Bài giảng bài năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng vật lý 9 (5)

  • Số trang: 25 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 14 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24608 tài liệu

Mô tả:

KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: 2: Phát Khi khẩy biểu dây sự bảo đàn, toàn dây năng đàn dao lượng động trong và các phát hiện ratượng âm. cơ và nhiệt ? a)Trong quá trình dao động, có sự chuyển hóa giữa các dạng cơ năng nào? b)Sau một thời gian, dây đàn dừng lại và âm thanh mất đi. Tại sao? Đáp án: Trong các a)Trong quá hiện trình tượng dao cơ động, và có nhiệt, sự năng chuyểnlượng hóa không giữa tự thếsinh năngra, đàncũng hồi và không độngtự năng. mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác, chuyển hóa từ b)Dây đàn dừng lại là do cơ năng đã chuyển hóa dạng này sang dạng khác. hoàn toàn thành nhiệt năng. Ở bài trước, chúng ta chỉ mới dừng lại ở sự truyền và chuyển hóa năng lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt. Trong tự nhiên, có nhiều dạng năng lượng nữa mà các em đã học như điện năng, quang năng, hóa năng (năng lượng hóa học)… Vậy các dạng năng lượng này có sự chuyển hóa như thế nào? Căn cứ vào đâu mà nhận biết sự tồn tại của mỗi dạng năng lượng. Chẳng hạn, Khi viên đạn thoát ra khỏi nòng súng, viên đạn đã nhận được một năng lượng, đó là động năng. Vậy trước khi viên đạn thoát ra khỏi nòng súng thì bên trong khẩu súng đã diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng như thế nào. Đó là vấn đề cần nghiên cứu. Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG C1: Hãy chỉ ra trường hợp nào dưới đây vật có cơ năng: h P Tảng đá nằm trên mặt đất? Không có cơ năng ……………...... P Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất? Có cơ năng …………….. Chiếc thuyền chạy trên mặt nước? ……………………. Có cơ năng Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG C2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ? Bóng đèn phát sáng làm cho vật nóng lên Biểu hiện của nhiệt năng …………….............................. Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG C2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ? Loa dao động truyền được âm Không phải biểu hiện ……………..................... của nhiệt năng ......... Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG C2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ? Gương phản chiếu được ánh sáng Không phải biểu hiện của nhiệt năng ……………........................................ Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG C2: Những trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng ? Viên bi va chạm vào khối gỗ, làm cho cho khối gỗ chuyển động Không phải biểu hiện của nhiệt năng ……………........................................ Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. NĂNG LƯỢNG Kết luận 1:   Hãy rút ra kết luận: Ta nhận biết được một vật có cơ năng khi nào? Có nhiệt năng khi nào? Ta nhận biết được một vật có cơ năng khi nó có khả năng thực hiện công, có nhiệt năng khi nó có thể làm nóng các vật khác Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Cơ năng, nhiệt năng là hai dạng năng lượng chúng ta dễ nhận biết trực tiếp thông qua các giác quan như thông qua thị giác, xúc giác. Các năng lượng như điện năng, quang năng, hóa năng thì phải thông qua các biểu hiện gián tiếp. Qua một số thiết bị ta có thể biến đổi năng lượng từ dạng ban đầu sang dạng cuối cùng cần dùng cho con người. Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng C3 Quan sát hình 59.1, em hãy chỉ ra năng lượng đã được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào qua các bộ phận (1), (2) của mỗi thiết bị. Điền vào chỗ trống tên của dạng năng lượng xuất hiện ở mỗi bộ phận đó. 2 1 Thiết bị A: - Bộ phận 1 (Đinamô) chuyển hóa …………….. cơ năng thành ………………. điện năng - Bộ phận 2 (Đèn) năng chuyển hóa điện …………… nhiệt năng thành ............................ A Thiết bị B: điện năng - Bộ phận 1 (Quạt gió) chuyển hóa …………….. thành ………………. cơ năng (động năng) động năng thành - Bộ phận 2 (Đèn) chuyển hóa …………… động năng ............................ Thiết bị C: hóa năng - Bộ phận 1 (Đèn cồn) chuyển hóa …………….. thành nhiệt năng ………………. nhiệt năng thành - Bộ phận 2 (Pít tông-xi lanh) chuyển hóa …………… cơ năng ............................ 2 1 Thiết bị D: hóa năng - Bộ phận 1 (Pin) chuyển hóa …………….. thành điện năng ………………. điện năng thành - Bộ phận 2 (đèn) chuyển hóa …………… nhiệt năng ............................ E Thiết bị E: -Bộ phận 1 (Gương cầu lõm) hội tụ ánh sáng - Bộ phận 2 (Ấm nước) chuyển hóa quang năng …………… thành nhiệt năng .................... 2 1 Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Thiết bị Sự chuyển hóa năng lượng A Cơ năng thành nhiệt năng B Điện năng thành cơ năng (động năng) C Hóa năng thành cơ năng D Hóa năng thành nhiệt năng E Quang năng thành nhiệt năng TrảC4 lời:Các Cáctrường trườnghợp hợptrên trêncho chotatanhận nhậnbiết biết được được điện điện năng, năng, hóa hóa năng, năng, quang quang năng năng khi khi chúng chúng đã đã được được chuyển chuyển hóa hóathành thànhnhững cơ năng, dạng nhiệt năng năng. lượng nào ? Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Dạng năng lượng ban đầu Hóa năng Quang năng Điện năng Dạng năng lượng cuối cùng mà ta nhận biết được Cơ năng, nhiệt năng Nhiệt năng Cơ năng, nhiệt năng Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng Kết luận 2:   Hãy rút ra kết luận ? - Ta nhận biết được các dạng năng lượng như điện năng, hóa năng, quang năng khi chúng chuyển hóa thành cơ năng hay nhiệt năng. - Nói chung, mọi quá trình biến đổi trong tự nhiên đều có kèm theo sự chuyển hóa năng lượng từ dạng này sang dạng khác. Tiết 65. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG I. Năng lượng II. Các dạng năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng III. Vận dụng: C 3: Cho biết: V=2lít Giải: t0 1= 200C ; Nhiệt lượng mà nước đã nhận được làm nước nóng lên tính theo công thức: Q=mc(t02- t01) t02 = 800C ; Thay số: Q = 2.4200(80 - 20) → m = 2 kg c = 4200 J/kg.K Q=? = 504000(J)
- Xem thêm -