Báo cáo tốt nghiệp tìm hiểu quy trình công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp tân bình

  • Số trang: 59 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 11 |
  • Lượt tải: 0
tranphuong

Đã đăng 58976 tài liệu

Mô tả:

Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình LỜI CẢM ƠN  Trong thời gian thực tập gần 2 tháng tại Nhà máy Xử lý Nước thải Tập trung Khu Công nghiệp Tân Bình. Em đã rút ra được rất nhiều kinh nghiệm thực tế mà khi ngồi trên nghế nhà trường em chưa được biết. Em xin chân thành cảm ơn đến: Cô Trần Thị Ngọc Mai đã hướng dẫn tận tình trong quá trình thực tập và hoàn thành báo cáo. Anh Phạm Đức Phương trưởng phòng đã tạo điều kiện cho em được thực tập tại nhà máy. Cùng các anh chị: Tâm, Vũ, Nhơn, Bình, Thân, Hùng, Út, Nguyên đã nhiệt tình hướng dẫn và chỉ bảo đểem có được những kinh nghiệm thực tế trong quá trình thực tập. Qua quá trình thực tập, em đã tiếp thu những kiến thức và nhiều bài học kinh nghiệm thực tế. Những kinh nghiệm đó sẽ giúp em rất nhiều trong việc thực hiện báo cáo tốt nghiệp và công việc sau này. Em xin chân thành cám ơn đến gia đình, bạn bè, những người luôn giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập và thực tập tốt nghiệp. Cuối cùng em xin chúc toàn thể quý thầy cô, toàn thể các anh chị trong nhà máy xử lý nước thải tập trung Khu Công Nghiệp Tân Bình, gia đình và bạn bè luôn luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và thành đạt. Sinh Viên Thực Hiện Lê Hữu Hiền SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang i Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình LỜI CAM ĐOAN  Tôi cam đoan rằng báo cáo thực tập này là do chính tôi thực hiện. Các số liệu thu thập và kết quả phân tích trong bài báo cáo là trung thực, không sao chép từ bất cứ đề tài nghiên cứu khoa học nào. Ngày …. tháng …. năm 2013. Sinh viên thực hiện (ký và ghi họ tên) SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang ii Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình MỤC LỤC  LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................... i LỜI CAM ĐOAN ................................................................................................ ii MỤC LỤC ........................................................................................................... iii DANH MỤC BẢNG ............................................................................................ v DANH MỤC HÌNH ............................................................................................ vi DANH MỤC SƠ ĐỒ ......................................................................................... vii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT........................................................................... viii LỜI MỞ ĐẦU ..................................................................................................... ix CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của nhà máy ......................................................... 1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển ....................................................................... 1.1.2. Tình hình hoạt động ......................................................................................... 1.2. Tổng quan về nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình ........ 1.2.1. Tổ chức và bố trí nhân sự ................................................................................. 1 1 2 3 3 1.2.2. Nội quy nhà máy. ............................................................................................. 3 1.2.3. An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy .................................................... 5 1.2.4. Mặt bằng tổng thể của nhà máy ....................................................................... 6 1.2.5. Nguồn tiếp nhận ............................................................................................... 6 1.3. Nhiệm vụ và chức năng của nhà máy ...................................................................... 7 CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG TẠI KCN TÂN BÌNH 2.1. Lưu lượng và tính chất nước thải ............................................................................ 