ex 1 2 3 4 5 6 A. A. A. A. A. A. talked worked naked packed imagined talked B. B. B. B. B. B. naked stopped beloved punched released called C. C. C. C. C. C. asked forced helped pleased rained robbed sacred D. D. D. D. D. D. liked wanted wicked pushed followed enjoyed 2. Pronunciation of -s or -es ( present simple/ plural nouns/possessive) * /S/: / k/ t/ p/ f/ θ / */ iz/: / ks/t ʃ / ʃ / /ʒ/ /dʒ/ / z/ s/ */ z/: sau các phụ âm còn lại và các nguyên âm Ex 1 2 3 4 5 3. A. A. A. A. A. cats walks biscuits tells chemists B. B. B. B. B. tapes begins magazines talks laughs C. C. C. C. C. lives helps newspapers stays days D. D. D. D. D. cooks cuts vegetables steals books S 9     */ S/: misses perhaps steal packs serve see thanks increase horse */z/ : deserve umbrellas dogs Thursday advise please */ ʃ /: assure sugar sure */ʒ/: visual unusual casual decision pleasure Ex: 1 2 3 4. */ S/:     CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN A. television A. sea A. promise B. service B. sugar B. please sorry promis e sea restore design cause runs leisure measure C. house C. she C. cows D. sorry D. sure D. raise C cent recycle circle rice */k/ : coat circle picture count */ ʃ / : ocean special social official delicious Thursday mathematicia n cello concerto */t ʃ/: center musicia n 5. G */dʒ/: Nếu được theo sau bằng các âm e, i , y Village page age gym apology geometry Ngoại lệ: get delicious tiger Thursday */g/: gather game */ʒ/: massage Regime Ex: 1 2 3 A. general A. change A. energy gift mathematician B. dangerous B. geography B. gift religion bridge germ giant gone hamburger C. game C. again C. biology D. engine D. age D. agency 6. T */ t/:(usually) teacher ten take computer 10   */   t ʃ/: (T before U) Question */ ʃ / : notion essential */ʒ/: equation Ex: 1 2     CHUYÊN TRỌNG ÂM –statue CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN picture ĐỀ NGỮ ÂM VÀ actual natural A. technology A. information Amateur Christian preferential calculation Suggestion information B. situation B. combination C. mixture C. description potential D. picture D. suggestion 7. TH */ θ /: mouth, * thin , Thursday, thought, author, thank, wealthy, birthday, truth, month, northwest, south, death , both, bath, cloth, * in Houns of Adjectives : width, depth, length, strength, breadth *: fourth, fifth, sixth. . */ ð /: this, that, these, another, smooth, feather, clothing, although. Note : */ θ /: */ ð /: Ex north northern 1 2 3 4 A. A. A. A. south southern theme toothache month both cloth clothe B. B. B. B. bath bathe then another northern weather teeth teethe C. C. C. C. three feather south cloth breath breathe D. D. D. D. (N) V or ADJ tenth clothing north mouth 8. CH */t /: watch, catch, teach, chat. */ K/: Christmas, school, chemistry, chorus, monarch, echo, mechanic, chaos, orchestra Toothache, backache, scheme */ ʃ /: machine, chef, chute, Chicago, mustache (moustache), parachute 9. Change vowels according to the parts of speech / ei/ nation nature competitive humane volcano grateful national natural /ai/ decide sign /l/ decision signature /i: / please compete /e/ pleasure humanity volcanic gratitude resign revise precise resignation revision precision mean read breathe meant read breath 11         CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN bathe sane (n) /ju/ Introduce harmonious reduce symphonious produce consume resume 10. bath sanity wild child crime wilderness children criminal supreme athlete clean introduction able ability harmony reduction industry industrial symphony production consumption resumption origin solid melody original solidify melodious telegraphy supremacy athletic cleanse telegraphic -ATE */ / in Adjectives, or Nouns : accurate, chocolate, fortunate, * /ei/ in Verbs: communicate, appreciate, contaminate, moderate, estimate….. 11. Phụ âm câm *b: thường câm sau m, trước t climb, dumb, Tomb........... debt, doubt.. *c: trước k, thỉnh thoảng sau s: black, duck. *d: handsome, handkerchief, Wednesday, grandmother.. " *g : thường câm trước n ; trước n, m khi n, m đứng cuối từ: gnash,gnaw Sigh, design… *h: ghost, honest, hour, heir. Honor, rhythm, exhaust. *k: trước n : know, knife…. *p: psychology, cupboard, pneumonia, receipt…. B. STRESS 1. Prefixes don’t change the main stress of words un,im, in, ir, dis, not, en, re, over, under, Ex: unimportant. Inaccurate, irregular, dislike, nonsmoker, reorder, overcome, underweight.. Exception : understatement, undergrowth, underground, underpants 2. Suffixes don’t change the main stress of words -FuI,- less, •able,-aI,-ous,-ly,-en -or, -ing, ise/ize, -en, -ment, -ness, -ship, -hood. Ex: beautiful, thoughtless, enjoyable, dangerous, happily. National, worker, memorize, widen, enjoyment, relationship, childhood, Ex: circle the word with the main stress in a different place 12     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     1 brotherhood employment Strengthen 2 happily thoughtlessness suggesting 3 beginning sportsmanship amusement 4 entertainment weaken specialize 5 traditional accurately childhood 6 scholarship hopeless relationship 3. Những từ tận cùng bằng các tiếp vị ngữ có trọng âm chính rơi vào âm tiết ngay trước âm tiết chứa vị ngữ đó. -tion, sion, -ic, ical,-ity, ial, -ially, -itive, -logy, -grahpy, -try. Ex: protection, decision, scientific, musical, ability, essential, social, competitive, technology, geography. Exception: television, Arabic, arithmetic, politics, catholic Ex 1 geography essential Television 2 protection computation condition 3 economic memorial industrial 4 contribution artificial sensitive 5 politics official attention 4. Từ tận cùng có trọng âm chính rơi vào âm tiết cách các tiếp vĩ ngữ âm tiết sau hai âm tiết -ate , -ary Ex: investigate, communicate, dictionary, necessary, January.. Exception: documentary, elementary, extraordinary, supplementary 5. Những tiếp vĩ ngữ sau thường nhận trọng âm chính -ee, -eer, ese, -ain( for Verbs only ), -aire, -ique., -esque Ex: degree, engineer, nominee, Vietnamese, Japanese, remain, questionnaire, millionaire, technique, unique, picturesque Exception: committee, coffee 6. Trọng âm ở những từ 2 âm tiết a. Đa số các động từ 2 âm tiếp có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai Ex: escape, forget, relax, enjoy, allow, repeat. Exception: promise, answer, enter, offer, open. Happen, listen. . b. Đa số các tính từ và các danh từ hai âm tiết có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất Ex: standard, handsome, carpet, pretty, busy. Table. Exception: machine, mistake, alone 13     CÔ  MAI  PHƯƠNG – MOON.VN     c. Một số từ 2 âm tiết vừa là danh từ(N), vừa là động từ(V) thì N có trọng âm chính vào âm tiết đầu tiên, còn V nhấn ở âm tiết thứ hai EX: present, export, import, record„ contrast, object, insult. Exception: advice, visit, travel, promise, picture, reply Compound Word 1. Hầu hết các danh từ ghép có trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên EX: raincoat, filmmaker, hotdog basketball EXERCISES ON STRESS AND PRONUNCIATION A. STRESS 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. A. introduce independent conspicuous chemical international overcome continent resource pollution together cigarette inject memory experience element advance theory inspire simplicity mathematics B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. B. company conversation military intense unidentified obstacle unreasonable conversation successful occasion movement adventure commercial effort delicate ancient tragedy wealthy pollution statistics C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. C. comfortable restaurant delicate injected invaluable transition importance prevent different introduce different accessible computer adventure ancestry cancer invent protect electricity academy D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. D. formal cigarette accurate accessible preferential certain regard environment combine expect welcome welfare geography discover conceal annual government extinct activity mechanic B. PRONUCIATION 1 A. warmth B. thought C. other D. north 2 3 A. extinguished A. English B. inherited B. American C. stamped C. Chinese D. laughed D. African 4 5 6 7 8 A. A. A. A. A. B. B. B. B. B. C. C. C. C. C. D. D. D. D. D. much umbrella oxygen choose climate number cut supply child time cut but change importance timber put pollute slowly chemistry climb 14     CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM VÀ TRỌNG ÂM – CÔ MAI PHƯƠNG – MOON.VN     9 10 11 12 13 14 15 A. A. A. A. A. A. A. hunting pleasant mile section friends technique failed B. B. B. B. B. B. B. honest seat militant can answers delicate absorbed C. C. C. C. C. C. C. high heat smile clean moments limitation solved D. D. D. D. D. D. D. hill team kind associate doors united reached 16 17 18 19 20 A. A. A. A. A. sound design occupation concerned teacher B. B. B. B. B. touch preserve occasion received clear C. C. C. C. C. down basic shake attached reason D. D. D. D. D. account miraculous extinct concealed mean CÁC EM IN RA ĐỂ ÔN NHÉ – QUYẾT TÂM ĂN TRỌN 5 CÂU NGỮ ÂM + TRỌNG ÂM CÁC EM NHÉ <3 15
- Xem thêm -