366 câu hỏi trắc nghiệm hóa học hay và khó lớp 9

  • Số trang: 34 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 15 |
  • Lượt tải: 0
hoanggiang80

Đã đăng 24000 tài liệu

Mô tả:

366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 1: Tính chất nào sau đây là của khí clo ? A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ. B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2). C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit. D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm. Câu 2: Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ? A. Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO, ... B. Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2, ... C. Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, ... D. Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4, .... Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 13,44 lít khí H 2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan. Vậy khối lượng của hỗn hợp là: A. 19,2g B. 17,2g C. 12,7g D. 8,6g Câu 4: Thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí Cl2 (đktc) là A. 0,2 lít. B. 0,4 lít. C. 0,3 lít. D. 0,1 lít. Câu 5: Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, nhôm đứng ở vị trí nào? A. sau sắt; trước kẽm. B. sau kẽm, trước magie. C. sau magie; trước kẽm. D. sau kẽm; trước sắt Câu 6: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 3 lớp electron;lớp ngoài cùng có 2 electron, vậy trong bảng tuần hoàn, X là: A. Sắt. B. Nhôm. C. Magie. D. Canxi. Câu 7: Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng A. F; O; N; P. B. O; F; N; P. C. P; N; O; F. D. O; N; P; F. Câu 8: Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại: A. Mg , Fe , Ag B. Al , Zn , Fe C. Zn , Pb , Au D. Na , Mg , Al Câu 9: Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên chứa dung dịch kiềm ? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 10: Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối. Giá trị của a là HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 1/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 A. 3,81. B. 38,1. C. 3,25. D. 32,5. Câu 11: Những kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là: A. Cu; Al. B. Cu; Fe. C. Fe;Al. D. Ag; Al. Câu 12: Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại: A. Na B. Zn C. Al D. K Câu 13: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là A. 21,3 gam. B. 20,50 gam. C. 10,55 gam. D. 10,65 gam. Câu 14: Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch: A. HCl B. H2SO4 C. NaOH D. AgNO3 Câu 15: Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO 4. Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g. Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là: A. 16,2g B. 9,6g C. 10,6g D. 19,2g Câu 16: Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là A. 42%. B. 33%. C. 67%. D. 75%. Câu 17: Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ? A. Cl2 và O2. B. H2 và O2. C. O2 và SO2. D. Cl2 và H2. Câu 18: Đốt cháy bột sắt trong bình kín chứa khí clo theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. . Thành phần của chất rắn A là A. FeCl3 và Fe dư. B. FeCl3 và Cl2 dư. C. Chỉ có Fe dư. D. FeCl2 và Cl2 dư. Câu 19: Dãy phi kim tác dụng được với nhau là A. Si, Cl2, O2. B. Cl2, C, O2. C. N2, S, O2. D. H2, S, O2. Câu 20: Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 � X � FeCl3 � Fe(OH)3. X có thể là A. Cl2. B. H2. C. H2SO4. D. HCl. Câu 21: Cho 38,2 gam hỗn hợp Na 2CO3 và K2CO3 vào dung dịch HCl dư. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong lấy dư thu được 30 gam kết tủa. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 2/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 A. 11 gam và 27,2 gam. C. 10,6 gam và 27,6 gam. B. 10 gam và 28,2 gam. D. 12 gam và 26,2 gam. Câu 22: Có các phương trình hóa học 2Al + 6X �� � 2AlCl3 + 3H 2 AlCl3 + 3Y �� � Al(OH)3 + 3NaCl o t 2Al(OH)3 �� � Al2 O3 + 3Z thì X, Y, Z lần lượt là A. NaOH; HCl; H2. C. HCl; NaOH vừa đủ, H2O. B. HCl; NaOH; H2. D. NaOH vừa đủ; HCl; H2O Câu 23: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần: A. K , Al , Mg , Cu , Fe B. Cu , Fe , Mg , Al , K C. K , Cu , Al , Mg , Fe D. Cu , Fe , Al , Mg , K Câu 24: Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ? A. Sự hô hấp của động vật và con người. B. Cây xanh quang hợp. C. Đốt than và khí đốt. D. Quá trình nung vôi. Câu 25: Nước clo có tính tẩy màu vì A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu. B. clo hấp phụ được màu. C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu. D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học. Câu 