8 2.1.1. Lưu lượng nước thải .......................................................................................... 8 2.1.2. Tính chất nước thải .......................................................................................... 8 2.2. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình ................ 11 2.3. Thuyết minh sơ đồ công nghệ ............................................................................... 12 2.4. Các công trình đơn vị ............................................................................................ 13 2.4.1. Song chắn rác ................................................................................................. 13 2.4.2. Bể thu gom ..................................................................................................... 14 2.4.3. Thiết bị lọc rác tinh ......................................................................................... 15 2.4.4. Bể tách dầu ..................................................................................................... 16 2.4.5.Bể điều hòa ...................................................................................................... 18 2.4.6. Bể SBR (bể phản ứng sinh học theo mẻ) ....................................................... 19 SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang iii Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình 2.4.7. Bể khử trùng ................................................................................................... 22 2.4.8. Bể chứa nước sau xử lý của nhà máy............................................................. 23 2.4.9. Bể nén bùn ...................................................................................................... 24 2.4.10. Máy ép bùn ................................................................................................... 25 2.5. Đánh giá khả năng xử lý nước thải của hệ thộng .................................................. 25 CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH, SỰ CỐ VÀ CÁCH KHẮC PHỤC SỰCỐ 3.1. Vận hành hệ thống xử lý nước thải ....................................................................... 28 3.1.1. Hố thu gom ..................................................................................................... 29 3.1.2. Bể tách dầu mỡ ............................................................................................... 29 3.1.3. Bể điều hòa ..................................................................................................... 30 3.1.4. Bể SBR ........................................................................................................... 30 3.1.5. Bể nén bùn...................................................................................................... 31 3.2. Hệ thống định lượng hóa chất ............................................................................... 32 3.2.1. NaOH ............................................................................................................. 32 3.2.2. HCl ................................................................................................................. 33 3.2.3. Bồn Polymer ................................................... Error! Bookmark not defined. 3.2.4. Ca(OCl)2 .......................................................................................................... 34 3.3. Sự cố thường gặp và cách khắc phục .................................................................... 35 3.3.1. Cách kiểm tra khi gặp sự cố ........................................................................... 35 3.3.2. Một số sự cố ở bể điều hòa và cách khắc phục .............................................. 35 3.3.3. Một số sự cố trong bể SBR ............................................................................ 36 3.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của bùn hoạt tính ................................ 39 3.4.Kế hoạch bảo trì và trang bị phụ kiện..................................................................... 41 3.4.1. Kế hoạch bảo trì – bảo dưỡng tại nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình năm 2013 ...................................................................................... 41 3.4.2. Kế hoạch trang bị phụ kiện cho thiết bị tại NMXLNT Tân Bình năm 2013 . 