Báo cáo thực tập tổng hợp khoa kế toán kiểm toán tại công ty cổ phần cntt nghĩa hưng

  • Số trang: 28 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 14 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24898 tài liệu

Mô tả:

SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG 1.1. Quá trình hình thành và phát triển của đơn vị : 1.1.1. Lịch sử hình thành: T ượ 2005 , ẩ c ấ ư i u có uy tín á S ác cu iều ầu với các US ại Vi N , i se ve … , su , De , S i bị ạ với sự i , v ối ượ k ác k ác u. N Hư ác ị c : bước ó á ước vư ị ườ ại sả ẩ ki …c .N dạ á ư ổi i có k ả c ọc ỏ có số ạ c á á c c ướ ạ vư c ước, ư iể c ước ị ườ k u vực v  Địa chỉ ĐKGPKD : số 605 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà N i  Mã số thu : 0101809830 iều l : 1.400.000.000 ồng ( M t tỷ bố ốc công ty : ông Trầ V Hó  Tên vi t tắt: NiTC  Công ty có 2 trụ s :  Tại Hà N i : 1 , uê, cu  Với tên gọi: Công ty Cổ phần công nghệ thông tin Nghĩa Hƣng  Giá se ve , ư T s ib , iới.  Có vố , ố , ược k ác ị ườ i về các Hư ì cô R M, PU, ổ c ì, bả dưỡ iể , ầu c ỉ cấ các dịc vụ cò cô i ò b công ty ạ , IBM…Hi ư ư , i ớ với dịc vụ bả ì Hư ó v k ả với uổi ời c ư ư ì N i u ồng) iều ước ắ i ọc bước SV.Trần Văn Bằng - V Báo cáo thực tập tổng hợp ò i dịch : số 34 Lư N ọc Quy , P ườ V Quá , H Đô , H N i. Qu - Tel : (04)3552 5840 - Fax : (04)3552 5839  Tại TP Hồ Chí Minh : - V ò ại di n tại TP Hồ Chí Minh : số B42 ường Bạch Đằng, P ường 2, Qu n Tân Bình, TPHCM - Tel : (08)6296 8530 - Fax : (08)73018106 - Website : nghiahung.vn 1.1.2. Lĩnh vực hoạt động: T ư i u 2005 N á c se ve , ầu về Hư á ác US ại Vi N . 1.1.3. Chức năng và nhiệm vụ :  Công ty thực hi n các ch c - Mua bán máy tính, máy ch Server Dell, server HP, server IBM, máy tính xách tay nh p khẩu t Mỹ, M - : si , J  . á Sửa ch a máy tính, dịch vụ bả De , S - ưu i n, t Rack. Mua bán cụm linh ki n máy tính, main server, linh ki n Server, Ram, Card ồ họa, thi t bị mạng, thi t bị ưu - …B c các ư i u ư HP, , ce , sus,… Cho thuê máy ch ; cho thuê Cisco; sửa ch a, bảo trì h thống máy ch . Nhi m vụ : - Ch ng xây dựng k hoạch kinh doanh. - Cung cấp các loại thi t bị máy móc công ngh ô i ạt tiêu chuẩn chất ượng, giá cả phù hợp, tạo dựng uy tín. - Hướ n mục tiêu cung cấp dịch vụ chuyển hàng, thanh toán và bảo trì bảo dưỡng, bảo hành tốt nhất, thu n ti n nhất làm hài lòng khách hàng. vụ n - Thực hi - Làm tốt công tác bảo v â sác N ước. ng, tr t tự xã h i… 1.2. Đặc điểm hoạt động kinh doanh của đơn vị : Công ty Cổ phầ NTT N Hư và thanh toán sau: 2 á dụng nh ư c bán hàng SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp ư Thứ nhất: Áp dụ bá lớ qu c bán buôn theo hình th c chuyển hàng: phần i n thoại, mạng. Thứ hai: Áp dụ ư Để thu tiền hàng c k ác c bán lẻ với hình th c bán hàng thu tiền t p trung. , ư c thanh toán mà Công ty áp dụng là chấp nh n thanh toán bằng tiền mặt( VND hoặc Đô Mỹ); và thanh toán bằng séc, chuyển khoản. Sản phẩm c cô cô dạng, phong phú. Khách hàng ch y u là các tổ ch c, , c qu …. ó nhu cầu xây dựng h thống thông tin học hoặc thi t bị và giải pháp thông tin xử lý nhanh với chấ ượng cao. Với ối ượ k ác dạ ưv ê ư c bán hàng c a công ty k t hợp cả hình th c bán buôn và bán lẻ. - Trong hình th c bán buôn. Công ty bán buôn theo 2 hình th c là bán buôn qua kho và bán hàng trực ti p v n chuỷên thẳng. - Hi n nay công ty chỉ áp dụ ư c bán lẻ thu tiền trực ti p. nhân viên bán hàng thu tiền và trực ti p giao hàng cho khách. 