Bài giảng bài diện tích hình tròn toán 5 (2)

  • Số trang: 9 |
  • Loại file: PDF |
  • Lượt xem: 29 |
  • Lượt tải: 0
hoangtuavartar

Đã đăng 24677 tài liệu

Mô tả:

KIỂM TRA BÀI CŨ -Nêu công thức tính độ dài đường tròn tròn? Độ dài cung tròn? -Tính độ dài đường tròn bán kính 4cm? TRẢ LỜI: * Công thức tính độ dài đường tròn : C  2R (Trong hay C  d đó : C là độ dài đường tròn; R là bán kính; d là đường kính.) l  * Công thức tính độ dài cung tròn : (Trong đó:R là bán kính Rn đường tròn; l là độ dài của 180 một cung n độ ) Kếtquả Độ dài đường tròn bán kính 4cm là 25,12 cm 2R R ? Có hai mặt bàn tròn, mặt bàn thứ nhất có bán kính gấp đôi bán kính của mặt bàn thứ hai , liệu diện tích của mặt bàn thứ nhất có gấp đôi diện tích mặt bàn thứ nhất không? TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN 1. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN: . O R S = . R 2 Trong đó : S: là diện tích hình tròn R: là bán kính đường tròn Nhắc lại công thức tính diện tích S của một hình tròn Áp bándụng kính: R đã được học ở lớp 5. Tính diện hình tròn có bán kính lần lượt là R1 = 2 cm và R2 = 4 cm. Vậy : S1 = .R12 = .22 = 4 (cm2) S2 = .R22 = .42 = 16  (cm2) Qua bài tập này em có nhận xét gì về diện tích hình tròn khi : Diện tích hình tròn tăng gấp 4 Diện tích hình tròn tăng gấp 9 Diện tích hình tròn tăng k2 lần - Bán kính tăng gấp đôi ? - Bán kính tăng gấp ba ? - Bán kính tăng k lần (k>1) ? TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN 1. CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN: S= R2 ( R: bán kính ) 2.CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT TRÒN: a) Định nghĩa: Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó. A no R O Hình quạt tròn OAB, tâm O, B bán kính R, cung n0 b/Công thức: R n lR hay S  Sq  2 360 2 Hãy điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống (….) trong dãy lập luận sau: Hình tròn bán kính R (ứng với cung 3600) có diện tích là ........... R2 Vậy hình quạt tròn bán 0 có diện kínhR, cung 1 2 R R tích là …..….. Bán kính Số đo độ của cung n 360 Độ dài của cung quạt Hình tròn bán kính l   n0 có 2diện R, cung R n tích S = …….  R 2n 360  Rn R lR    vì 360 180 2 2 TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN Áp dụng Bài 80 Tr98 -SGK) : Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD=30m. Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc: *Cách1: Mỗi dây thừng dài 20 m *Cách2: Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10 m. Hỏi với cách buộc nào thì diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn? A 20m 20m B A 10m B 30m 30m 30m Cách 1 D 40m Cách 2 C D 40m C TIẾT 53: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN A 20m 20m B A 10m B 30m 30m 30m Cách 1 D Cách 2 C 40m D *Trường hợp 1: Mỗi dây thừng dài 20m C 40m 2  20 .90 Diện tích phần cỏ hai con dê có thể ăn được là:  2  200 ( m 2 ) 360 Diện tích phần cỏ mà 2 con * Trường hợp 2: Một dây thừng dài 30m,một dây dài 10m dêhaiăn được là hình gì?là: Diện tích phần cỏ con dê có thể ăn được  .302.90  .10 2.90   200  50  250 ( m 2 ) 360 360 KẾT LUẬN: Vậy theo cách buộc thứ 2, diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được lớn hơn cách buộc thứ nhất.    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Học thuộc các công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. Làm các bài tập : 77, 78, 79 /98 (SGK)
- Xem thêm -