46 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 4.1. Kết luận ............................................................................................................. 47 4.2. Kiến nghị ........................................................................................................... 47 SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang iv Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình DANH MỤC BẢNG  Bảng 2.1. Lưu lượng dòng nước thải thiết kế ...................................................................... 8 Bảng 2.2. Tính chất nước thải đầu vào ................................................................................ 9 Bảng 2.3. Bảng thông số thiết kế song chắn rác................................................................ 14 Bảng 2.4.Thông số thiết kế bể gom ................................................................................... 15 Bảng 2.5. Thống số thiết kế thiết bị lọc rác tinh ............................................................... 16 Bảng 2.6. Thông số thiết kế bể tách dầu............................................................................ 17 Bảng 2.7. Thống số thiết kế bể điều hòa ........................................................................... 18 Bảng 2.8. Thông số thiết kế bể SBR ................................................................................. 20 Bảng 2.9. Thông số thiết kế bể khử trùng ......................................................................... 22 Bảng 2.10. Kết quả phân tích chất lượng nước thải đầu ra ............................................... 26 Bảng 3.1. Chỉ số MLSS và cách xử lý .............................................................................. 39 Bảng 3.2. Chỉ số DO và cách xử lý ................................................................................... 39 Bảng 3.3. Chỉ số F/M và cách xử lý .................................................................................. 30 Bảng 3.4. Đánh giá chất lượng của bùn hoạt tính dựa vào chỉ số SVI.............................. 40 Bảng 3.5. Kế hoạch bảo trì – bảo dưỡng nhà máy ............................................................ 41 Bảng 3.6. Kế hoạch trang bị phụ kiện ............................................................................... 46 SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang v Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình DANH MỤC HÌNH  Hình 1.1. Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình ............................................ 1 Hình 1.2. Bản đồ hệ thống đường ống thu gom nước thải KCN Tân Bình......................... 2 Hình 2.1. Song chắn rác .................................................................................................... 13 Hình 2.2. Bể gom............................................................................................................... 14 Hình 2.3. Đường ống bơm nước và van 1 chiều ............................................................... 14 Hình 2.4. Thiết bị lọc rác tinh............................................................................................ 15 Hình 2.5. Bể tách dầu ........................................................................................................ 16 Hình 2.6. Ống dẩn nước sang bể điều hòa......................................................................... 17 Hình 2.7. Bể điều hòa ........................................................................................................ 18 Hình 2.8. Đường ống dẫn nước của 2 bơm chìm .............................................................. 19 Hình 2.9. Máy khuấy chìm Mixer ..................................................................................... 19 Hình 2.10. Bể SBR 1 ......................................................................................................... 19 Hình 2.11. Giai đoạn cấp nước .......................................................................................... 20 Hình 2.12. Máy thổi khí .................................................................................................... 20 Hình 2.13. Máy khuấy và sục khí chìm ............................................................................. 