Bài giảng bài lăng kính vật lý 11 (5)

  • Số trang: 21 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 25 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24613 tài liệu

Mô tả:

SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO TÂY NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG TRỰC GV: NGÔ HOÀNG ĐỨC KIỂM TRA BÀI CŨ 1/ Thế nào là phản xạ toàn phần? Nêu điều kiện để có phản xạ toàn phần? 2/So sánh phản xạ toàn phần với phản xạ thông thường? CÂU 3: Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Cho biết n1< n2 và i có giá trị thay đổi. Trường hợp nào sau đây có hiện tượng phản xạ toàn phần? A. Chùm tia sáng gần như sát mặt phẳng phân cách n1 B. Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini > C. Góc tới i thỏa mãn điều kiện sini < D. Không trường hợp nào đã nêu n2 n1 n2 TIẾT 55 LĂNG KÍNH Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH A’ P A1 B’ C’ A B1 B C1 C GIỚI THIỆU - GIỚI THIỆU - GIỚI THIỆU - GIỚI THIỆU - GIỚI THIỆU TIẾT49 55 : Tiết LĂNG KÍNH Định nghĩa: I.1/ CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH P A1 B’ C’ A B1 B C1 C Lăng ACC kính’A :là haimột khối mặt bên chất trong suốt (thuỷ tinh, • A :góc chiết quang thạch anh, nước v.v...) hình •lăng BCC’B’ mặt đáy trụ :thẳng đứng, có tiết •diện AA’ :thẳng cạnh là một hình tam giác • A B C : tiết diện thẳng  • ABB’A’, A’ 1 1 1 Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 1/ Định nghĩa: I.CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH A’ P A1 B’ C’ A B1 B C1 C Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh ,thạch anh,  Lăng kính một khối ’A’, ACC ’A :là hai • ABB mặt bên nước,…) thường có dạng lăng trụ chất trong suốt (thuỷ tinh, tam giác. • A :góc chiết quang thạch anh, nước v.v...) hình ABB’A’, ACC’A’ : hai mặt bên. •lăng BCC’B’ : mặt đáy trụ thẳng đứng, có tiết BCC’B’: mặt đáy •diện AA’ :thẳng cạnh là một hình tam giác •* quang học, một • AVềBphương C : tiếtdiện diện thẳng 1 1 1 lăng kính được đặc trưng bởi: •- Góc chiết quang A •- Chiết suất n GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP MINH HỌA A’ P A1 B’ C’ A B1 B BA11 C1 C GÓC CHIẾT QUANG A11 B SS i1( B1 I C1 C1 A1 II. ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH 1. Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng Ánh sáng trắng (ánh sáng mặt trời) gồm nhiều ánh sáng màu và lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng trắng truyền qua nó thành nhiều chùm sáng màu khác nhau  Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 2. Đường truyền của tia 1/Định nghĩa: sáng qua lăng kính Đường đi tới củaSImột - 2/ Một tia sáng đi sáng từtiaphía đáyđơn của sắc lăng qua mộtđến lăng kínhkính mặt bên Góc AB lệch cho tia khúc xạ IJ lệch về-Góc phía lăng kính lệchkhi D giữa tia Sauđáy qua và tại tia mặt AC,là tia lólăng và tớiù gócsáng kính, hướng ló JRquay lại lệch phải tia tớithêm để nó của tiabịló bị lệch về của lăng trùng vềđáy phương và vềphía phía đáy của kính. chiều tia lóso với lăng với kính S hướng của tia tới A D I i1( r1 ﴿ ) J ( N B n r2 ﴿ i2 C GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP Vậy, khi có tia ló ra khỏi lăng kính thì tia ló bao giờ cũng lệch về đáy lăng kính so với tia tới - Góc tạo bởi tia ló và tia tới gọi là góc lệch D của tia sáng khi truyền qua lăng kính. Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 1/Định nghĩa: I. Cấu tạo lăng kính 2/ đi củacủa một II.Đường Đường truyền tia đơnlăng sắckính qua tia sáng sáng qua một lăng kính- Góc III. Các công thức lăng lệch kính 3/ Công thức  Áp dụng Định luật khúc xạ ánh sáng sini1 = nsinr 1 sini2 = nsinr 2 (1) (2) A i1( I D ) r1 S B ) J ( N r2 ﴿ i2 C GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 1/Định nghĩa: I. Cấu tạo lăng kính 2/ đi củacủa mộttia II.Đường Đường truyền tia sáng sáng qua đơn lăng sắc kínhqua một lăng kính- Góc III. Các công thức lăng lệch kính 3/ Công thức  Góc chiết quang A = r1 + r2 A i1( I D ) r1 S B ) J ( N r2 ﴿ i2 C GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 1/Định nghĩa: I. Cấu tạo lăng kính 2/ đi củacủa mộttia II.Đường Đường truyền tia sáng sáng qua đơn lăng sắc kínhqua một lăng kính- Góc III. Các công thức lăng lệch kính 3/ Công thức  Góc lệch D D = i1 + i2 - A A i1( I D ) r1 S B ) J ( N r2 ﴿ i2 C GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP - GHI CHÉP Tiết 49 TIẾT 55 : LĂNG KÍNH 1/Định nghĩa: I. Cấu tạo lăng kính 2/ đi củacủa mộttia II.Đường Đường truyền tia sáng sáng qua đơn lăng sắc kínhqua một lăng kính- Góc III. Các công thức lăng lệch kính 3/ Công thức     sini1 = nsinr1 sini2 = nsinr2 A = r1 + r2 D = i1 + i2 - A IV. CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH 1. Máy quang phổ - Lăng kính là bộ phận chính của máy quang phổ - Máy quang phổ phân tích ánh sáng từ nguồn phát ra thành các thành phần đơn sắc, nhờ đó xác định được cấu tạo của nguồn sáng 2. Lăng kính phản xạ toàn phần - Lăng kính phản xạ toàn phần là lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân - Lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo ảnh thuận chiều (ống nhòm, máy ảnh….)  Những vấn đđề cần l ư ưu ý A 1. ĐƯỜNG ĐI TIA SÁNG Sau khi qua lăng kính, hướng của tia ló bị lệch về phía đáy của lăng kính so với hướng của tia tới D I i1( 2. CÔNG THỨC     sini1 = nsinr1 sini2 = nsinr2S A = r1 + r2 D = i1 + i2 - A r1 ﴿ ) J ( N B n r2 ﴿ i2 C BÀI TẬP ÁP DỤNG CÂU 1: Cho tia sáng truyền tới lăng kính, tia ló truyền đi sát mặt BC. Góc lệch tạo bởi lăng kính có giá trị nào sau đây? A. 0o B. 22.5o C. 45o D. 90o CÂU 2: Tiếp theo bài 1, chiết suất n của lăng kính có giá trị nào sau đây? (Tính tròn với một chữ số thập phân) A. 1,4 B. 1,5 C. 1,7 D. Khác A,B,C Dặn dò - Về học kỹ bài học - Làm bài tập 4-5-6-7, SGK trang 179 - Chuẩn bị trước bài “Thấu kính mỏng”
- Xem thêm -