Bộ 50 câu hỏi trắc nghiệm môn vật lý khối thpt phần sóng ánh sáng

  • Số trang: 35 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 69 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT VÀ HIỂU Tính chất sóng của ánh sáng (GỒM 50 Câu, từ 01 đến 50) 1= 2< 3= 4< 5= B C C D A 6= 7> 8+ 9+ 10< C C C A C Tính chất sóng của ánh sáng (50) 11> B 21> C 31> C 12> A 22> B 32+ C 13= B 23= D 33= C 14= B 24= A 34+ A 15+ B 25< D D 45+ 35= 16+ A 26< D 36= C 17< D 27< D 37= C 18+ C 28= B 38= D 19+ A 29> A 39< A 20= C 30< D 40> D 41> 42> 43+ 44+ A B A A C 46+ 47+ 48+ 49+ 50+ C A B B B 01/ Một chùm sáng trắng truyền qua một lăng kính trong không khí sẽ bị tách ra thành nhiều mầu như cầu vồng trong đó A. mầu đỏ bị lệch gần đáy nhất B. mầu tím bị lệch gần đáy nhất C. các tia mầu lục bị khúc xạ một lần D. các tia mầu vàng không bị khúc xạ 02/ Ánh sáng đơn sắc có đặc điểm A. không bị khúc xạ khi qua lăng kính B. có vận tốc không đổi khi truyển giữa 2 môi trường C. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính D. chỉ bị tán sắc khi đi từ không khí vào lăng kính 03/ Ánh sáng trắng là một tập hợp gồm A. bẩy chùm sáng đơn sắc từ đỏ tới tím B. vô số các ánh sáng đơn sắc C. vô số các ánh sáng đơn sắc có mầu biến thiên liên tục từ tím tới đỏ D. nhiều tia sáng khác mầu 04/ Chiếu một chùm sáng đơn sắc mầu lục từ không khí vào một lăng kính thủy tinh thì chùm sáng khúc xạ đi ra khỏi lăng kính sẽ A. có mầu lam B. có mầu vàng C. có các mầu vàng, lục, lam D. có mầu lục 05/ Hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi có sự giao nhau của hai chùm sáng A. đơn sắc cùng mầu B. đơn sắc khác mầu C. phân kì D. song song 06/ Một chùm sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì đại lượng không bao giờ thay đổi là A. phương truyền B. vận tốc C. tần số D. bước sóng 07/ Một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào nước thì sẽ có sự biến đổi sau A. bước sóng giảm, tần số tăng B. tần số giảm, bước sóng tăng C. bước sóng giảm, tần số không đổi D. bước sóng tăng, tần số không đổi 08/ Ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014 Hz thì bước sóng của nó trong chân không là A. 0,75 m B. 0,75 mm C. 0,75 m D. 0,75 nm 09/ Ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong không khí là 700 nm và trong chất lỏng x là 560 nm, suy ra chiết suất của x đối với ánh sáng đó là A. 1,2 B. 0,8 C. 5/4 m/s D. 4/5 m/s 10/ Hiện tượng vật lí chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng là A. khúc xạ B. phản xạ C. giao thoa D. tán sắc +11/ Hai mặt cầu của một thấu kính thủy tinh cùng có bán kính là 30cm, chiết suất của thủy tinh với tia đỏ là 1,5 và với tia tím là 1,54. Suy ra khoảng cách giữa tiêu điểm với tia đỏ và tiêu điểm với tia tím là A. 2,22 nm B. 2,22 cm C. 2,22 m D. 2,22 m 12/ Một chùm sáng trắng rất hẹp đi vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang 600 thì góc lệch của tia sáng vàng là cực tiểu. Biết chiết suất của kính với tia vàng là 1,52 và với tia tím là 1,54 thì góc ló của tia tím là A. 51,2o B. 30,2o C. 29,2o D. 41,2o 13/ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân cho biết khoảng cách giữa A. B. C. D. hai vân sáng cùng bậc trên màn hai vân sáng liên tiếp trên màn hai vân sáng hai vân tối 14/ Thí nghiệm Yâng đã giúp ta khẳng định A. ánh sáng có tính chất hạt B. ánh sáng có tính chất sóng C. ánh sáng vừa có tính chất sóng vừa có tính chất hạt D. ánh sáng là một tập hợp các mấu sắc 15/ Gọi i là khoảng vân thì vân tối thứ nhất trên màn cách vân sáng trung tâm trong thí nghiệm Yâng là A. i/4 B. i/2 C. i D. 2i 16/ Nếu chiếu ánh sáng đơn sắc mầu lục có bước sóng 500 nm vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn đặt cách các khe 2 m sẽ có khoảng cách hai vân sáng là A. 0,1 mm B. 0,4 mm C. 1 mm D. 0,25 mm 17/ Đặc điểm của hai nguồn sáng kết hợp là nguồn phát ra hai sóng A. cùng tần số B. đồng pha C. đơn sắc D. cùng tần số và hiệu số pha ban đầu không đổi. 18/ Nước có chiết suất với tia mầu lam là 1,3371 và biết chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là 1,1390 suy ra vận tốc của ánh sáng mầu lam trong thủy tinh là A. 3,52. 