1.3. Đặc điểm tổ chức quản lý của đơn vị : 1. Giám đốc: L Giá ười trực ti p chỉ huy toàn b b máy quản lý, các b ph n khác c a công ty. ốc cô ười ại di n cho mọi quyền lợi v vụ c cô ước lãnh ạo công ty và pháp lu t nhà nước. 2. Phó giám đốc hành chính - tổ chức - kỹ thuật: P ó iá ốc hành chính – tổ ch c – kỹ thu t do h i ồng quản trị bổ nhi m, miễn nhi m, cách ch c. 3. Phó giám đốc kinh doanh. P ó iá ốc kinh doanh do h i ồng quản trị bổ nhi m, miễn nhi m, cách ch c. 4. Phòng tài chính kế toán. Kiểm soát hoạ các quy ch , qu ng chi tiêu tài chính c b iá ốc ô c c trên ị , ịnh m c chi tiêu c a Công ty và dự toán chi tiêu c a Công ược h i ồng quản trị phê duy t. 3 SV.Trần Văn Bằng Sơ đồ 1.1 Báo cáo thực tập tổng hợp Cơ cấu tổ chức bộ máy của công ty Cổ phần CNTT Nghĩa Hƣng GIÁM ĐỐC Phó giám đốc HC-TCKT Phó giám đốc Kinh doanh V ò di Phòng KD ại Phòng TCKT Phòng Kỹ u Phòng HC TC 5. Phòng kinh doanh Cán b thi ườ iá d iá ốc ký hợ ồ e ề nghị c a phó ốc hành chính - tổ ch c - kỹ thu t. 6. Phòng kỹ thuật. Tổ ch c nghiên c u công ngh sản phẩm, bảo hành các sản phẩm hỏng do khách hồi về. 7. Phòng tổ chức hành chính. Giám sát các hoạ ng mang tính chất hành chính c a Công ty. 8. Văn phòng đại diện. Đại di n cho Công ty trong vi c giao ti ồng với k ác ư ại, á , k k t hợp ại lí tại khu vực ược Công ty chỉ ịnh. Thực hi n các ch c v êu cầu khác c a Công ty. 1.4. Khái quát về kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị qua 2 năm gần nhất : Biểu 1.1. Kết quả kinh doanh của công ty trong năm 2010 và 2011 (Nguồn : Trích Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của công ty) Đ 4 vị : ồng SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp Chênh l ch so sánh STT 1 Doanh thu thuần BH & cung cấp dịch vụ 2 3 Năm 2011 Chỉ tiêu Giá vốn BH & DV Năm 2012 Tỷ Số tiền l % 19.576.948.980 18.487.716.917 (1.089.232.070) 5,56 14.838.454.824 12.679.173.000 (2.159.281.820) 14,55 Lợi nhu n g p về BH & cung cấp dịch vụ 4.738 494 156 5.808.543.917 1.070.049.761 22,58 4 Chi phí quản lý KD 3.567.984.504 4.557.350.617 989.366.113 27,73 5 LN thuần t HĐKD 259.977..792 183.084.927 (76.892.865) 29,58 255.832.778 190.040.520 (65.792.258) 25,72 6 á Tổng LN k ước thu 7 Chi phí thu TNDN 63.958.195 47.510.130 (16.448.065) 25,72 8 LN sau thuế TNDN 191.874.584 142.530.390 (65.792.258) 25,72 T bảng số liêu k t quả kinh doanh c 2012 ta thấy : cả 2 số c ư cô cô ều có lợi nhu 2 dư u iên ều là nh ng con ực sự tốt, không nh ng v y lợi nhu n sau thu TNDN c 2011 ư 2012 giảm 25,72% so với 2011 ư ng giảm 1.089.232.070 ồ 2012 vẫ cung cấp dịch vụ c a công ty 1.070.049.761 ồng là do tốc ốc cấp dịch vụ ch 2011 ư d bi N ì c u 2012 iảm 5,56% so ư ợi nhu n g p về BH và 22,58% s với 2011 ư giảm c a doanh thu thuần BH & cung s với giảm c a giá vốn. Mặc dù lợi nhu n g ng thi u tích cực c a các chỉ tiêu. c ú không thực sự ư i sá cũ ấy ược m t k t quả kinh doanh có lãi tuy nhiên c a công ty m t phần là do ác kh ng hoảng kinh t sâu r thách th c cho doanh nghi cô cô ng giảm 65.792.258 ồng. Mặc dù doanh thu thuần BH & cung cấp dịch vụ với 2011 v k ác cũ ng tiêu cực lớn t cu c ư i n nay, và nó còn sẽ tạo nhiều k ó k 2013, không chỉ iê gặp nhiều k ó k 5 . N Hư v các SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp CHƢƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH, PHÂN TÍCH KINH TẾ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG 2.1. Tổ chức công tác kế toán tại đơn vị 2.1.1. Tổ chức bộ máy kế toán và Chính sách kế toán áp dụng tại đơn vị : 2.1.1.1. Cơ cấu phòng Kế toán : Hạch toán k toán là công cụ quan trọng phục vụ iều hành và quản lý các hoạ ng sản xuất kinh doanh c a doanh nghi p. Ý th c ược iều này, Công ty cổ phầ NTT N Hư c ú ọng tới vi c tổ ch c công tác k toán m t cách khoa học và hợp lý. Mô hình tổ ch c b máy k toán c Sơ đồ 2.1 cô ư s u: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán công ty KẾ TOÁN TRƢỞNG K K á ngân hàng + iề ặ K á ổ ợ cô á bá hàng K á T quỹ ại K B máy k toán c a công ty nằm trong phòng k toán chịu sự chỉ ạo trực ti p c iá ốc. Hiện nay phòng kế toán của công ty có 5 người:  Kế toán trƣởng chỉ ạo trực ti p b máy k toán c a công ty với nhi m vụ: 6 SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp - Chỉ ạo, quản lý về hoạ ng sử dụng vốn, chỉ ạo giao vốn cho các cửa hàng, ướng dẫn, kiểm tra, quản lý vi c sử dụng vốn c a các cửa hàng. - Chỉ ạo vi c xây dựng k hoạch kinh doanh, k hoạch tài chính c a công ty (Giao , ướng dẫn các cửa hàng xây dựng k hoạch, chỉ chỉ tiêu k hoạch cho các cử ạo kiểm tra tổ ch c thực hi n k hoạch c a các cửa hàng). - Chỉ ạo, xây dựng h thống hạch toán k toán t cô các khoả c i v ô n các cửa hàng, theo dõi ốc các cửa hàng n p các chỉ tiêu pháp l nh về công ty. - Quản lý kiểm tra quỹ tiền mặt  Kế toán tổng hợp toàn công ty - Tổng hợp toàn b quy t toán, tổng hợp nh t ký ch ng t , sổ cái, bảng tổng k t tài sản toàn công ty. - K toán tài sản cố ịnh, kiểm kê tài sản cố ịnh  Kế toán tiền mặt, kế toán ngân hàng Có nhi m vụ k toán tiề ư bảo hiểm xã h i, ki cô e dõi thu chi tiền gửi ngân hàng và các khoản vay ngân hàng theo dõi công nợ và vi c chuyển tiền bán hàng c a các cửa hàng.  