21 Hình 2.14. Thiết bị xả nước Decanter ............................................................................... 21 Hình 2.15. Bể khử trùng giai đoạn 1 ................................................................................. 22 Hình 2.16.Bể khử trùng giai đoạn 2 .................................................................................. 23 Hình 2.17. Bể chứa nước sau xử lý ................................................................................... 23 Hình 2.18. Bể nén bùn ....................................................................................................... 24 Hình 2.19. Máy bơm bùn sang máy ép.............................................................................. 24 Hình 2.20. Máy ép bùn ...................................................................................................... 25 Hình 3.1. Bảng điều khiển và tủ điều khiển ...................................................................... 29 Hình 3.2. Thiết bị gạt dầu mỡ ............................................................................................ 29 Hình 3.3. Máy đo pH và nhiệt độ ...................................................................................... 30 Hình 3.4. Thiết bị cảm biến mực nước .............................................................................. 30 Hình 3.5. Tủ vận hành máy ép bùn ................................................................................... 31 Hình 3.6. Thùng chứa NaOH............................................................................................. 32 Hình 3.7. Thùng chứa axit HCl ......................................................................................... 33 Hình 3.8. Thùng chứa Polymer ......................................................................................... 34 SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang vi Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình DANH MỤC SƠ ĐỒ  Sơ đồ 1.1. Sơ đồ tổ chức và bố trí nhân sự .......................................................................... 3 Sơ đồ 2.1. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình .......... 11 Sơ đồ 3.1. Sự cố bùn nổi và cách khắc phục ..................................................................... 36 Sơ đồ 3.2. Sự cố pH và cách khắc phục ............................................................................ 37 Sơ đồ 3.3. Sự cố bông cặn và cách khắc phục................................................................... 38 SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang vii Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT  BOD Biochemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy sinh hóa BTNMT COD Bộ tài nguyên và môi trường Chemical Oxygen Demand – Nhu cầu oxy hóa học DO F/M Disolved Oxygen – Oxy hòa tan Tỷ số chất dinh dưỡng với vi sinh vật KCN Khu Công nghiệp MLSS Nồng độ bùn lơ lửng trong dung dịch PCCC Phòng cháy Chữa cháy PLC QCVN SBR SCADA SS STT Thiết bị điều khiển lập trình Quy chuẩn Việt Nam Sequencing Bacth Reacto – Bể phản ứng sinh học theo mẻ Phần mềm lập trình và quản lý dự án cấp độ cao Suspended Soil – Chất rắn lơ lửng Số thứ tự SVI SXDVMT Khả năng lắng và chất lượng của bùn hoạt tính Sản xuất Dịch vụ Môi trường TCVN TNMT-QLMT UBNDTP Tiêu chuẩn Việt Nam Tài nguyên Môi trường-Quản lý Môi trường Uỷ ban Nhân dân Thành phố SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang viii Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình LỜI MỞ ĐẦU   Chúng ta biết rằng, trở thành một nước công nghiệp đòi hỏi phải có một nền công nghiệp phát triển ở trình độ cao. Với kinh nghiệm phát triển của nhiều nước và từ thực tiễn phát triển của nước ta cho thấy, tổ chức sản xuất công nghiệp tập trung tại các KCN đã thật sự mang lại nhiều hiệu quả to lớn không chỉ riêng cho sự phát triển của ngành công nghiệp, mà còn đổi mới cả nền kinh tế - xã hội ở một quốc gia, nhất là đối với các nước đang phát triển. Thành công của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với sự hình thành và phát triển của các KCN.  