108 m/s B. 2,56. 108 m/s C. 1,97. 108 m/s D. 1,56. 108 m/s 19/ Nếu dùng ánh sáng trắng trong thí nghiệm Yâng với khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm và từ các khe tới màn là 2 thì khoảng cách giữa vân sáng đỏ bậc 2 và vân sáng tím bậc 2 là A. 4,8 mm B. 4,8 cm C. 2,4 mm D. 2,4 m 20/ Trong công thức về khoảng vân trong thí nghiệm Yâng i = D/a , thì D là A. khoảng cách giữa 2 khe B. góc lệch giữa trung điểm 2 khe tới vân sáng C. khoảng cách từ hai khe sáng tới màn D. khoảng cách từ hai khe tới vân sáng 21/ Trong máy quang phổ nếu không có lăng kính P mà nguồn sáng là ánh sáng trắng thì hình ảnh thu được trên kính F sẽ là A. các vạch mầu tối hơn khi có P B. có các vạch mầu sáng hơn khi có P C. vùng sáng không có các vạch mầu D. tối hoàn toàn 22/ Quan sát quang phổ của một thanh sắt nung nóng tới 1300o trong không khí và của một dây vonfram bị đốt nóng tới 1300o trong bóng đèn chân không ta thấy hai quang phổ này A. có các vạch mầu giống nhau B. có các mầu liên tục giống nhau C. có số vạch mầu khác nhau D. là quang phổ liên tục có số mầu khác nhau 23/ Nếu chiếu một chùm sáng trắng qua một đèn hơi natri vào khe của máy quang phổ thì ta có thể quan sát thấy quang phổ là A. một vạch vàng trên nền đen B. một quang phổ liên tục C. một vạch đen trên nền trắng D. một vạch tối trên nền là các mầu liên tục 24/ Biết quang phổ vạch phát xạ của hidro có 4 vạch mầu tím, chàm, lam, đỏ thì quang phổ vạch hấp thụ của hidro sẽ là A. 4 vạch tối trên các vùng đỏ, lam, chàm, tím trên nền quang phổ liên tục B. 4 vạch tối trên các vùng đỏ, cam, vàng, lục, lam C. 4 vạch tối trên các vùng đỏ, lam, chàm, tím trên nền trắng D. 4 vạch tối trên các vùng đỏ, cam, vàng, lục, lam trên nền trắng 25/ Trong quang phổ liên tục, vị trí của các vùng hồng ngoại và vùng tử ngoại có đặc điểm A. cùng ở gần vùng đỏ hơn là vùng tím B. cùng ở xa vùng đỏ hơn là vùng tím C. vùng tử ngoại gần vùng đỏ, vùng hồng ngoại gần vùng tím D. vùng tử ngoại gần vùng tím, vùng hồng ngoại gần vùng đỏ 26/ Thang sóng điện từ có các loại : ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, tia rơnghen, tia gama, tia tử ngoại thì trong đó A. ánh sáng nhìn thấy có bước sóng dài nhất B. tia rơnghen có bước sóng ngắn nhất C. tia hồng ngoại có bước sóng dài nhất D. sóng vô tuyến có bước sóng dài nhất 27/ Trong y tế người ta thường dùng tia X để chiếu, chụp hình nội tạng là do tia X có khả năng A. khúc xạ mạnh trong cơ thể B. diệt vi khuẩn C. làm phát quang các tế bào D. đâm xuyên và tác dụng mạnh lên kính ảnh 28/ Người ta có thể ứng dụng quang phổ để đo nhiệt độ các vật từ xa bằng cách dựa vao đặc điểm của A. quang phổ vạch hấp thụ B. quang phổ liên tục C. quang phổ vạch phát xạ D. hai loại quang phổ vạch 29/ Màn ảnh của tivi mầu có thể cho ta hình ảnh với mầu sắc tự nhiên là vì đã ứng dụng hiện tượng A. tổng hợp ánh sáng đơn sắc B. tán sắc ánh sáng C. phản xạ ánh sáng D. khúc xạ ánh sáng 30/ Khi nung nóng một thanh sắt từ nhiệt độ không khí lên tới 1500o và quan sát quang phổ trong suốt quá trình đó ta sẽ lần lượt thu được A. tia hồng ngoại, rồi tia đỏ thay thế hồng ngoại, rồi tia cam thay thế đỏ. . . B. tia đỏ rồi tới các mầu khác C. tia tử ngoại rồi tới các mầu khác D. tia hồng ngoại, rồi thêm đỏ, rồi thêm cam. . . 