26: X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất khí với hiđro. Hiđro chiếm 17,65% về khối lương trong hợp chất. Nguyên tố X là: A. Nitơ B. Photpho C. Cacbon D. Lưu huỳnh Câu 27: Trong các chất sau chất nào có thể tham gia phản ứng với clo ? A. Oxi. B. Dung dịch NaOH. C. CuO. D. NaCl. Câu 28: Nguyên tố X tạo với clo hợp chất có hóa trị cao nhất của X là XCl 5. Công thức oxit cao nhất của X là A. XO2 . B. X2O3. C. X2O5. D. XO3. Câu 29: Dãy các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là A. P, Si, Cl2, S. B. C, Br2, S, Cl2. C. C, O2, S, Si. D. Si, Br2, P, Cl2. Câu 30: Dãy kim loại nào sau đây có mức độ hoạt động hoá học giảm dần: A. Al, Zn, Mg, Fe, Na. B. Mg, Na, Fe, Zn, Al HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 3/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 C. Na, Mg, Al, Zn, Fe D. Na, Al, Fe, Mg, Zn Câu 31: Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl. Sản phẩm thu được là A. FeCl2 , FeCl3, H2 B. FeCl2 , H2O C. FeCl2 , FeCl3 , H2O D. FeCl3, H2O Câu 32: Cho 1 viên Natri vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra: A. Viên Natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu B. Không có hiện tượng . C. Viên Natri tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam D. Viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam Câu 33: Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là ( VO 2 1 = Vkk) 5 A. 24 lít. B. 28 lít. C. 26 lít. D. 21,4 lít. Câu 34: Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất? A. FeS2 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe3O4 Câu 35: Để đánh giá độ mạnh yếu của phi kim người ta căn cứ vào: A. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của phi kim B. Khả năng phản ứng của phi kim với oxi C. Khả năng phản ứng của phi kim với kim loại và hiđro. D. Khả năng phản ứng cảu phi kim của phi kim với oxi và hiđro Câu 36: Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là : A. 5,4 g B. 4,05 g C. 2,7 g D. 1,8 g Câu 37: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy A. tính phi kim của X mạnh hơn Y. B. tính phi kim của Y mạnh hơn X. C. X, Y có tính phi kim tương đương nhau. D. X, Y có tính kim loại tương đương nhau. Câu 38: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm? A. Al. B. Mg C. AgNO3 D. HCl Câu 39: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là: A. Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng. B. Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng C. Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4 D. Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3 HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 4/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 40: Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách A. đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc. B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà . C. nung nóng muối ăn. D. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn. Câu 41: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit A. S, C, Cl2. B. S, C, P. C. C, P, Br2. D. C, Cl2, Br2. Câu 42: Có các dung dịch HCl, NaOH, CuSO 4, Al2(SO4)3 và khí Cl2. Sắt tác dụng được với A. HCl; Cl2; Al2(SO4)3. B. Cl2; CuSO4; Al2(SO4)3. C. HCl; NaOH; CuSO4. D. Cl2; HCl; CuSO4. Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại hoá trị III trong khí clo. Sau phản ứng thu được 5,34 gam muối clorua. Kim loại đem đốt cháy là A. Al. B. Ga. C. Fe. D. Au. Câu 44: 1 mol đồng ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), thể tích 7,16 cm 3, có khối lượng riêng tương ứng là: A. 7,86 g.cm3 B. 8,3g.cm3 C. 8,94g.cm3 D. 9,3g.cm3 Câu 45: Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai. t0 t0 � FeS. � FeCl2. A. Fe + S �� B. Fe + Cl2 �� C. Fe + 2HCl � FeCl2 + H2. D. Fe + CuSO4 � FeSO4 + Cu. Câu 46: Cho 69,6 gam MnO 2 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc) ? A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 17,92 lít. D. 13,44 lít. Câu 47: Đất sét là chất khoáng chứa nhôm có trong tự nhiên. Thành phần của đất sét được biểu diễn bằng công thức Al2O3. 2SiO2. 2H2O.Thành phần phần trăm về khối lượng của nhôm có trong đất sét là: A. 10%. B. 20,93% C. 10,93%. D. 20% Câu 48: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: O  CuO Z Nung � � X ��� � Y �� � T ��� � Cacbon �� CaO + Y X, Y, Z, T có thể lần lượt là A. CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2. B. CO, CO2, NaOH, NaHCO3. C. CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO3. D. CO, CO2, NaOH, CaCO3. Câu 49: Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO 3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3 ? A. Zn B. Cu C. Fe D. Pb Câu 50: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI : A. Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Al, Fe. B. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên. C. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al D. Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag Câu 51: Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm : A. Mg B. Al C. Fe D. Ag . 2 HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 5/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 52: Cho 5,6g kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl 2 dư thì thu được 16,25g muối.Vậy kim loại M là: A. Mg B. Al C. Fe D. Cr Câu 53: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau: A. SiO2 và H2SO4 B. SiO2 và CaO C. SiO2 và H2O D. SiO2 và CO2 Câu 54: Nhôm phản ứng được với : A. Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat B. Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro. C. Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi. D. Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm Câu 55: Cho 4,6g một kim loại M (hoá trị I) phản ứng với khí clo tạo thành 11,7g muối. M là kim loại nào sau đây: A. Li B. Na C. Ag D. K Câu 56: Ngâm 16,6 gam hỗn hợp bột các Al và Fe trong dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp lần lượt trong hỗn hợp là: A. 40% và 60% B. 50% và 50% C. 32,5% và 67,5% D. 30% và 70% Câu 57: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là A. Cl, C, P, S. B. P, S, Si, Ca. C. C, S, O, Fe. D. K, N, P, Si. Câu 58: Nhúng một lá đồng trong dung dịch AgNO 3 sau một thời gian lấy lá đồng ra rửa sach làm khô và cân thì thấy khối lượng lá đồng tăng 1,52 gam. Khối lượng của lá đồng đã tham gia phản ứng là: A. 0,64 gam B. 0,84 gam C. 0,96gam D. 1,28 gam Câu 59: Clo hoá 33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl 3. A là kim loại: A. Fe B. Au C. Al D. Cr Câu 60: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ? A. K, Ba, Mg, Fe, Cu. B. Ba, K, Fe, Cu, Mg. C. Cu, Fe, Mg, Ba, K. D. Fe, Cu, Ba, Mg, K. Câu 61: Cách làm nào sau đây không giúp cho việc bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn? A. thêm vào thép một số kim loại như crom, niken. B. rửa sạch và lau khô dao làm bằng thép sau khi sử dụng. C. thả đinh sắt trong nước có hoà tan khí oxi. D. bôi dầu mỡ vào cuốc, xẻng. Câu 62: Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe 2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây: t t A. 8CO + 3Fe2O3 �� B. 2CO + Fe2O3 �� � 6Fe + 8CO2 � 2FeCO3 t t C. 3CO + Fe2O3 �� D. 3CO + Fe2O3 �� � 2Fe + 3CO2 � 3FeO + 3CO Câu 63: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của nhôm ? A. Nóng chảy ở 660oC. B. Có ánh kim. C. Là kim loại cứng, nặng. D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. 0 0 HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. 0 0 Trang 6/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 64: Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg , Al , Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là : A. Dung dịch KOH B. Nước C. Dung dịch H2SO4 loãng . D. Dung dịch HCl Câu 65: Để khử hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,84 gam khí CO. Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là A. 2 gam CuO và 3 gam PbO. B. 3 gam CuO và 2 gam PbO. C. 1,6 gam CuO và 2,23 gam PbO. D. 1,6 gam CuO và 2 gam PbO. Câu 66: Cho dây sắt quấn hình lò xo (nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là: A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình. B. Không thấy hiện tượng phản ứng C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen Câu 67: Cho 10 hỗn hợp gồm nhôm và đồng vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là A. 5,4 gam. B. 2,4 gam. C. 4,6 gam. D. 5 gam. Câu 68: Cho 7,2 gam một oxit sắt tác dụng với dung dịch HCl có dư. Sau phản ứng thu được 12,7 gam một muối khan. Công thức của oxit sắt ban đầu và số mol HCl phản ứng là: A. Fe2O3 và 0,2 mol HCl B. Fe3O4 và 0,25 mol HCl C. FeO và 0,1 mol HCl D. Fe3O4 và 0,3 mol HCl Câu 69: Để phân biệt khí CO2 và khí SO2 có thể dùng chất nào sau đây: A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch NaCl C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch HCl Câu 70: Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch A. FeCl2 dư B. ZnCl2 dư C. CuCl2 dư D. AlCl3 dư Câu 71: Hòa tan 5,1g oxit của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol axit cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxit đó là : A. Fe2O3 B. Al2O3 C. Cr2O3 D. FeO Câu 72: Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội: A. Khí mùi hắc thoát ra B. Khí không màu và không mùi thoát ra C. Lá nhôm tan dần D. Không có hiện tượng Câu 73: Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH : A. CO2, Al B. SO2, Fe2O3 C. Fe, SO2 . D. Al. MgO Câu 74: Chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt các chất trong dãy chất sau: Mg, Al, Al2O3 A. HCl B. NaCl C. NaOH D. H2O Câu 75: Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, điện tích hạt nhân của nguyên tố X là A. Z = 12. B. Z = 13. C. Z = 11. D. Z = 10. Câu 76: Người ta dùng quặng boxit để sản xuất nhôm. Hàm lượng Al 2O3 trong quặng là 40%. Để có được 5,4 tấn Al nguyên chất cần bao nhiêu tấn quặng? HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 7/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 A. 20,8 tấn. B. 21,65 tấn. C. 25,5 tấn. D. 20, 75 tấn. Câu 77: Cho 0,83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H 2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là: A. 32,5% và 67,5% B. 67,5% và 32,5% C. 55% và 45% D. 45% và 55% Câu 78: Thành phần chính của đất sét là Al2O3.2SiO2.2H2O .Phần trăm khối lượng của nhôm trong hợp chất trên là: A. 20,93 % B. 10,46 % C. 24,32 % D. 39,53 %. Câu 79: Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường A. C, S, Br2, Cl2. B. Br2, Cl2, N2, O2. C. Cl2, H2, N2, O2. D. S, P, N2, Cl2. Câu 80: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là A. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh. B. thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu. C. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh. D. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu. Câu 81: Khối lượng NaOH cần dùng để tác dụng hết với 120 gam SiO2 là: A. 40 gam B. 80 gam C. 120 gam D. 160 gam Câu 82: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí ? A. Canxi. B. Silic. C. Magiê. D. Cacbon. Câu 83: Ngâm một lá sắt có khối lượng 20g vào dung dịch bạc nitrat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá kim loại ra làm khô cân nặng 23,2g. Lá kim loại sau phản ứng có: A. 18,88g Fe và 4,32g Ag B. 1,880g Fe và 4,32g Ag C. 15,68g Fe và 4,32g Ag D. 18,88g Fe và 3,42g Ag Câu 84: Cho 1 gam Natri tác dụng với 1 gam khí Clo sau phản ứng thu được 1 lượng NaCl là: A. 2 g B. 2,54 g C. 0,82 g D. 1,648 g Câu 85: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần: A. Mg , Al , Na B. Na , Mg , Zn C. Pb , Al , Mg D. Al , Zn , Na Câu 86: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra làm khô, cân lại thấy tăng a gam. a là A. hiệu số giữa khối lượng kim loại Cu bám vào và khối lượng Fe tan ra. B. khối lượng gốc sunfat bám vào. C. khối lượng CuSO4 bám vào. D. khối lượng kim loại Cu bám vào. Câu 87: Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là: A. Khói màu trắng sinh ra. B. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình. C. Có khói màu nâu đỏ tạo thành. D. Xuất hiện những tia sáng chói. Câu 88: Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: A. Đồng ( Cu ) B. Vonfam( W ) C. Kẽm ( Zn ) D. Sắt ( Fe ) HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 8/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 89: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức hoá học chung là RH4. trong hợp chất này hiđro chiếm 25% về khối lượng. R là: A. Lưu huỳnh B. Phôtpho C. Cacbon D. Silic Câu 90: Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm trong oxi. .Khối lượng nhôm oxit tạo thành và khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là: A. 2,25g và 1,2g B. 2,55g và 1,28g C. 2,55 và 1,2g D. 2,7 và 3,2 g Câu 91: Trong các chất sau: Cu; H2; N2; KOH; BaO; O2, khí clo tác dụng được với A. O2; KOH; H2. B. H2; N2; Cu. C. BaO; N2; KOH. D. Cu; H2; KOH. Câu 92: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hòan là nguyên tố A. Kim loại. B. Phi kim. C. Lưỡng tính D. Khí hiếm. Câu 93: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm ? A. Mg B. Zn C. Al D. Fe Câu 94: Có 4 kim loại là Al, Fe, Cu, Ag. Lấy mỗi lọ một ít bột kim loại cho vào các ống nghiệm và đánh số thứ tự 1;2;3;4. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào từng ống nghiệm, thấy hiện tượng ở ống 1 có bọt khí xuất hiện; bột kim loại tan dần. Ống 2;3;4 : không thấy hiện tượng gì. Kết luận: ống 1 đựng A. Al. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 95: Chất khí làm mất mầu giấy quỳ tím ẩm là A. Cl2. B. O2. C. N2. D. H2. Câu 96: Thành phần chính của xi măng là A. canxi silicat và canxi aluminat. B. canxi silicat và natri silicat. C. nhôm silicat và canxi silicat. D. nhôm silicat và kali silicat. Câu 97: Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố A. silic B. photpho C. cacbon D. lưu huỳnh Câu 98: Các ngành sản xuất đồ gốm, xi măng, thuỷ tinh được gọi là công nghiệp silicat, vì: A. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của sắt B. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của nhôm C. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của silic D. Đều chế biến các hợp chất tự nhiên của cacbon Câu 99: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ? A. NaCl B. NaOH C. Cu(NO3)2 D. CaSO4 Câu 100: Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nguội: A. Không có hiện tượng B. Thanh sắt tan dần C. Khí không màu và không mùi thoát ra D. Khí có mùi hắc thoát ra Câu 101: Nếu lấy số mol như nhau KMnO4 và MnO2 cho tác dụng với axit HCl đặc thì chất nào cho nhiều khí clo hơn? A. MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp đôi của KMnO4. B. Cả hai chất tạo ra thể tích khí như nhau. C. KMnO4 tạo ra lượng khí nhiều 2,5 lần của MnO2 D. MnO2 tạo ra lượng khí nhiều gấp ba của KMnO4. HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 9/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 102: Hoà tan hết 2,3g Na kim loại vào 97,8g nước thu được dung dịch có nồng độ: A. 2,4%. B. 4,0%. C. 23,0%. D. 5,8%. Câu 103: A có tỉ khối hơi so với H2 là 17. Đốt 3,4 gam khí A thu được 2,24 lit khí SO2(đktc) và 1,8gam H2O. Công thức hoá học của A là: A. CH4 B. PH3 C. NH3 D. H2S Câu 104: Dãy kim loại tác dụng được với Pb(NO3)2 là: A. Mg; Al; Zn; Fe. B. K; Mg; Al; Zn. C. K; Al; Zn; Cu. D. Mg; Al; Cu; Ag. Câu 105: Một hợp chất khí của R với hiđro có công thức RH 3. Trong đó R chiếm 91,1765% theo khối lượng. Nguyên tố R thuộc chu kỳ mấy, nhóm mấy ? A. Chu kỳ 2, nhóm III. B. Chu kỳ 3, nhóm V. C. Chu kỳ 3, nhóm VI. D. Chu kỳ 2, nhóm II. Câu 106: Để chứng minh sự có mặt của khí CO và CO 2 trong hỗn hợp, người ta dẫn hỗn hợp khí qua (1), sau đó dẫn khí còn lại qua (2) thấy có kết tủa màu đỏ xuất hiện. Hoá chất đem sử dụng ở (1), (2) lần lượt là: A. Nước vôi trong, kali hiđroxit. B. Kali hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng. C. Natri hiđroxit, đồng (II) oxit nung nóng. D. Nước vôi trong; đồng (II) oxit nung nóng. Câu 107: Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat. Hiện tượng nào sau đây đã xảy ra: A. Có kết tủa tạo thành. B. Sắt bị hoà tan một phần, kim loại đồng màu đỏ được sinh ra. C. Sắt bị hoà tan, không có chất nào được sinh ra. D. Có kim loại màu đỏ được sinh ra, lá sắt không thay đổi. Câu 108: Trong tự nhiên cacbon tồn tại: 1. Ở dạng tự do; 2. Dầu mỏ; 3. Than đá; 4. Cơ thể động vật; 5. Cát. Những ý đúng là A. 1; 2; 3; 4. B. 1; 2; 4; 5. C. 1; 3; 4; 5. D. 1; 2; 3; 5. Câu 109: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit. B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ. C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối. D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh Câu 110: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau: A. T, Z, X, Y B. Z, T, X, Y C. Y, X, T, Z D. Z, T, Y, X Câu 111: Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần A. Al, K, Mg, O, F, P. B. K, Mg, Al, P, O, F. C. Mg, Al, K, F, P, O. D. K, Mg, Al, F, O, P. Câu 112: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là A. CaCO3. B. Ca(HCO3)2. HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 10/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 C. CaCO3 và Ca(HCO3)2. D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư. HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 11/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 113: Trong dãy biến hoá sau: + Ca(OH)2 + CuO� X ���� � Y ������ � � CaCO 3 t thì X, Y lần lượt là: A. C, CO2. B. C, CO. C. C, Cu. D. CO, Cu. Câu 114: Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết: Mức độ hoạt động hóa học của kim loại (1) từ trái sang phải. Kim loại đứng trước (2) phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành (3) và giải phóng hiđro. Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch axit (HCl; H2SO4 loãng...) giải phóng (4). Kim loại đứng trước (trừ Na; K) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi (5). Các số 1;2;3;4;5 lần lượt là: A. giảm dần, magie, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối. B. magie, giảm dần, kiềm, khí hiđro, dung dịch muối. C. kiềm, magie, giảm dần, khí hiđro, dung dịch muối. D. giảm dần, magie, khí hiđro, dung dịch muối, kiềm. Câu 115: Biết: - Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu. - Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. - Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong. X, Y, Z lần lượt là A. H2, CO, SO2. B. Cl2, CO, CO2. C. SO2, H2, CO2. D. Cl2, SO2, CO2. Câu 116: Để tách kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. B. Hoà tan hỗn hợp vào nước. C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl. D. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. Câu 117: Lượng clo thu được khi điện phân 200g dung dịch NaCl 35,1% sẽ tác dụng hết với bao nhiêu gam sắt? A. 24,2 g. B. 22,4 g. C. 23 g. D. 24 g. Câu 118: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần? A. Si < Cl < S < P B. Si < P < S < Cl C. Cl < P < Si < S D. Si < S < P < Cl Câu 119: Hoà tan 9 g hợp kim nhôm – magiê vào dung dịch H 2SO4 dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong hợp kim lần lượt là: A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 60% và 40% D. 39% và 61% Câu 120: Cho sơ đồ: X → XCl2 → X(NO3)2 → X ↓ XCl3 →X(OH)3 →X2O3 →X X là: A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Cu. Câu 121: Hoà tan hoàn toàn m gam bột nhômvào dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí H2(đktc). Giá trị của m là: A. 5,04 B. 4,5 C. 4,05 D. 5,4 0 HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 12/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 122: Cho lá đồng vào dung dịch AgNO 3 , sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào ? A. Tăng so với ban đầu B. Giảm so với ban đầu C. Không tăng , không giảm so với ban đầu D. Giảm một nửa so với ban đầu Câu 123: Kim loại X có các tính chất: Nặng, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt; Phản ứng mạnh với dung dịch axit clohiđric; Có thể thế chỗ của Pb trong dung dịch muối. X là A. sắt. B. chì. C. đồng. D. bạc. Câu 124: Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl 2 cho cùng một loại muối ? A. Cu B. Fe C. Ag D. Al Câu 125: Trong các chất sau đây: FeO, Al2O3, Zn(OH)2 , Al(OH)3 , SO2, số chất lưỡng tính là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 126: Điều chế Cl2 theo PTHH sau: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Nếu dùng 13,05 gam MnO2 thì thể tích khí Cl2 thu được (đktc) là 3.024 lít. Hiệu suất của phản ứng trên là: A. 80% B. 100% C. 90% D. 95% Câu 127: Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H 2 vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là A. 2,0 gam. B. 1,2 gam. C. 3,2 gam. D. 4,2 gam. Câu 128: Cho 9,2 gam một kim loại hoá trị I phản ứng với khí clo dư sau phản ứng thu được 23,4 gam muối. A là kim loại nào trong số các kim loại cho dưới đây? A. Li B. Ba C. Na D. K Câu 129: Thể tích cacbon đioxit (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than chứa 92% cacbon là A. 1717,3 m3 B. 1710,3 m3 C. 1708 m3 D. 1715,3 m3 Câu 130: Khối lượng Cu có trong 120g dung dịch CuSO4 20% là: A. 20g B. 19,6g C. 6,9g D. 9,6g Câu 131: Cho bản sắt có khối lượng 50g vào dung dịch đồng sunfat. Sau một thời gian nhấc bản sắt ra và đem cân thì thấy khối lượng bản sắt là 52g. Biết rằng đồng sinh ra bám trên bề mặt của bản sắt. Số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng là: A. 1,25 mol. B. 2,5 mol. C. 0.125 mol. D. 0,25 mol. Câu 132: Có các chất bột màu trắng sau: BaCO3, BaCl2, BaSO4 . Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất bột trên: A. Dung dịch HCl B. Dung dịch Ca(OH)2 C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaCl. Câu 133: Cho 1,35g Al vào dung dịch chứa 7,3g HCl. Khối lượng muối nhôm tạo thành là A. 8,65 g B. 6,675 g C. 2,43 g D. 8,945 g Câu 134: Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần A. Br, Cl, F, I. B. I, Br, Cl, F. C. F, Br, I, Cl. D. F, Cl, Br, I. HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 13/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 135: Cho oxit Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. Sản phẩm thu được gồm dung dịch A. FeCl3; HCl. B. FeCl3. C. FeCl2; FeCl3. D. FeCl2. Câu 136: Kim loại nào trong số các kim loại sau vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm A. Đồng B. Nhôm C. Sắt D. Bạc Câu 137: Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt: A. Al , Na , Fe B. Fe , Cu , Zn C. Al , Fe , Cu D. Ag , Cu , Fe Câu 138: Trong dãy biến hoá sau: +O + HCl Al X Y 2 X, Y lần lượt là: A. Al2O3, AlCl3 B. Al2O3, Al2(SO4)3 C. Al2O3, Al(OH)3 D. Al2O3, Al(NO3)3 Câu 139: Cacbon gồm những dạng thù hình nào? A. Kim cương, than chì, than gỗ. B. Kim cương, than gỗ, than cốc. C. Kim cương, than xương, than cốc. D. Kim cương, than chì, cacbon vô định hình . Câu 140: Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là A. Cl2, CO2. B. H2, CO. C. H2, Cl2. D. CO, CO2. Câu 141: Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách sau: A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl. B. Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3. C. Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag . D. Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội. Câu 142: Dãy các chất nào sau đây là muối axit ? A. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2. B. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3. C. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3. Câu 143: Cho 21 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là A. 0,50 lít. B. 0,25 lít. C. 0,75 lít. D. 0,15 lít. Câu 144: Cho hoàn toàn 7,3g HCl vào MnO 2. Biết hiệu suất của phản ứng trên đạt 95%. Thể tích của khí clo thu được ở đktc là: A. 10,64 lit. B. 1,064 lit. C. 106,4 lit. D. 1064 lit. Câu 145: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với A. dung dịch axit. B. hiđro hoặc với kim loại. C. dung dịch muối. D. dung dịch kiềm. Câu 146: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm A. điện cực, chất khử. B. ruột bút chì, chất bôi trơn. C. mũi khoan, dao cắt kính. D. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc. Câu 147: Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên: A. Zn B. Mg C. Fe D. Ag HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 14/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 148: Người ta căn cứ vào đâu để đánh giá mức độ hoạt động hoá học của phi kim ? A. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và oxi. B. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với hiđro và oxi. C. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với phi kim và hiđro. D. Khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro Câu 149: Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH) 2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào ? A. NaCl. B. NaOH. C. H2SO4. D. CaCl2. Câu 150: Đốt nóng một tờ giấy bạc làm bằng nhôm thấy phần không tiếp xúc với ngọn lửa cũng bị nóng lên, thí nghiệm trên chứng tỏ nhôm có tính chất A. dẫn nhiệt. B. dẫn điện. C. tính dẻo. D. ánh kim. Câu 151: A là một loai quặng sắt có chứa 30% Fe 2O3. khối lượng Fe có thể điều chế từ một tấn A là: A. 0. 12 tấn B. 0,18 tấn C. 0,21 tấn D. 0.28 tấn Câu 152: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy. Thể tích không khí (đktc) cần dùng là (biết Vkk = 5VO ) A. 4500 lít. B. 4250 lít. C. 4200 lít. D. 4000 lít. Câu 153: Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về họat động hóa học: A. Al; Na; Fe; Cu; K; Zn. B. Fe; Cu; Al; K; Na; Zn. C. Fe; Al; Cu; Zn; K; Na. D. Cu; Fe; Zn; Al; Na; K. Câu 154: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO 3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là A. 142 gam. B. 124 gam. C. 141 gam. D. 140 gam. Câu 155: Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 , có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại A. Zn B. Fe C. Mg D. Cu Câu 156: Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO 4 . Xảy ra hiện tượng: A. Không có dấu hiệu phản ứng. B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần. C. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần. D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu Câu 157: Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là A. CO, H2. B. Cl2, CO2. C. CO, CO2. D. Cl2, CO. Câu 158: Cho sơ đồ: Al2O3 → Y → X → XCl2 → X(OH)2 → XO ↓ XCl3 → X(OH)3 → X2O3. Kim loại X;Y lần lượt là: 2 HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 15/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 A. Al; Zn. B. Al; Cu. Câu 159: Trong dãy biến hóa sau: C. Al; Mg. D. Fe; Al. O2 O2 NaOH C �� � X �� � Y ��� �Z thì X, Y, Z là A. CO2; H2CO3; Na2CO3. B. CO; H2CO3; NaHCO3. C. CO; CO2; NaHCO3. D. CO; CO2; NaOH. Câu 160: Trong thành phần của thuỷ tinh chịu nhiệt có 13% Na 2O; 15 %CaO; 72 %SiO2 (theo khối lượng). Công thức hoá học của loại thuỷ tinh này dưới dạng các oxit là: A. Na2O. CaO. 6SiO2 B. Na2O. 2CaO. 6SiO2 C. Na2O. 3CaO. 6SiO2 D. Na2O. 4CaO. 6SiO2 Câu 161: Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi. Câu 162: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO 2 thu được ở đktc là A. 1,12 lít. B. 11,2 lít. C. 2,24 lít. D. 22,4 lít. Câu 163: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Khối