Nhưng sự ra đời và hoạt động của các khu công nghiệp lại gắn liền với việc phát sinh một lượng lớn nước thải, có mức độ ô nhiễm cao. Tuy nhiên, cho đến nay, phần lớn các KCN ở nước ta đều chưa có hệ thống xử lý nước thải tập trung hoàn chỉnh và vận hành đúng quy định. Hầu hết nước thải của các nhà máy xí nghiệp trong các khu công nghiệp đều chưa xử lý đạt yêu cầu trước khi thải ra môi trường. Kết quả là tải trọng ô nhiễm trong hệ thống nguồn tiếp nhận ngày càng gia tăng nhưng khả năng tự làm sạch của các con sông , kênh thì có giới hạn. Hiện nay trên các sông, kênh rạch xung quanh vùng hoạt động của khu công nghiệp đang có dấu hiệu bị ô nhiễm, một vài kênh rạch hiện đã bị ô nhiễm nặng không còn bảo đảm cho bất cứ mục đích xây dựng nào. Do đó, việc đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải tập trung là cần thiết và bắt buộc ở các KCN nói chung, và ở KCN Tân Bình nói riêng.Vì vậy em đã chọn đề tài này để thực tập, với mong muốn là học hỏi kinh nghiệm vận hành của nhà máy và hiểu rõ hơn quy trình xử lý của hệ thống.  Trong suốt thời gian thực tập tại nhà máy em đã tìm hiểu được cách vận hành hệ thống, cấu tạo, chức năng, nguyên lý hoạt động của các công trình đơn vị, các sự cố và cách khắc phục. SVTH: LÊ HỮU HIỀN Trang ix Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của nhà máy 1.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển  Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình được thành lập và chính thức hoạt động vào ngày 12/06/2006, nhà máy được Sở Tài Nguyên & Môi Trường cấp văn bản nghiệm thu số 7272/TNMT-QLMT cùng với giấy phép xả vào nguồn tiếp nhận. Nhà máy là một bộ phận của Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất Nhập khẩu và Đầu tư Tân Bình (Tanimex).  Tên nhà máy: Nhà máy Xử lý Nước thải Tập trung Khu Công nghiệp Tân Bình. , Hình 1.1. Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình  Địa chỉ: Lô III – 9C, đường CN1, Cụm 3 – Nhóm Công Nghiệp III – Khu Công Nghiệp Tân Bình.  Website: http://www.tanimex.com.vn  Nhà máy được xây dựng trên diện tích 5.800m2 để xử lý toàn bộ nước từ các nhà máy sản xuất trong khu công nghiệp Tân Bình. Nhà máy ứng dụng công nghệ xử lý sinh học theo mẻ (SBR) với 4 bể xử lý chính có thể luân phiên vận hành 3 mẻ/ngày. Nhà máy tuy mới đi vào hoạt động được hơn 7 năm nhưng mỗi ngày nhà máy xử lý với tải lượng lớn 4000 m3/ngày đêm.  Tổng công suất xử lý nước thải là 4000 m3/ngày.đêm được xây dựng thành 2 giai đoạn:  Giai đoạn 1: Được đưa vào hoạt động vào 12/06/2006 với công suất 2000m3/ngày.đêm. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 1 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Giai đoạn 2: Được đưa vào hoạt động vào tháng 06/2012 với công suất 2000m3/ngày.đêm.  Với tổng lượng nước thải lớn cần xử lý như vậy, nhà máy đã áp dụng các biện pháp, trang thiết bị tiên tiến nên mang lại hiệu quả xử lý môi trường tốt, đảm bảo chất lượng nước thải đầu ra và đáp ứng yêu cầu xử lý toàn bộ nước thải trong KCN Tân Bình. 1.1.2. Tình hình hoạt động Hình 1.2. Bản đồ hệ thống đường ống thu gom nước thải KCN Tân Bình  Nhà máy luôn có nhân viên kỹ thuật vận hành túc trực 24/24 để vận hành giám sát theo dõi hệ thống xử lý, kiểm tra bảo trì, bảo dưỡng thiết bị máy móc định kì. Cũng như thường xuyên lấy nước đầu vào và đầu ra của nhà máy để phân tích có đạt chuẩn cho phép không. Vì vậy trong suốt 7 năm qua tại nhà máy hầu như không xảy ra sự cố môi trường nào.  Do chiều dài đường ống dẫn nước thải từ các xí nghiệp về nhà máy là khá dài và địa hình khu vực là tương đối thấp so với cao độ trung bình của thành phố nên để đảm bảo lưu lượng nước thải về nhà máy luôn ổn định, nhà máy bố trí thêm 4 trạm bơm dọc theo các tuyến ống thu nước thải ở các nhóm công nghiệp.  Hiện nay hầu hết các doanh nghiệp trong KCN đều đã đấu nối đường ống xả thải vào hệ thống thu nước thải chung của KCN.  Nước thải trước khi vào hệ thống xử lý đều được xử lý cục bộ tại mỗi doanh nghiệp. Sau đó, nước thải từ các doanh nghiệp theo đường ống dẫn nước thải chảy về nhà máy xử lý, tại đây nước thải tiếp tục được xử lý theo công nghệ SBR để đạt loại B SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 2 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình theo QCVN 40:2011/BTNMT thì được phép xả thải vào môi trường tiếp nhận là kênh Tham Lương hay được sử dụng lại cho các mục đích khác của KCN như: Tưới cậy trong KCN, khuôn viên nhà máy và dùng để chữa cháy.  Hiện nay nhà máy đang vận hành hệ thống xử lý với lưu lượng là 4000 m /ngày.