31/ Trong thí nghiệm giao thoa nếu đặt thêm một bản mặt song song mỏng và song song với hai nguồn sáng thì trên màn sẽ thấy A. khoảng vân tăng lên B. khoảng vân giảm C. vị trí vân sáng chính giữa thay đổi D. không thay đổi gì 32/ Khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc năm là A. 3D/2a B. 5D/2a C. D/a D. 2D/2a 33/ Trong thí nghiệm giao thoa, hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn kết hợp đến một điểm bất kì trên màn là A. =x/D B. =x/2a C. =ax/D D. =D/2a 34/ Trong thí nghiệm giao thoa, khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc k là A. x=kD/a B. x=ka/D C. x=(k+1)D/a D. x=(2k+1) D/2a 35/ Để phân tích tính chất hóa lí của các vật lở xa người ta có thể dựa vào quang phổ A. liên tục để biết các nguyên tố tạo thành B. vạch hấp thụ để biết nhiệt độ C. vạch phát xạ để biết khối lượng D. vạch để biết các nguyên tố tạo thành 36/ Quang phổ vạch hấp thụ của Hidro có 4 vạch mầu sắp xếp theo thứ tự A. đỏ vàng lam tím B. đỏ lam chàm tím C. 4 vạch tối D. tím chàm lam đỏ 37/ Quang phổ vạch phát xạ của các chất khí khác nhau thì A. chỉ khác nhau về số lượng vạch B. chỉ khác nhau về mầu sắc các vạch C. khác nhau cả về số lượng và mầu sắc các vạch D. chỉ khác nhau về độ sáng của các vạch 38/ Trong thí nghiệm, để nhận biết tia tử ngoại người ta thường dùng A. pin nhiệt điện B. nhiệt kế C. mắt D. màn huỳnh quang 39/ Trong thí nghiệm, để nhận biết tia hồng ngoại người ta thường dùng A. pin nhiệt điện B. nhiệt kế C. mắt D. màn huỳnh quang 40/ Quy luật truyền sóng của tia hông ngoại và tử ngoại A. không đúng với định luật khúc xạ B. không đúng định luật phản xạ C. chỉ đúng với định luật phản xạ D. đúng với định luật phản xạ và khúc xạ 41/ Trong thí nghiệm giao thoa (Yâng) nếu môi trường truyền sáng có chiết suất >1 thì sẽ có thay đổi so với môi trường không khí là A. khoảng vân tăng B. khoảng vân giảm C. độ sáng các vân tăng D. vị trí vân chính giữa dịch chuyển 42/ Trong không khí bước sóng của một chùm sáng đơn sắc là 0,6m thì trong nước nó sẽ có bước sóng là A. 0,45 m B. 0,40 m C. 0,35 m D. 0,55 m 43/ Một chùm tia hẹp mầu vàng tới mặt bên của một lăng kính với góc tới nhỏ. Biết vận tốc của ánh sáng đó trong lăng kính là 1,98.108 m/s và góc chiết quang của lăng kính là 90o , suy ra góc lệch của tia ló gần bằng A. 0,08 rad B. 0,01 rad C. 0,11 rad D. 0,8 rad 44/ Điều chỉnh một tia sáng trắng chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang 60o sao cho góc lệch của tia tím là cực tiểu. Biết chiết suất của lăng kính là , suy ra góc lệch đó là A. 1350 B. 900 C. 1200 D. 750 3 45/ Chiếu một chùm sáng hẹp gồm 2 thành phần đơn sắc với bước sóng là 1 và 2 vào mặt trên của một bản song song có bề dầy 5 mm đặt nằm ngang. Biết góc tới của chùm sáng là 600 , chiết suất của bản song song đối với 2 thành phần đơn sắc 1 và 2 là 1,732 và 1,225. Suy ra độ rộng của vệt sáng ở mặt dưới của bản song song là A. 1,22 cm B. 1,75 cm C. 1,32 cm D. 1,50 cm 46/ Người ta quan sát thấy 11 vân sáng liên tiếp có bề rộng 3,8 cm ở trên màn của thí nghiệm Yâng. Biết màn đặt cách hai khe sáng 2m và ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,57m thì khoảng cách giữa hai khe sáng là A. 0,45 mm B. 0,25 mm C. 0,30 mm D. 0,1 mm +47/ Người ta dùng ánh sáng có bước sóng 0,6 m trong thí nghiệm Yâng, biết hai khe sáng cách nhau 0,5 mm và cách màn 1 m thì vân tối bậc 4 phải cách vân sáng trung tâm là A. 4,2 mm B. 4,0 mm C. 5,2 mm D. 5,0 mm +48/ Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm Yâng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 0,5m