Báo cáo lập trình giao diện sự kiện

  • Số trang: 45 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 26 |
  • Lượt tải: 0
nganguyen

Đã đăng 34173 tài liệu

Mô tả:

Trường ĐH Quang Trung Khoa: KT-CN Lớp: K2-101 Lập trình giao diện sự kiện Môn: VisualBasic GV: Đỗ Minh Đức Nhóm 4 : 1. Nguyễn Thị Lại 2. Trương Nữ Thu Hiền 3. Đỗ Vũ Quyên Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 1 Khởi động visualBasic(VB) Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 2 Môi trường làm việc VB. (1)thanh thực đơn và công cụ chính của VB. (2) Cửa sổ project Explorer – nơi quản lý toàn bộ các thành phần mà người lập trình tạo nên ,như tạo command,text,…  (3) Biểu mẫu from – nơi thiết kees các hợp thoại,cửa sổ ,giao diện của người sử dùng với ứng dụng phần mềm. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 3 Môi trường làm việc VB. (4) Thanh công cụ ToolBox nơi chứa các điều khiển control,giúp người lập trình dễ dàng tạo ra những giao diện thân thiện. (5) properties-nơi để thiết lập các thuộc tính cho đối tượng ,những điều khiển trong quá trình làm việc trong vb. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 4 Nơi lưu trữ.  Froms : tạo giao diện người sử dụng phần mềm như các họp thoại, của sổ giao diện,biểu nhập dữ liệu  Modules : là nơi chứa nhũng thư viện khai báo phục vụ cho việc phát triển phần mềm. Trong mỗi modules có thể chưa nhiều chưng trình con, các khai báo biến ,hằng.  Class modules: tạo ra các lớp đối tượng do người lập trình tự định nghĩa phục vụ cho nhu cầu phát triển riêng. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 5 Nơi lưu trữ.  User control: nơi cho phép người lập trình tự định nghĩa để phục vụ cho mục đích riêng.  Designers: nơi tạo ra các môi trường dữ liệu (dât environment) và các báo biểu (data report), phục vụ nhu cầu xử lý in ấn và xuất dữ liệu. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 6 Thiết kế giao diện  Sử dụng các điều kiển (control), các đối tượng (objects) Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 7 Thiết kế giao diện  Dùng chuột đưa các điều khiển từ thanh công cụ ToolBox lên from cần thiết kế. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 8 Thiết kế giao diện  Thiết lập các thuộc tính phù hợp cho giao diện thông qua propreties Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 9 Thuộc tính. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 10 Thuộc tính.  Ví dụ: đặt tên của TextBox này là: txtTuoi Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 11 Mẹo đặt tên cho các đối tượng. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 12 Thuộc tính. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 13 Một số thuộc tính hay gặp Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 14 Một số thuộc tính hay gặp Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 15 Một số thuộc tính hay gặp  Thuộc tính ForeColor: Thiết lập màu chử hiển thị trên đối tượng. Cách làm việc như thuộc tính background.  Thuộctính Enable: Cho phép làm việc hay không dược phép làm việc tên một đối t ượng. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 16 Một số thuộc tính hay gặp  Thuộc tính left: thiết lập tọa độ trái của đối tượng trên from.  Thuộc tính top: thiết lập tọa độ trên của đối tượng trên from. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 17 Tập sự kiện.  Sự kiện: ví dụ: tập sự kiện của command. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 18 Tập sự kiện  Thủ tục đáp ứng sự kiện của một đối tượng. _()  Ví dụ: thủ tục đáp ứng sự kiện click của command1. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 19 Một số sự kiện hay sử dụng. Lập trình giao diện sự kiện với v.b l- Thực hiện : Nhóm4 -k2.101 20
- Xem thêm -