Thủ quỹ Có nhi m vụ quản lý quỹ tiền mặt vào sổ quỹ hàng ngày.  Kế toán bán hàng Vi tiêu thụ v á bá , kiểm kê hàng hoá thanh toán với ười mua l p báo cáo ác ịnh số thu phải n p c a công ty. 2.1.1.2. Chính sách kế toán áp dụng tại đơn vị. Chính sách kế toán áp dụng: - Niê - Đ - H thống tài khoản sử dụng: theo ch k toán bắ ầu vào ngày 01/01 và k t thúc vào ngày 31/12 vị tiền t : VNĐ. k á QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC, chuẩn mực k toán - Hình th c k toán áp dụng: K toán máy - Phần mềm k toán áp dụng: phần mềm MISA SME.NET 2010 7 SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp - Sản phẩm c a công ty chịu thu GTGT với m c thu suất là 10%. Công ty n p e thu ư á k ấu tr và sử dụ ó Công ty áp dụng k toán hàng tồn k - ác ịnh giá trị hàng tồ k e GTGT. e ư ư á bì á kê k i quâ ường xuyên, i qu ền cả kỳ. 2.1.2. Tổ chức hệ thống thông tin kế toán  Tổ chức hạch toán ban đầu: ô c c v ặc iểm hoạ á k toán. Mẫu biểu ch ng t k ng mà lựa chọn loại ch ng t sử dụng trong ư ng tiề ịnh,... Công ty áp dụng theo Ch , ồn kho, tiền, tài sản cố k toán doanh nghi p Vi t Nam ban hành kèm ịnh số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 c a B theo theo Quy ư ng B Tài chính. Ngoài ra tùy theo n i dung phần hành k toán các ch ng t Công ty sử dụng cho ướng dẫn. phù hợp bao gồm cả h thống ch ng t bắt bu c và h thống ch ng t Danh mục chứng từ sử dụng tại công ty : - Chứng từ kế toán bán hàng và thu tiền bán hàng : H á bá ,H á ồng, Giấy báo ngân hàng, GTGT, Phi u xuất kho, Bảng kê hàng bán, Phi u thu, Hợ Biên bản giao hàng hoá và các ch ng t k ác có iê qu … - Chứng từ ban đầu Kế toán TSCĐ hữu hình: Biên bả b TS Đ, P i u xuấ k phân bổ khấu hàng, Biên bả á ,H á iá TS Đ, Biên bả i TS Đ, Bảng trích và GTGT, P i u chi, Ch ng t Ngân ý, ượ bá TS Đ… - Chứng từ ban đầu Kế toán tiền lương và khoản BHXH: Bảng chấm công, Bảng á ư , Bảng thanh toán bảo hiểm xã h i, Phi u chi tiền .. - Chứng từ ban đầu Kế toán kết qủa tài chính - Phân phối lợi nhuận: Phi u k toán ác ịnh k t quả kinh doanh trong kỳ các hoạ Thông báo c c qu ng, Quy ịnh phân phối lợi nhu n, u … Trình tự luân chuyển một số chứng từ trong công ty : Sử dụng ch ng t ược chuyể ể ghi sổ k toán: khi ch ng t n b ph n k á á si n b ph n nào thì ó ể kiểm tra tính hợp pháp, hợp l c a ch ng t s u ó sẽ làm c s ghi sổ k toán. Xác ịnh tài khoản ghi Nợ, tài khoả i ó ể nh p d li u vào máy vi tính theo các bảng, biểu ược thi t k sẵn trên phần mềm k toán. Theo quy trình c a phần mềm k á , các 8 ô i ược tự ng nh p vào sổ k SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp toán tổng hợp (Sổ Cái hoặc Nh t ký - Sổ Cái...) và các sổ, thẻ k toán chi ti t liên quan và các loại báo cáo. ó Vi c tổ ch c bán hàng và l ầ e và ú ì c ng t ườ ự, quá trình luân chuyể , ưu ược công ty thực hi n ch ng t cũ các hi n liên tục, liền mạch hoàn toàn phù hợp với Công ty. Thực hi n m gọn nhẹ ư ược thực iản, ại hợp lý nhằm thể hi n sự chặt chẽ trong công tác k toán. Vi c l p và sử dụng ch ng t c a Công ty tuân th e ú ướng dẫ ic é b ầu c a ch k toán doanh nghi p hi n hành.  Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán Trong tổ ch c k toán Công ty sử dụng h thống tài khoản theo ch k toán QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC, chuẩn mực k toán, vi c v n dụng tài khoản k ư hạch toán tổng hợp áp dụ á ể thống tài khoản k toán Vi t nam. Riêng vi c tổ ược áp dụng cho các tài khoản công nợ, doanh thu phù hợp với ch c tài khoản chi ti yêu cầu quản lý. Công ty không sử dụng các TK giảm tr d u ối với ó ược bán ra. Công ty sử dụng các tài khoản như : TK 111, 112, 131, 511, 3331, 156, 133, 331, 632, 641, 642  Tổ chức hệ thống sổ kế toán Hình thức sổ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ nhật ký chứng từ Áp dụng hình th c k toán trên máy vi tính : Phần mềm Misa SME 2010 Hi n nay, Công ty Cổ phầ NTT N Hư á dụng phần mềm k toán Misa SME.NET 2010 do Công ty Cổ phần MISA cung cấp. Các nghi p vụ phát sinh sẽ ược c p nh v á ,s u óc ư ì sẽ xử ý ô vi c l p Báo cáo tài chính. Nhờ v y, công ty không chỉ ảm bả h thống trong b ph n k toán mà các b ph n quản lý ch c Giao diện phần mềm MISA SME.NET 2010 : (xem phụ lục 2) Sơ đồ 2.2: Khái quát quá trình làm việc với MISA SME 2010 (xem phụ lục 1) 9 i ể ược k ác. c s cho ồng b và SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp  Tổ chức hệ thống BCTC : ịnh 48/2006/QĐ-BTC Hi n nay Công ty áp dụng h thống BCTC theo quy ư ng B tài chính, gồm: ngày 14/09/2006 c a B â - Bả ối k toán: Mẫu số B 01 - DNN - Báo cáo K t quả hoạ ng kinh doanh: Mẫu số B 02 - DNN - Bản Thuy t minh báo cáo tài chính: Báo cáo tài chính gửi c â - Bả c qu u phải l p và gửi thêm phụ biểu : ối tài khoản: Bá cá Công ty l Mẫu số B 09 - DNN Mẫu số F 01- DNN ưu c u ển tiền t e N ười chịu trách nhi m l p báo cáo là K phòng k toán cung cấp các sổ chi ti ểk á ư á á ực ti p. ư ng. Các k toán viên trong ư ng l p các BCTC. 2.2. Tổ chức công tác phân tích kinh tế tại công ty Cổ phần CNTT Nghĩa Hƣng 2.2.1. Bộ phận thực hiện và thời điểm tiến hành công tác phân tích kinh tế tại Công ty - B ph n phân tích : hi â n công tác k hoạc ó ô P NTT N ic ư c ư Hư g cũ có sự quan ổ ch c b ph n phân tích riêng mà do Phòng k toán tài chính công ty ti n hành phân tích các chỉ tiêu kinh t c a ể á doanh nghi Công ty nhằm mục iá ược khả c ư ic ,k ả si ời và triển vọng c a ịnh kinh doanh có hi u quả … ng quy - Thời iểm ti n hành phân tích kinh t : công ty ti n hành phân tích kinh t vào cuối mỗi quý, , và theo yêu cầu c b ịnh kỳ, ạo công ty. 2.2.2. Nội dung và các chỉ tiêu phân tích kinh tế tại Công ty - Phân tích doanh lợi vốn ch s h u : Công th c : ROE: = Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu Ýn : ROE: P ản ánh khả h u ư v ki d si ại b ời c a vốn ch s h u- M ồng vốn ch s iêu ồng lợi nhu n. - Phân tích doanh lợi tài sản Công th c: ROA= (Lợi nhuận trước thuế và lãi) / Tài sản Ý : RO dù doanh nghi p – m ể á iá k ả si ồng tài sản mang lại b 10 ời c a toàn b danh mục tài sản c a iêu ồng lợi nhu n. SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp - Phân tích chỉ tiêu thanh khoản Công th c: Hệ số khả năng thanh toán hiện thời = Tài sản lưu động/ Nợ ngắn hạn Công th c : Hệ số khả năng thanh toán tổng quát =Tổng tài sản/ Tổng nợ ngắn hạn và nợ dài hạn 2.2.3. Tính toán phân tích một số chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng vốn Biểu 2.1. Phân tích hiệu quả sử dụng vốn của công ty trong 2 năm 2010–2011 (Nguồn : Trích từ Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh của công ty) Đ STT 1 N i dung (ROA) vay / Tổng tài sản H số sinh lợi 2 vốn ch s h u Lợi nhu n sau thu / Vốn ch s h u (ROE) H số khả 3 thanh toán hi n Tài sả H số thanh ưu ng / Nợ ngắn hạn thời 4 ước thu và lãi Lợi nhu Tổng tài sản / Tổng nợ toán tổng quát T bảng tính trên ta thấy các chỉ số phân tích c Chênh 2011 2012 l ch 1,92 % 1,39% -0,53% 3,56% 2,64% -0,92% 233,8% 193,4% -40.4% 246,4% 210,8% -35,6% cô 2012 ều giảm 2011. so với cô Qua bảng số li u trên ta nh n thấy tỷ suất sinh lời c â k ô vượt tr i v ư ối ổ mỗi ồng tài sản c a công ty giả cò : ồng N Công th c Tỷ suất sinh lời vị 2012 iả ị , ó i s với ần 2012 có hi u quả sinh lợi trên 2011, cụ thể : 2011 ạt 1,92% i 0,53% c ỉ còn 1,39%. H số sinh lợi vốn ch s h u giảm t 3,56% giảm 0,92%. N ư 2 2011 còn 2,64% ỷ suất sinh lời còn thấp chỉ ạt t 2-3%. 