và 0,75m. Biết hai khe sáng cách nhau 1 mm và cách màn 1,5m , suy ra khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 của hai mầu đơn sắc đó là A. 0,35 mm B. 0,75 mm C. 0,50 mm D. 1,00 mm 49/ Trong thí nghiệm giao thoa, người ta dùng thêm một tấm thủy tinh rất mỏng có hai mặt song song đặt sau một khe sáng thì thấy vân trung tâm dịch chuyển 1,5cm. Biết ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,45m ; khoảng vân là 1,35 mm ; chiết suất của bản song song là 1,5 thì độ dày của bản này là A. 7,5 m B. 10 m C. 15 m D. 0,5 m 50/ Hai mặt cầu của một thấu kính mỏng cùng có bán kính là 20cm. Biết chiết suất của thấu kính đó đối với tia đỏ là 1,50 và với tia tím là 1,54 thì khoảng cách giữa hai tiêu điểm ứng với 2 mầu đó là A. 2,01 cm B. 1,48 cm C. 1,78 cm D. 2,01 cm ============= II. MỨC ĐỘ HIỂU VÀ VẬN DỤNG PHẦN QUANG HỌC SÓNG (GỒM 150 Câu, từ 1 đến 150) 1.Trong thí nghiệm Iâng về gia thoa ánh sáng, khoảng vân sẽ A. tăng khi bước sóng tăng B. tăng khi khoảng cách giữa hai khe và màn giảm C. giảm khi khoảng cách giữa hai khe tăng D. giảm khi khảtng cách từ nguồn đến hai khe giảm ĐA: A 2. Chiết suất của một môi trường là 1,5. Nếu vận tốc của ánh sáng trong không khí là 3.108 m / s thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó là A. 3.108 m / s B. 3.108 m / s C. 3,2.108 m / s D. 2.108 m / s ĐA: D 3. Điều kiện cần để có hiện tượng giao thoa là hai nguồn sáng phải A. ở gần nhau B. có cùng biên độ C. có hiệu số pha không đổi. D. có tần số khác nhau ĐA: C. 4. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng vàng bằng ánh sáng màu lục thì A. khoảng vân sẽ tăng B. khoảng vân sẽ giảm C. khoảng vân vẫn như cũ D. độ sáng các vân sẽ giảm ĐA: A 5. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 6mm và khoảng cách giữa hai khe và màn là 80cm. Nếu khoảng vân đo được là 0,08mm thì bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 6.10  4 cm B. 6.10  5 cm C. 0,6.10  5 cm D. 0,06.10  5 cm ĐA: B 6. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 6,5.10  5 cm . Khoảng cách giữa vân tối thứ ba và vân sáng thứ năm là A. 0,65mm B. 1,63mm C. 3,25mm D. 4,88mm. ĐA: B 7. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách hai khe giảm đi một nửa và khoảng cách giữa hai khe và màn tăng gấp đôi thì khoảng vân sẽ A. không thay đổi. B. giảm một nửa C. tăng gấp đôi D. tăng gấp bốn ĐA: D 8. Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong A. chân không. B. nước. C. thủy tinh. D. không khí. ĐA: C 9. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách giữa hai khe và màn và  là bước sóng của ánh sáng sử dụng. Kkhoảng cách ngắn nhất giữa một cực đại và một cực tiểu giao thoa là a A. D D B. 2a aD C.  D. a 2D ĐA: B 10. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng nào dưới đây sẽ cho khoảng vân nhỏ nhất? A. Tím. B. Đỏ. C. Lam. D. Vàng. ĐA: A 11. Các sóng nào dưới đây không truyền được qua chân không? A. Tia X. B. Hạ âm. C. Tử ngoại D. Sóng vô tuyến. ĐA: B 12. Hai sóng kết hợp sẽ tạo ra cực tiểu giao thoa tại những điểm mà hiệu số pha của chúng bằng A.  / 2 B. 2 C.  D. 0 ĐA: C 13. Bản chất sóng của ánh sáng được khẳng định bởi A. hiện tượng truyền thẳng. B. hiệu ứng quang điện. C. hiện tượng phản xạ và khúc xạ. D. hiện tượng giao thoa. ĐA: D 14. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì A. tất cả các vân sáng đều là trắng. B. tất cả các vân sáng đều có màu trong khoảng từ đỏ đến tím. C. Chỉ có vân trung tâm là trắng còn các vân sáng khác đều là vân màu. D. Không quan sát được vân nào. ĐA: C 15. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sàn màu lam có bước sóng 500nm. Khoảng cách hai khe là 1mm và màn đặt cách hai khe 2m. Khoảng vân là A. 0,25mm B. 0,10mm C. 1,00mm D. 0,01mm ĐA: C 16. Bản chất sóng của ánh sáng được khẳng định do A. hiện tượng giao thoa B. hiệu ứng quang điện C. hiện tượng khúc xạ D. hiện tượng phản xạ ĐA: A 17. Nếu bước sóng trong chân không là  thì trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của nó là A. n B.  / n C.  / n 2 D. n 2 ĐA: A 18. Thời gian để ánh sáng đi qua một tấm thủy tinh có độ dày a = 4mm và chiết suất n = 3 là A. 2.10  11 s B. 4.10  11 s C. 16.10 11 s D. 8.10  11 s ĐA: B 19. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách hai khe giảm một nửa thì khoảng vân sẽ A. tăng 2 lần B. giảm một nửa C. giảm một phần tư D. không thay đổi ĐA: A 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách hai khe giảm một nửa và bước sóng sử dụng tăng gấp đôi thì khoảng vân sẽ A. tăng gấp đôi B. tăng gấp 3 lần C. tăng gấp 4 lần D. giảm một nửa ĐA: C 21. Trong thí nghiêm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và nhận được vân sáng thứ 3 tại một điểm M nào đó trên màn. Để nhận được vân sáng bậc 5 cũng tại vị trí đó thì phải dùng ánh sáng với bước sóng là A. 500nm B. 630nm C. 750nm D. 420nm ĐA: D 22. Trong thí nghiêm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 600nm tới từ hai nguồn kết hợp S1 và S 2 . Tại điểm P trên màn nhận được vân tối thức ba. Khi đó hiệu quãng đường ( S1P  S 2 P ) tính ra micrômét là A. 0,75 B. 1,5 C. 3,0 D. 4,5 ĐA: B 23. Trong thí nghiêm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 500nm, khoảng cách hai khe là 1mm và khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m. Khoảng cách từ vân tối thứ 3 đến vân sáng trung tâm là A. 0,50mm B. 1,25mm C. 1,50mm D. 1,75mm ĐA: B 24. Chiếu một chùm tia sáng trắng qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi là A. khúc xạ ánh sáng B. giao thoa ánh sáng C. tán sắc ánh sáng D. phản xạ ánh sáng ĐA: C 25. Vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Cường độ và màu sắc của ánh sáng B. Bản chất của môi trường và cường độ ánh sáng C. Bản chất môi trường và màu sắc ánh sáng D. Cả ba yếu tố: bản chất môi trường, cường độ và màu sắc của ánh sáng. ĐA: C 26. Hiện tượng giao thoa chỉ quan sát được khi hai chùm ánh sáng gặp nhau là A. cùng cường độ B. kết hợp C. đơn sắc D. cùng biên độ ĐA: B 27. Có thể sử dụng thí nghiệm nào sau đây để đo bước sóng ánh sáng A. Thí nghiệm Niutơn về tán sắc ánh sáng B. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc D. Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng ĐA: D 28. Bộ phận nào thực hiện tác dụng của hiện tượng quang học chủ yếu là cơ sở cho nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ? A. Ống chuẩn trực B. Buồng ảnh C. Lăng kính D. Cả A, B, C. ĐA: C 29. Khi nói về các loại quang phổ, hãy chọn khẳng định sai A. Các vật rắn lỏng hay khí có tỷ khối lớn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục. B. Điều kiện để nhận được quang phổ hấp thụ là nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. C. Mỗi nguyên tố hoá học có một quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó. D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ. ĐA: D 30. Hiện tượng ở một nhiệt độ nhất định, một đám hơi có khả năng phát xạ những ánh sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ chính những ánh sáng đớn sắc đó được gọi là A. Hiện tượng phát xạ B. Hiện tượng hấp thụ C. Hiện tượng đảo sắc D. Hiện tượng tán sắc ĐA: C 31. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ. A. Quang phổ Mặt Trời mà ta thu được trên mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ B. Quang phổ vạch hấp thụ nhận được khi nhiệt độ của đám hơi hấp thụ thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục. C. Quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ liên hệ với nhau bởi một hiện tượng đặc biệt gọi là hiện tượng đảo sắc. D. Trong ba phát biểu trên có một phát biểu sai. ĐA: D 32. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại? A. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ. C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. D. Ứng dụng quan trọng nhất của tia hồng ngoại là để sấy và sưởi. ĐA: A 33. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia tử ngoại? A. Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy với bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím. B. Tia tử ngoại không phải là sóng điện từ. C. Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hấp thụ rất mạnh. D. Tia tử ngoại có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. ĐA: B 34. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 4 là 3,9mm. Bước sóng ánh sáng sử dụng trong thí nghiệm là A. 500nm B. 450nm C. 650nm D. 400nm ĐA: C 35. Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc 1 500nm (lục) và 2 750nm (đỏ). Vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau lần thứ hai (không kể vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ có bậc là A. 6 B. 2 C. 5 D. 4 ĐA: D 36. Dùng ánh sáng có bước sóng từ 4.10  7 m đến 7,4.10  7 m trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6mm và khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,2m. Bức xạ cho vân sáng tại tại vị trí trên màn cách vân sáng trung tâm 3mm có bước sóng là A. 0,5m B. 0,45m C. 0,55m D. 0,6 m ĐA: A 37. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách giữa hai khe và màn và  là bước sóng ánh sáng. Toạ độ các vân sáng trên màn là (k là số nguyên) ka A. xs  D kD B. xs  a kaD C. xs   aD D. xs  k ĐA: B 38. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, a là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách giữa hai khe và màn và  là bước sóng ánh sáng. Toạ độ các vân tối trên màn là (k là số nguyên) (2k  1)a A. xt  2D (2k  1)D B. xt  a ( 2k  1)aD 2 (2k  1)D D. xt  2a C. xt  ĐA: D 39. Khi nói về quang phổ nhận được khi cho ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, chọn câu sai. A. Các chùm đơn sắc lệch về phía đáy lăng kính tăng dần từ đỏ sang tím. B. Quang phổ này gồm vô số màu, biến đổi dần từ màu này sang màu khác. C. Quang phổ này chỉ có 7 màu cầu vồng D. Thu được quang phổ này là do có hiện tượng tán sắc. ĐA: C 40. Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là 1,3371. Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,81. Vận tốc của ánh sáng màu lam trong kim cương là A. 1,21.108 m / s B. 1,52.108 m / s C. 2,52.108 m / s D. 2,21.108 m / s ĐA: A 41. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,6m. Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 10,8mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng là A. 700nm B. 750nm C. 600nm D. 650nm ĐA: C 42. Ánh sáng vàng có bước sóng trong thủy tinh flin và trong chân không lần lượt là 357nm và 589nm. Vận tốc của ánh sóng vàng trong thủy tinh flin là A. 2,52.108 m / s B. 1,65.108 m / s C. 2,20.108 m / s D. 1,82.108 m / s ĐA: D 43. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm Iâng về giao thoa có bước sóng 500nm. Khoảng cách hai khe là 0,2mm và khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m. Vân sáng bậc ba cách vân sáng trung tâm A. 7mm B. 7,5mm C. 8mm D. 8,5mm ĐA: B 44. Trong thí nghiêm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta sử dụng ánh sáng có bước sóng  0,54m , khoảng cách giữa hai khe với màn là 1m. Khoảng cách giữa 8 vân sáng liên tiếp đo được là 12,6mm. Khoảng cách giữa hai khe là A. 0,30mm B. 0,36mm C. 0,40mm D. 0,45mm ĐA: A. 45. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, ánh sáng được dùng có bước sóng 600nm, khoảng cách hai khe là 0,2mm và khoỉang cách giữa hai khe đến màn là 1m. Toạ độ của vân tối bậc 4 là A. 2,7cm B. 2,5cm C. 2,1cm D. 3,1cm ĐA: C 46. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, ánh sáng được dùng có bước sóng 0,56 m , khoảng cách hai khe là 0,2mm và khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Tại điểm có toạ độ 14mm có A. vân sáng bậc 2 B. vân tối bậc 2 C. vân sáng bậc 3 D. vân tối bậc 3 ĐA: D 47. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, ánh sáng được dùng gồm hai bức xạ có bước sóng là 0,56 m và 0,72 m , khoảng cách hai khe là 0,2mm và khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Khoảng cách giữa vân tối bậc 5 của bức xạ thứ nhất và vân sáng bậc 2 của bức xạ thứ hai là A. 5,4mm B. 1,8mm C. 2,8mm D. 3,4mm ĐA: B 48. Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại. A. Tia hồng ngoại có bản chất như sóng vô tuyến. B. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ. C. Tia hồng ngoại kích thích các tế bào thị giác làm cho ta thấy màu hồng. D. Vật có nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. ĐA: C 49. Nguồn phát các tia X là A. sự phân rã hạt nhân. B. các vật nóng cỡ 50000C C. ống tia Rơnghen D. máy phát sóng vô tuyến có bước sóng cực ngắn. ĐA: C 50. Chọn câu sai khi nói về ống Rơnghen. A. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt cỡ vài ngàn vôn. B. Đối âm cực làm bằng kim loại có nguyên tử lượng lớn và khó nóng chảy. C. Ống Rơnghen đơn giản là ống tia catốt có lắp thêm một đối âm cực. D. Áp suất trong ống Rơnghen vào cỡ 10 3 mmHg ĐA: A 51. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là 2m và ánh sáng sử dụng có bước sóng là 500nm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là A. 0,65mm B. 3,55mm C. 4,50mm D. 6,50mm ĐA: D 52. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m và bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 600nm. Bản chất và bậc của vân tại điểm M có toạ độ 0,9mm là A. vân tối thứ 2 B. vân sáng bậc 3 C. vân tối thứ 3 D. vân sáng bậc 4 ĐA: B 53. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 2mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m và bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 600nm. Bản chất và bậc của vân tại điểm M có toạ độ 1,05mm là A. vân tối thứ 3 B. vân sáng bậc 3 C. vân tối thứ 4 D. vân sáng bậc 4 ĐA: C 54. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1m, khoảng cách hai khe đến màn là 1,5m. Biết khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 9 (ở cùng phía của vân sáng trung tâm) là 4,2mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 500nm B. 400nm C. 550nm D. 450nm ĐA: B 55. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1,5m, khoảng cách hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 450nm. Vùng giao thoa trên màn có bề rộng 17mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là A. 31 B. 27 C. 25 D. 29 ĐA: D 56. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta thấy trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 3,6mm và đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 13 vân sáng (kể cả hai vân sáng ở M và N). Bản chất và bậc của vân nằm tại điểm có toạ độ 10,5mm là A. vân tối thứ 4 B. vân sáng bậc 5 C. vân tối thứ 3 D. vân sáng bậc 4 ĐA: A 57. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 3mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2m. người ta thấy trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn cách nhau 3,6mm và đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 13 vân sáng (kể cả hai vân sáng ở M và N). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là A. 500nm B. 550nm C. 450nm D. 400nm ĐA: C 58. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 700nm. Biết vùng giao thoa trên màn có bề rộng là 15,3mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là A. 41 B. 43 C. 39 D. 37 ĐA: B 59. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 700nm. Biết vùng giao thoa trên màn có bề rộng là 15,3mm. Số vân tối quan sát được trên màn là A. 42 B. 40 C. 44 D. 38 ĐA: C 60. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,5m. Người ta đó được khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp là 3,6mm. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là A. 500nm B. 550nm C. 600nm D. 450nm ĐA: A 61. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,5m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là 600nm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 7 ở hai phía của vân sáng trung tâm là A. 9,45mm B. 11,25mm C. 9,25mm D. 10,35mm ĐA: D 62. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là 600nm. Ngay sau một khe người ta đặt một bản mỏng hai mặt song song có bề dày 4,5m thì thấy hệ vân giao thoa trên màn dịch chuyển một đoạn 3,6mm. Chiết suất của bản mỏng là A. 1,40 B. 1,45 C. 1,50 D. 1,60 ĐA: B 63. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,5m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là 600nm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 là A. 4,05mm B. 4,95mm C. 4,65mm D. 4,50mm ĐA: D 64. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch vàng rất sáng nằm sát nhau (vạch kép) có bước sóng tương ứng là 1 0,5890m và 2 0,5896 m . Quang phổ vạch hấp thụ của natri A. chỉ có một vạch đen nằm đúng vị trí của vạch vàng có bước sóng 1 B. chỉ có một vạch đen nằm đúng vị trí của vạch vàng có bước sóng 2 C. có hai vạch đen nằm đúng vị trí của hai vạch vàng có bước sóng 1 và 2 D. có một vệt đen nằm giữa hai vạch vàng có bước sóng 1 và 2 ĐA: C 65. Chọn câu đúng. Vận tốc truyền của sóng điện từ A. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng không phụ thuộc tần số của sóng. B. không phụ thuộc môi trường truyền sóng, nhưng phụ thuộc tần số của sóng. C. không phụ thuộc môi trường truyền sóng cũng không phụ thuộc tần số của sóng. D. phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng. ĐA: A 66. Nhưng tiện lợi của phép phân tích quang phổ là A. đơn giản và nhanh hơn phép phân tích hoá học. B. rất nhạy: có thể phát hiện được một nồng độ rất nhỏ của chất trong mẫu. C. biết được thành phần cấu tạo và nhiệt độ của các vật ở rất xa. D. cả A, B, C. ĐA: D 67. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa, ánh sáng được dùng là ánh sáng trắng có bước sóng 0,4m  0,76m . Số vân sáng cùng xuất hiện tại vị trí vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng 500nm là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 ĐA: B 68. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,5m. Người ta đo được khoảng vân trên màn là 0,5mm. Tần số của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 2 .1014 Hz 3 1 14 B. .10 Hz 3 2 15 C. .10 Hz 3 1 15 D. .10 Hz 3 A. ĐA: C 69. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 m  0,76m . Số bức xạ đơn sắc cho vân tối tại điểm có toạ độ 4,2mm là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 ĐA: B 70. Chọn câu đúng khi nói về các tính chất của tia Rơnghen. A. Tia Rơnghen gồm những hạt mang điện tích dương, bị lệch trong điện trường và làm phát quang một số chất.
- Xem thêm -