đêm và đạt hiệu quả xử lý cao. 3 1.2. Tổng quan về nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình 1.2.1. Tổ chức và bố trí nhân sự  Hiện tại nhà máy có tổng cộng 11 nhân viên trong đó có các nhân viên trong tổ vận hành và bảo vệ thay nhau túc trực nhà máy 24/24 suốt cả 7 ngày trong tuần:  1 trưởng phòng.  1 phó phòng.  2 nhân viên môi trường.  5 nhân viên vận hành.  2 nhân viên bảo vệ.  Sau đây là sơ đồ tổ chức của nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình. Trưởng phòng Phó phòng Nhân viên môi trường Nhân viên vận hành Bảo vệ Sơ đồ 1.1. Sơ đồ tổ chức và bố trí nhân sự (Nguồn: Nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình) 1.2.2. Nội quy nhà máy.  Thời gian làm việc:  Làm việc theo giờ hành chánh từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.  Sáng từ 7h00 đến 11h30.  Chiều từ 13h00 đến 16h30.  Ngày thứ 7 từ 7h00 đến 11h30.  Thời gian trực: Trực theo ca kể cả ngày lễ và chủ nhật.  Ca trực ngày: 7h00 – 19h00. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 3 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Ca trực đêm và trực bảo vệ nhà máy: 19h00 – 7h00 sáng hôm sau.  Đối với cán bộ nhân viên nhà máy  Chấp hành nghiêm chỉnh thời gian trực và làm việc theo quy định. Nhân viên có mặt làm việc theo đúng lịch trực được phân công (không được tự ý đổi ca hoặc hoán đổi ca trực khi chưa được sự đồng ý của Trưởng bộ phận nhà máy).  Không được rời khỏi nhà máy trong giờ làm việc, giờ trực khi không có yêu cầu công tác của lãnh đạo.  Nhân viên nhà máy cần chuyên tâm, ý thức và nêu cao tinh thần trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ và công tác được giao.  Không được tiếp bạn bè, giải quyết việc riêng trong giờ làm việc tại nhà máy XLNT. Không được có mặt tại nhà máy XLNT khi không phải ca trực của mình trừ trường hợp đặc biệt có yêu cầu của Trưởng bộ phận nhà máy hoặc của lảnh đạo cấp trên.  Những thiết bị, dụng cụ, hóa chất chuyên dùng của nhà máy XLNT, cá nhân quản lý, sử dụng phải tuân theo những quy tắc sau:  Không tự ý di chuyển hoặc mang ra ngoài nhà máy XLNT khi không có yêu cầu công tác sửa chữa.  Không làm hư hỏng và sử dụng không đúng mục đích, lập sổ theo dõi để kiểm tra. Trường hợp hư hỏng (không phải nguyên nhân khách quan) mất mát phải bồi thường.  Trong quá trình pha hóa chất để xử lý, phải sử dụng trang thiết bị bảo hộ lao động (đeo găng tay cao su, mắt kính bảo hộ, khẩu trang).  Hóa chất xử lý và hóa chất thí nghiệm phải được lưu trữ, bảo quản đúng nơi quy định, tránh làm rơi vải ra ngoài.  Tài liệu, hồ sơ vận hành hệ thống xử lý nước thải, phòng thí nghiệm phải lưu trữ bảo mật.  Phải có ý thức tích kiệm của công như:  Không lãng phí hóa chất xử lý và hóa chất phòng thí nghiệm.  Chú ý kiểm tra ngắt điện, nước khi không sử dụng.  Không sử dụng điện thọai cơ quan để liên hệ việc riêng.  Phải giữ gìn vệ sinh văn phòng, sân bãi và các bể xử lý của nhà máy sạch sẽ ngăn lắp, bảo dưỡng hệ thống máy móc thiết bị theo kế hoạch. Tưới cây xanh, thảm cỏ bao quanh nhà máy hàng ngày. Tác phong làm việc văn minh, lịch sự và phải nghiêm túc thực hiện đúng yêu cầu đồng phục theo quy định.  Thực hiện ký giao nhận sổ bàn giao ca trực và hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu để xảy ra mất mát, bị phá hoại trong ca trực của mình phụ trách. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 4 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Phải thường xuyên kiểm tra bên trong và xung quanh nhà máy để kịp thời phát hiện sự cố về máy móc, phòng kẻ gian phá họai, trộm cắp tài sản cơ quan. Chú ý nắm vững quy trình, quy định về hệ thống vận hàng nhà máy, an toàn PCCC và các số điện thoại khẩn khi cần.  Trong ca trực phát hiện có hiện tượng bất thường tại các bể xử lý hoặc phòng điều hành, phòng thí nghiệm; phải thực hiện các biện pháp xử lý sơ bộ theo hồ sơ hướng dẫn vận hành, đồng thời báo ngay cho trưởng bộ phận nhà máy để có biện pháp xử lý.  Đối với khách đến liên hệ công tác: Phải được cho phép của trưởng bộ phận Nhà máy hoặc lảnh đạo cấp trên mới cho vào nhà máy, nhưng phải được sự hướng dẫn và giám sát của nhân viên trực Nhà máy.  Nghiêm cấm uống rượu, cờ bạc trong giờ làm việc, trong ca trực không gây gổ mất đoàn kết nội bộ.  Trong ca trực vận hành, công tác thăm và kiểm tra các bể xử lý phải có ít nhất 02 nhân viên cùng thực hiện.  Ban ngày có nhân viên vận hành và nhân viên văn phòng thực hiện.  