11 2011 SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp Ngoài ra tình hình thanh khoản c a công ty khá tốt, mặc dù có giảm sút trong 2 u h số iê số khả ư c Tư á 2 i n thời c a công ty vẫn m c cao : cụ thể 2011-2012 là 233,8% và 193,4% ự, h số thanh toán tổng quát c có thể tạo uy tín với các tổ ch c tín dụ , u cô cũ iê cũ ằm m c yên tâm và có sự sụt giả á kể t 2011 ê 2012 cụ thể t 246,4% còn 210,8 t c giảm 35,6% 2.3. Tổ chức công tác tài chính tại Công ty Cổ phần CNTT Nghĩa Hƣng 2.3.1. Công tác kế hoạch hóa tài chính Công tác k hoạch hóa tài chính cũ quan tâm, các hoạ hoạc ng tài chính c ic ầu cô ược ô P ều ược dự ki NTT N Hư ước thông qua k do b ph n k toán c a Công ty thực hi n. B ph n k toán thu th p số li u t bảng k hoạch kinh doanh, các tài li u k toán về các khoản công nợ, các chỉ tiêu phản ánh tình hình k t quả hoạ ng kinh doanh, các chỉ tiêu hạch toán và báo cáo tài chính, báo cáo quản trị có liên quan, thông bá ối chi u công nợ, hợ ô ư ồng tín dụng. các k hoạch tài chính ư: k hoạch về nguồn vốn và nguồn tài trợ; k hoạch chi phí kinh doanh, và giá vốn hàng bán; k hoạch doanh thu và lợi nhu n, k hoạch lợi nhu n và phân phối lợi nhu n c a Công ty. 2.3.2. Công tác huy động vốn  Lập kế hoạch huy động vốn - Công vi c l p k hoạch .V c y u u nguồn tín dụ - K hoạc ư u ng vố N Hư ược thực hiên v ầu mỗi quý, mỗi ê c s vốn vay (nguồn tín dụng ngân hàng và ại) và vốn cổ phần (phát hành cổ phi u). ng vốn ác ịnh các nguồn tài trợ vốn trong Công ty trong kỳ k hoạch (nợ phải trả ngắn hạn, nguồn vốn vay c a ngân hàng, các tổ ch c tín dụng, nợ phải thu sẽ u ược trong kỳ, các khoản phải trả c ước trong kỳ, phải trả dự ịnh sẽ u ười ười bán, phải trả cho nhà v c cấu, quy mô nguồn tài trợ mà Công ty ng trong kỳ.  Tổ chức thực hiện công tác huy động vốn - Theo dõi sát sao tình hình công nợ phải thu, phải trả ặc bi t là các khoản nợ sắ n hạn, quản lý tốt các khoản nợ này. 12 SV.Trần Văn Bằng - Ký k t các hợ Báo cáo thực tập tổng hợp ồng tín dụng vay ngắn hạn, dài hạ ối với ngân hàng - Theo dõi và sử dụng tốt các nguồn vốn vay trên trong hoạ ể ẩy nhanh tốc cô hoạ ng kinh doanh c a quay vòng vốn, nhanh chóng thu hồi vố , i u quả ng kinh doanh c a Công ty. 2.3.3. Công tác quản lý và sử dụng vốn – tài sản - ô ác ịnh k hoạch sử dụng: ác ịnh các k hoạc iảm vốn – tài sản c a Công ty, các bi n pháp sẽ thực hi , c cấu vốn- tài sản mục tiêu cầ tác khấu , ầu ư k i ạt, công ác sử dụng các tài sản cố ịnh, máy móc, thi t bị v phòng c a Công ty trong hoạ ng bán hàng, cung cấp các dịch vụ cho thuê, sửa ch a máy tính, máy ch , dịch vụ bảo hành, bảo trì máy tính. - ô ảm bảo thống nhất trong công tác quản lý sử dụng vốn-tài sản m t cách có hi u quả nhất : quản lý chặt chẽ về số ượng, giá trị c a tài sản hi n có. Tổ chức công tác thực hiện quản lý sử dụng vốn, tài sản - Theo dõi tình hình quản lý và sử dụng tài sản c a Công ty dựa trên các số li u thống kê c a các b ph n khác. - Theo dõi và thực hi n các k hoạch mua sắm, thanh lý tài sản trang thi t bị c a Công ty. 2.3.4. Công tác quản lý doanh thu, chi phí, lợi nhuận và phân phối lợi nhuận. ic é - Quản lý doanh thu, chi phí : Công ty luôn ti ường xuyên, trung thực mọi nghi p vụ kinh t phát sinh các khoản doanh thu, chi phí, hạch toán vào sổ k toán chi ti t, tổng hợ . T ườ u ê ối chi u số li u gi a các sổ sác hợp khai khống, khai thi u, bỏ sót nghi p vụ làm ả - Quản lý lợi nhu n và phân phối lợi nhu : ô lý lợi nh n và phân phối lợi nhu n sao cho v á ư ng tới k t quả kinh doanh. ề ra chính sách về vi c quản ảm bảo thực hi n tố ước, ảm bảo quyền lợi cho ch s h u, lợi c c ường ười vụ với nhà á ng v ng bổ sung nhu cầu vốn cho kinh doanh (hình thành nên các quỹ trong công ty). 2.3.5. Xác định các chỉ tiêu nộp Ngân sách và quản lý công nợ - Công ty thực hi n công tác khai và n p các loại thu nghi p, thu GTGT, thu môn bài, các loại phí, l c c qu u . 13 k ác ầ ư: thu thu nh p doanh e ú qu ịnh SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp Biểu 2.2. Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách Nhà nƣớc Đ vị : ồng STT Chỉ Tiêu Năm 2011 Năm 2012 1 Thu GTGT ược khấu tr 138.834.870 0 2 Thu và các khoản phải 3 Thu và các khoản phải n uN ước 0 33.941.714 N ước 76.750.884 9.358.752 - Tình hình quản lý công nợ ược Công ty rấ qu á có hồ s , c ười cung cấp v ười bá , c chuyển ngay về cô ư, phải trả. Trong chi ti t t ước c vị ti thu hồi và xử lý công nợ. Đối với nh ng khoản nợ k ó òi nhanh ti bá , â . ác ẩy ất khả ể xử lý. Nợ phải trả c á, dịch vụ ược hạch toán chi ti t theo t ười ối ượng ối ượng phải trả, tài khoản này phản ánh cả số tiền ng ười cung cấ ư c ư ược sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ. Đồng thời với các khoản nợ phải thu công ty thống kê các khoản nợ phải thu ò c a khách hàng theo thời hạn trả, qui mô nợ, l p dự , á iá k ả toán c a khách hàng, thúc giục khách hàng thanh toán nợ. CHƢƠNG 3 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT CÔNG TÁC KẾ TOÁN, PHÂN TÍCH KINH TẾ VÀ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG 3.1. Đánh giá khái quát công tác kế toán của Công ty 3.1.1. Ƣu điểm Công tác tổ ch c b máy k toán c quản lý, tuy nhiên phù hợp với quy mô hoạ mang lại hi u quả cao b i hoàn chỉ ư cô k á ng hoạ iản dễ iều hành và ng kinh doanh c a công ty và ọn nhẹ và khoa học. Các b ph sắp x p hợp lý với sự phân công nhi m vụ rõ ràng giúp hoạ ược ng k toán diễn ra thông suốt. Công ty Cổ phầ NTT N Hư á dụng phần mềm k toán Misa SME.NET 2010 do Công ty Cổ phần MISA cung cấ 14 ược l p trình theo hình th c SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp Nh t ký ch ng t . Đâ ì c rất phù hợp với qu ô ặc iểm sản xuất c a công ty. Rất thu n ti n cho vi c ghi chép, phản ảnh kịp thời các nghi p vụ kinh t phát sinh. B ph n k toán c a công ty làm vi c trên tinh thần trách nhi m cao, thực hi n ầ cô các yêu cầu cần thi t c ư phả á chính xác tình hình hi n có và sự bi v ic é ầ , kịp thời, ng c a t ng loại thành phẩm, hàng hóa theo chỉ tiêu số ượng, chấ ượng, ch ng loại và giá trị. Phản ánh và tính toán chính xác k t quả c a t ng hoạ hình phân phối k t quả c a các hoạ Bá cá vi c l trì bá vụ c ng, giám sát tình hình thực hi ic , ác i v v ước và tình ng. Cung cấp các thông tin k toán phục vụ cho ịnh kỳ phân tích hoạ â N ng kinh t iê qu n quá ối k t quả. 3.1.2. Hạn chế Nh ưu iểm trong công tác tổ ch c và hạch toán k á ó nhỏ vào sự thành công c a công ty song bên cạnh nh ng thành tựu ạ ó k ô ược vẫn còn nh ng hạn ch mà các nhà quản lý nói chung và các cán b k toán nói riêng cần quan â cũ ể có bi n pháp xử lý kịp thời, â c a hi u quả c a công tác k toán ư i u quả c a vi c tổ ch c hạch toán hàng hoá, tiêu thụ k t quả bán hàng tại công ty cổ phần CNTT N Thứ nhất, Hư ó v ác ịnh . ặc iểm kinh doanh c a doanh nghi p là kinh doanh các mặt hàng i n tử, thi t bị công ngh khả iảm giá rất cao vì v y vi c trích l p dự phòng là rất cần thi t phù hợp với nguyên tắc th n trong c a k toán. Công ty không trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho â 1 ạn ch trong công tác k toán c a công ty. Thứ hai, công ty không sử dụng các tài khoản giảm trừ doanh thu bán hàng, â iểm hạn ch c a doanh nghi p. Do v y công ty sẽ k ó iểm t ng mặ ượ e dõi ược ặc ể khuy n khích vi c bán hàng t ng mặt hàng và quản lý tốt chất á e ại lợi nhu n cho doanh nghi p. Thứ ba, công ty thông tin k toán chưa thực sự phục vụ đắc lực cho công tác quản trị bán hàng. K toán quản trị cùng k toán tài chính luôn là m t công cụ ắc lực phục vụ c b Giá ốc ư các qu ác ịnh giá bán. Do v y, Công ty cầ c ú ý v qu 15 ị â ki d cũ n vấ ư ề này. SV.Trần Văn Bằng Báo cáo thực tập tổng hợp 3.2. Đánh giá khái quát về công tác phân tích kinh tế tại Công ty Cổ phần CNTT Nghĩa Hƣng 3.2.1. Ƣu điểm ô ác â c ược ti ường xuyên vào cuối kỳ k toán, thực hi n phân tích theo các chỉ tiêu tài chính, tình hình doanh thu bán hàng, hi u quả sử dụng d vốn kinh doanh, chi phí ki DN kinh doanh c ược ki chi … cu iú b d ắ Các chỉ iêu ư cấp ượng thông tin ư Giá ốc có cái nhìn tổ ư: i u quả hoạ t . quá v ư . ối rõ ràng và phả á nghi ối về tình hình ầ tình hình hoạ ng, tình hình sử dụng vốn, tốc ng c a doanh phát triển doanh thu qua 3.2.2. Hạn chế ô c ư ực sự ề cao tầm quan trọng c a công tác phân