Bảng tính tiền gỗ với anh tam

  • Số trang: 2 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 64 |
  • Lượt tải: 0
e-lyly

Đã đăng 5189 tài liệu

Mô tả:

BẢNG TÍNH TIỀN GỖ VỚI ANH TAM + TRỌNG (CÔNG TY HOÀNG VIỆT THANH HÓA)  Gỗ Lim hộp:  Khối lượng: 90.730kg / 1350/m3 = 67,207m3 67,207 m3 x 25.000.000đ/m3 1.680.000.000đ =  Tiền vận tải bên bán chịu: 90.730kg x 600.000đ/tấn 54.438.000đ = * Số tiền bên bán còn lại là: 1.680.000.000đ - 54.438.000đ 1.625.562.000đ = II. Gỗ lim tận dụng:  Khối lượng: 31.880kg + 14.300kg = 46.180kg 46.180kg / 1300/m3 = 35,523 m3 35,523 m3 x 7.000.000đ/m3 = 248.661.000đ  Tiền vận tải bên bán chịu: 46.180kg x 600.000đ/tấn = 27.708.000đ * Số tiền bên bán còn lại là: 248.661.000đ – 27.708.000đ 220.953.000đ = III. Gỗ lim quy cách (có bảng kê chi tiết kèm theo)  Khối lượng: 859.193.560đ 23,808 m3  Tiền vận tải bên bán chịu: 30.250kg + 4.090kg = 34.340 kg = 34.340kg x 600.000đ/tấn 20.604.000đ = * Số tiền bên bán còn lại là: 859.193.560đ – 20.604.000đ 838.589.560đ = IV.Tiền được giảm trừ do nứt vỡ, cong vênh…  Số tiền: 838.589.560đ x 80% = 670.871.648đ  Còn lại: 167.717.912đ x 70% = 117.402.538đ * Số tiền bên bán còn lại: 670.871.648đ + 117.402.538đ 788.274.186đ * Số tiền được trừ % là: * Vậy tổng số tiền bên mua còn phải trả cho bên bán là: 1.625.562.000đ + 220.953.000đ + 788.274.186đ = 2.634.789.186đ = 50.315.374đ
- Xem thêm -