Ban đêm có nhân viên vận hành và 01 nhân viên bảo vệ (nhân viên bảo vệ có nhiệm vụ phối hợp nhằm hổ trợ sự an toàn cho nhân viên vận hành) thực hiện.  Thời gian thăm và kiểm tra được quy định như sau:  Từ 1h đến 3h.  Từ 3h30 đến 5h.     Từ 5h30 đến 6h30. Từ 18h đến 19h. Từ 19h30 đến 21h 30. Khi hệ thống xử lý nước thải có sự cố bất thường. 1.2.3. An toàn lao động và phòng cháy chữa cháy  An toàn lao động.  An toàn lao động là mục tiêu hàng đầu trong các hoạt động của nhà máy. Để thực hiện tốt nhất về an toàn lao động, nhà máy thực hiện các biện pháp sau:  Đào tạo định kỳ về an toàn lao động.  Cung cấp các thiết bị bảo hộ lao động như : Giày, kính, mũ, găng tay an toàn…  Xây dựng trạm y tế gần nhà máy. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 5 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Phòng cháy chữa cháy.  Khi xảy ra sự cố cháy nổ, ngoài việc gây ra tác động lớn đến môi trường còn có thể gây ra thiệt hại về con người và tài sản. Do đó nhà máy xử lý nước thải tập trung luôn đặt rủi ro cháy nổ là tình huống khẩn cấp để phòng ngừa và kiểm soát.  Các biện pháp phòng ngừa như sau:  Nhà điều hành thoáng,nhiều cửa sổ và lối thoát theo TCVN 2622-78 quy định, có hệ thống thông gió tự nhiên cục bộ.  Các máy móc thiết bị được bố trí đảm bảo trật tự, gọn gàng và có khoảng cách an toàn khi có sự cố cháy nổ.  Hệ thống đường nội bộ trong nhà máy đảm bảo cho xe cứu hoả ra vào thuận tiện  Cấm tuyệt đối hút thuốc lá trong nhà điều hành.  Lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy tại chỗ. 1.2.4. Mặt bằng tổng thể của nhà máy  Nhà điều hành trung tâm.  Nhà điều hành có diện tích 230m2 gồm phòng điều khiển, phòng thí nghiệm, phòng máy thổi khí, phòng làm việc, phòng họp, nhà điều hành trung tâm chứa tủ điều khiển và màn hình camera quan sát.  Bể thu gom.  Bể thu gom có thể tích 310m3, bao gồm các thiết bị chính là: 1 máy lọc rác thô,1 thiết bị cảm biến mực nước và 3 bơm nước thải chìm.  Cụm bể xử lý chính giai đoạn 1.  Có diện tích 2745m2, cao 5m (tính cả phần âm dưới đất) bao gồm 1 bể tách dầu, 1 bể đều hoà, 1bể nén bùn và 2 bể SBR.  Bể khử trùng.  Có thể tích 91m3, cao 3m40, bao gồm thiết bị đầu dò Chlorine.  Phòng ép bùn.  Đặt máy ép bùn.  Nhà hoá chất.  Đặt 4 bồn chứa hoá chất gồm: 1 bồn NaOH, 1 bồn HCl, 2 bồn Polymer.  Bể xử lý chính của giai đoạn 2 gồm: 1 bể điều hòa, 2 bể SBR và 1 bể khử trùng. 1.2.5. Nguồn tiếp nhận  Nước thải sau khi xử lý đạt loại B theo QCVN 40:2011 thì được xả thải trực tiếp ra môi trường, vị trí cống xả thải ở phía trước mặt nhà máy. Một phần nước thải được nhà máy giữ lại cho các mục đích khác của KCN như: Dùng để tưới cây trong SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 6 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình khu công nghiệp, dùng chữa cháy và được sử dụng để tưới cây trong khuôn viên nhà máy.  Nguồn tiếp nhận là kênh Tham Lương, là hệ thống kênh quan trọng của thành phốcó nhiệm vụ thoát nước cho các quận phía bắc thành phố sau đó đổ ra sông Sài Gòn. Hiện trạng của kênh là bị ô nhiễm nặng do nước thải sinh hoạt của các khu dân cư.  Chất lượng của nguồn tiếp nhận được ban quản lý KCN giám sát chặt chẽ, định kì 6 tháng thì lấy mẫu phân tích một lần. Các vị trí lấy mẫu thường không cố định. 1.3. Nhiệm vụ và chức năng của nhà máy 1.3.1. Nhiệm vụ  Nâng cao hiệu quả xử lý của nhà máy.  Tiết kiệm năng lượng.  Không để xảy ra sự cố môi trường về nước thải.  Đảm bảo xử lý triệt để nước thải của các nhà máy, xí nghiệp trong khu công nghiệp Tân Bình đạt quy chuẩn.  Ngoài nhiệm vụ xử lý nước thải của các doanh nghiệp trong KCN, nhà máy có nhiệm vụ giám sát tình trạng môi trường, lấy mẫu phân tích nước thải của các doanh nghiệp để kiểm tra có đạt chuẩn cho phép về nhà máy xử lý không. 1.3.2. Chức năng  Nhà máy XLNT tập trung là nơi xử lý nước thải của các nhà máy, xí nghiệp đang hoạt động trong KCN Tân Bình. Đồng thời tổ bảo vệ môi trường có nhiệm vụ thu thập thông tin liên quan đến môi trường của các doanh nghiệp, thực hiện các báo cáo và giấy tờ liên quan do cơ quan chức năng quy định. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 7 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình CHƯƠNG 2: QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG TẠI KCN TÂN BÌNH 2.1. Lưu lượng và tính chất nước thải 2.1.1. Lưu lượng nước thải  Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình được thiết kế với tổng công suất 4000m3/ngày đêm, được chia thành 2 giai đoạn.  