tích. Công tác phân tích do phòng k toán kiêm, u có ề â c ược trình duy iểm mạnh và hạn ch ê b c ư ư iá các ướng phân tích như ốc vẫn chỉ d ng lại i các bi á á u các bá cá m c phân tích các iểm mạnh và hạn ch iểm y u. Vi c phân tích mới chỉ d ng lại ường nh ịnh diễn bi , ể ì vi c dựa vào kinh nghi m, tình hình thị ư á ki d c ù ợp. 3.3. Đánh giá khái quát về công tác tài chính của Công ty CP CNTT Nghĩa Hƣng 3.3.1. Ƣu điểm - Vi c tổ ch c công tác tài chính tại doanh nghi ô i c các ầu ư, ảm bảo thực hi n k hoạc ư ối có ích, cung cấp ề ra và chấp hành tốt ch chính sách c a Nhà ước. - Cung cấ ô i iú b ạo nắ õ về các vấ ề ic ư về nguồn vốn ch s h u, các khoản nợ, k t quả c a quá trình kinh doanh. c cô ể có nh ng hoạ iều chỉ ú á iá ú ắn. 3.3.2. Hạn chế Công chính, ti c ư êu cầu õ, c ư thu hồi công nợ c ư t sự gắ 16 ầm quan trọng c a công tác tài v c ư vẫ cò c ư ực sự hi u SV.Trần Văn Bằng quả dẫ Báo cáo thực tập tổng hợp nguồn vốn, gây ả n tình trạng tồn i i ạ k ók ô ư ng không tố n doanh nghi p ư i n nay. ác u ng vốn và k hoạch sử dụng vốn c a công ty c ư công tác quản lý và sử dụng vốn còn hạn ch dẫ i u quả, n vi c lãng phí nguồn vốn. CHƢƠNG 4 ĐỊNH HƢỚNG ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Qua nghiên c u lý lu n và khảo sát thực t trong thời gian thực t p tổng hợp tại ô ,e  Hướ i ề xuấ ề tài khóa lu ưs u: ề tài th nhất: “Tổ chức kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty Cổ phần công nghệ thông tin Nghĩa Hƣng”. Thu c học phần k toán tài chính Lý do chọn đề tài : Trong công tác hạch toán bán hàng c a công ty còn nhiều hạn ư ch êu mục 3.1.2, em muốn tìm hiểu sâu ư k i m khuy t trong công tác tổ ch c k về nh á bá hàng c a công ty nhằm rút ra kinh nghi m thực t cho bả v iểm mạ cũ ác ịnh k t quả bán â v ư ki n nghị giúp công ty hoàn thi n.  Hướ ề tài th hai : “ Phân tích tình hình doanh thu bán hàng tại công ty Cổ phần công nghệ thông tin Nghĩa Hƣng” Thu c học phần phân tích kinh t . Lý do chọn đề tài : Doanh thu bán hàng là thông tin quan trọng c a công ty nói chung và các cổ ô dụng vốn-tài sản c ói iê b iể  Hướ ể hi n hi u quả trong quá trình quản lý và sử ạo công ty. Em muốn phân tích tình hình doanh thu nhằm tìm ra nh ng y u tố ả khuy , ó ư n doanh thu, giúp công ty nhìn nh n lại ưu ể khắc phục và phát huy cho nh ng kỳ sau. ề tài th b : “Các giải pháp nhằm sử dụng và quản lý hiệu quả nguồn vốn của doanh nghiệp”. T u c học phần tài chính doanh nghi p. Lý do chọn đề tài: vi c sử dụng vốn kinh doanh c a Công ty vẫn còn nhiều hạn ch dẫ ê e n nh ng thất thoát không cần thi i ư ướ ề tài th ba. 17 ể hạn ch nh ng tổn thất không nên có MỤC LỤC CHƢƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG ..............................................................................................................1 vị : ........................................................ 1 1.1. Quá trình hình thành và phát triển c 1.1.1. Lịch sử hình thành: ................................................................................................ 1 1.1.2. L vực hoạ ng:............................................................................................... 2 1.3. Đặc iểm tổ ch c quản lý c vị : .....................................................................3 vị qu 2 1.4. Khái quát về k t quả sản xuất kinh doanh c ần nhất : ...........4 CHƢƠNG 2 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN, TÀI CHÍNH, PHÂN TÍCH KINH TẾ TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG ................................ 6 2.1. Tổ ch c công tác k toán tại vị..........................................................................6 vị : ....................6 2.1.1. Tổ ch c b máy k toán và Chính sách k toán áp dụng tại 2.1.1.1. cấu phòng K toán : ......................................................................................6 vị. .............................................................. 7 2.1.1.2. Chính sách k toán áp dụng tại 2.2. Tổ ch c công tác phân tích kinh t tại công ty Cổ phầ NTT N Hư ........10 2.2.1. B ph n thực hi n và thời iểm ti n hành công tác phân tích kinh t tại Công ty.. .............................................................................................................................. 10 2.3. Tổ ch c công tác tài chính tại Công ty Cổ phầ NTT N Hư ....................12 2.3.1. Công tác kế hoạch hóa tài chính .........................................................................12 2.3.2. Công tác huy động vốn ........................................................................................ 12 2.3.3. Công tác quản lý và sử dụng vốn – tài sản.......................................................... 13 2.3.5. Xác định các chỉ tiêu nộp Ngân sách và quản lý công nợ ...................................13 Biểu 2.2. Tình hình thực hi vụ ối với â sác N ước ........................... 14 CHƢƠNG 3 ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT CÔNG TÁC KẾ TOÁN, PHÂN TÍCH KINH TẾ VÀ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN CNTT NGHĨA HƢNG .......................................................................................................................................14 3.1. Đá iá k ái quá cô ác k toán c a Công ty ..................................................14 3.1.1. Ưu iểm ..............................................................................................................14 3.1.2. Hạn ch ................................................................................................................15 3.2. Đá iá khái quát về công tác phân tích kinh t tại Công ty Cổ phần CNTT N ...................................................................................................................16 Hư 3.2.1. Ưu iểm ..............................................................................................................16 i 3.3. Đá iá k ái quá về công tác tài chính c ô P NTT N Hư .....16 3.3.1. Ưu iểm ...............................................................................................................16 3.3.2. Hạn ch ................................................................................................................16 CHƢƠNG 4 ĐỊNH HƢỚNG ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ...................17 ii LỜI MỞ ĐẦU c ì Trong bối cảnh kinh t toàn cầu ư i i ạn hi n nay, n ư i sá và cái nhìn không mấ t th giới cò 2012 qu á c cu c kh ng hoảng sâu r ng dấu vô số nh k ók 2013. Nền kinh t Vi ối di n với nhiều bi ng tiêu cực mới có ác N cũ ư ki ng mạnh mẽ ư cả các thành phần kinh t nói chung và các doanh nghi , thách th c n tất ại nói riêng. Chính vì v y ang ặt ra nh ng yêu cầu cấp thi t, các DN cần phải ể tồn tại, ực cạnh tranh và và phát triển bền v ng. Ngay t khi mới thành l , các gay gắt c t , iều ki n kinh t thị ường có sự cạnh tranh vị trong ngành, v cũ ước nh k ók v c ịu ác ác ng c a kh ng hoảng kinh c ó Công ty cổ phầ NTT N sớm ti p c n với nh ng quy lu t c a nền kinh t thị ườ , qu nâng cao các dịch vụ, ư ng ổ tốc ph n k toán c theo thời i cũ cô ư c bán hàng, ch ịnh trong bối cảnh hi n nay . Song song với nh cũ ẩy mạnh ng trong vi c tiêu thụ và duy trì iều ó, b bước phát triển, nâng cao nghi p vụ và hoàn thi n ư ổi mới c a h thống k toán Vi t Nam. Với vốn ki n th c về k toán tài chính doanh nghi bị â Hư ường em mong muố ư ại ược trang ược tìm hiểu sâu công tác tổ ch c k toán và công tác tài chính thực t c a doanh nghi p nhằm c ng cố nâng cao ki n th c, e t p tại Công ty Cổ phần công ngh Em xin chân thành cả ô i N sự iú Hư i thực . ỡ nhi t tình c a các anh, chị phòng tài chính- kế toán Công ty Cổ phần công nghệ thông tin Nghĩa Hƣng, cùng với sự ướng dẫn nhi t tình c a giáo viên hƣớng dẫn TS. Nguyễn Tuấn Duy trong thời gian thực t p và tìm hiểu thực t công ty giúp em hoàn thành bài báo cáo này. Tuy nhiên do thời gian thực t p có hạn, ki n th c thực t và kinh nghi m còn hạn ch nên bản báo cáo này không tránh khỏi thi u sót. Em rất mong nh thông cảm c a các thầy cô. iii ược ý ki ó ó v sự
- Xem thêm -