Lưu lượng nước thải giai đoạn 1: Q = 2000m3/ngày đêm.  Lưu lượng nước thải trung bình: Qtb = 83.33m3/h.  Hầu hết các nhà máy xí nghiệp trong KCN đều hoạt động từ 1 đến 2 ca nhưng cũng có 1 số xí nghiệp hoạt động đến 3 ca. Với lưu lượng nước thải trung bình 83.33m3/h, có thể chọn hệ số không điều hòa của nước thải để đảm bảo hệ thống luôn tiếp nhận đầy đủ nguồn nước thải khi lưu lượng lớn nhất Kt = 2.5. Do đó lưu lượng lớn nhất: Q = 83.33 x 2.5 = 210m3/h. Bảng 2.1. Lưu lượng dòng nước thải thiết kế Lưu lượng Q Qmax Qtb Giai đoạn 1 Cả 2 giai đoạn 2000m3/ng.đ 4000m3/ng.đ 210m3/h 420m3/h 83.33m3/h 167m3/h (Nguồn: Nhà máy xử lý nước thải tập trung KCN Tân Bình) 2.1.2. Tính chất nước thải a. Nguồn phát sinh nước thải  Nước thải KCN Tân Bình sinh ra từ 3 nguồn chính:  Nước thải từ hoạt động sản xuất của các nhà máy trong KCN (hay còn gọi là nước thải sản xuất).  Nước thải từ hoạt động sinh hoạt của công nhân viên. Khu vực cụm dân cư phụ trợ trong KCN.  Nước mưa chảy tràn. b. Đặc tính của nước thải  Nước thải sản xuất:  Trong KCN Tân Bình có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau như: May mặc, thực phẩm, hóa nhựa, in bao bì, điện – điện tử, ....Nên thành phần nước thải chứa nhiều chất khó phân hủy và được quy vào nguồn thải nguy hại như: Dầu khoáng, kim loại nặng,.... Ngoài ra còn có một số khâu khác trong quá trình sản xuất cũng sinh ra khá nhiều nước thải như: Rửa thiết bị, nguyên liệu. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 8 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Nước thải sinh hoạt: Chủ yếu phát sinh từ hoạt động của công nhân viên, cụm dân cư và một phần phát sinh từ khu vui chơi giải trí trong khu công nghiệp. Nước này thường chứa thành phần chất hữu cơ cao, cặn lơ lửng, các chất dinh dưỡng và vi sinh vật gây bệnh.  Nước mưa chảy tràn: Nước mưa chảy tràn có thể cuốn theo các mảnh vụn, dầu mỡ, đất cát,... Thành phần nước mưa chảy tràn phụ thuộc các chất ô nhiễm trong nước mưa là không đáng kể.Nên chúng được tách riêng theo hệ thống tuyến ống nước mưa của KCN và chảy thẳng ra kênh Tham Lương. Bảng 2.2. Tính chất nước thải đầu vào Quy chuẩn xả thải STT Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị đầu vào QCVN 40:2011/BTNMTLoại B C 27.9 36 - 7.23 - 1 Nhiệt độ 2 Ph 3 BOD5 Mg/l 109 45 4 COD Mg/l 206 135 5 TSS Mg/l 121 90 6 DO Mg/l 1.21 - 7 Pb Mg/l 0.075 0.45 8 Ni o Mg/l 0.296 0.45 Cr 3+ Mg/l 3.24 0.9 10 Cr 6+ Mg/l KPH (<0.001) 0.09 11 Zn Mg/l 0.146 2.7 12 Cu Mg/l 0.298 1.8 13 Fe Mg/l 13.7 4.5 14 Mn Mg/l 0.497 0.9 15 Cd Mg/l 0.006 0.09 16 Hg Mg/l KPH (<0.001) 0.009 17 N-NO3- Mg/l 0.13 - 18 Tổng N Mg/l 58.8 36 19 Tổng P Mg/l 15.18 5.4 20 N-NH4+ Mg/l 24.08 9 21 Tổng dầu mỡ Mg/l 4.35 9 22 Coliforms MPN/100ml 7 x 103 4500 9 (Nguồn: Phiếu kết quả phân tích từ Viện MT và TN – ĐH Quốc Gia TP.HCM) SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 9 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình  Nhận xét: Từ bảng tính chất nước thải đầu vào Quy chuẩn xả thải trên ta thấy các chỉ tiêu như: TSS (vượt gấp 1.3 lần), COD (vượt gấp 1.5 lần), BOD5 (vượt gấp 2.4 lần), Cr3+ (vượt gấp 3.6 lần), Fe (vượt gấp 3 lần), Tổng N (vượt gấp 1.6 lần) , Tổng P (vượt gấp 2.8 lần),N-NH4+ (vượt gấp 2.7 lần) và Coliforms (vượt gấp 1.55 lần ) đều vượt quy chuẩn cho phép xả thải vào nguồn tiếp nhận. Từ những thống kê trên nhà máy đã xây dựng hệ thống xử lý nước thải phù hợp để xử lý các chỉ tiêu đảm bảo đạt quy chuẩn xả thải vào môi trường. SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 10 Đề Tài: Tìm Hiểu Quy Trình Công Nghệ Xử Lý Nước Thải Tập Trung Khu Công Nghiệp Tân Bình 2.2. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình Nước thải SCR Thùng chứa Công ty thu gom rác Bể gom dd HCl dd NaOH Lọc rác tinh Thùng chứa Bể tách dầu Bồn chứa Bể điều hòa Máy thổi khí Chlorine Bể SBR Bể khử trùng Bể chứa nước sạch Nước ra Công ty thu gom CTRNH Nước ép bùn tuần hoàn Bể chứa và nén bùn Máy ép bùn Ghi chú: Bánh bùn Công ty thu gom bùn Nước tuần hoà Hóa chất Nước ép bùn Nước thải Rác Dầu mỡ Khí Sơ đồ 2.1. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình (Nguồn: Nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Tân Bình) SVTH: Lê Hữu Hiền Trang 11
- Xem thêm -