lượng muối tạo thành là A. NaHCO3; 7,4 gam. B. Na2CO3; 8,4 gam.C. NaHCO3; 8,4 gam. D. Na2CO3; 7,4 gam. Câu 164: Cho 17,4g MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được chất khí màu vàng lục. Nếu người ta đem toàn bộ lượng khí này để đốt sắt thì khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam ? A. 7,47g B. 747g. C. 0,747g. D. 74,7g Câu 165: Cho 1 g hợp kim của natri tác dụng với nước ta thu được dung dịch kiềm, để trung hoà lượng kiềm đó cần phải dùng 50ml dung dịch HCl 0,2M. Thành phần % của natri trong hợp kim là: A. 46% B. 24% C. 23% D. 39,5% Câu 166: Cho 9,6 gam kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là : A. 29,32% B. 29,5% C. 22,53% D. 22,67% Câu 167: Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidrô: A. K, Ca B. Zn, Ag C. Mg, Ag D. Cu, Ba HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 16/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 168: Cho vào dung dịch HCl một cây đinh sắt , sau một thời gian thu được 11,2 lít khí hiđrô (đktc ) . Khối lượng sắt đã phản ứng là : A. 8 gam B. 28 gam C. 36 gam D. 12,5 gam Câu 169: Phương trình hóa học điều chế nước javen là A. Cl2 + NaOH � NaClO + HCl B. Cl2 + H2O � HCl + HClO C. Cl2 + NaOH � NaCl + HClO D. Cl2 + 2NaOH � NaCl + NaClO + H2O Câu 170: Cho 9 gam hợp kim Al và Mg vào dung dịch HCl có 10,08 lít H 2 bay ra (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al và Mg trong hợp kim là A. 49% và 51%. B. 51% và 49%. C. 40% và 60%. D. 60% và 40%. Câu 171: Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3, sau một thời gian lấy thanh đồng ra làm khô thấy tăng thêm 2,28 gam. Khối lượng đồng tham gia phản ứng là A. 0,64 gam. B. 0,56 gam. C. 0,96 gam. D. 1,08 gam. Câu 172: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Nhôm ( Al ) B. Bạc( Ag ) C. Đồng ( C u ) D. Sắt ( Fe ) Câu 173: Hoà tan hết 12g một kim loại ( hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại nầy là: A. Zn B. Fe C. Ca D. Mg Câu 174: Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là: A. Đồng ( Cu ) B. Nhôm ( Al) C. Bạc ( Ag ) D. Vàng( Au ) Câu 175: Khử một lượng quặng hemantit chứa 80% (Fe 2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là: A. 2,6 tấn B. 2,4 tấn C. 3,0 tấn D. 2,8 tấn Câu 176: R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH 2 chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố A. N. B. C. C. S. D. P. Câu 177: Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ? A. MgO B. Fe3O4 C. Al2O3 D. Na2O Câu 178: 1 mol kali ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 0,86 g. cm3 , có thể tích tương ứng là: A. 50 cm3 B. 45,35 cm3 C. 55, 41cm3 D. 45cm3 Câu 179: Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%. A. 8,96 gam. B. 17, 92 gam. C. 26, 88 gam. D. 25,77 gam. Câu 180: Thành phần chính của không khí có O 2 và N2. Khi không khí lẫn khí độc clo thì có thể cho qua dung dịch nào để loại bỏ? A. Dung dịch H2SO4. B. Dung dịch NaOH. C. Nước. D. Dung dịch brom. Câu 181: Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO 3)2 tạo thành kim loại đồng: A. Al, Zn, Fe B. Mg, Fe, Ag C. Zn, Pb, Au D. Na, Mg, Al HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 17/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 182: Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là A. 12,4. B. 24. C. 12,1. D. 9,2. Câu 183: Một chất khí có công thức phân tử là X 2, biết 1 lít khí ở đktc nặng 3,1696 gam. Công thức phân tử của X2 là A. Cl2. B. N2. C. H2. D. O2. Câu 184: Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với A. Dung dịch NaOH dư B. Dung dịch HCl dư C. Dung dịch HNO3 loãng . D. Dung dịch H2SO4 loãng Câu 185: Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim → Oxit axit (1) → Oxit axit (2) → Axit Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là: A. P →P2O3 → P2O5 →H3PO3 B. N2 → NO →N2O5 →HNO3 C. C → CO → CO2 → H2CO3 D. S → SO2 →SO3 → H2SO4 Câu 186: Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là: A. Đồng B. Kẽm C. Lưu huỳnh D. Thuỷ ngân Câu 187: Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại: A. Cu, Ag B. Fe, Cu C. Ag D. Fe Câu 188: Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO 4 loãng, có hiện tượng sau: A. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu. B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần. C. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần. D. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 18/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 Câu 189: Khi cho từ từ ( đến dư) dung dịch kiềm vào dung dịch nhôm clorua ta thấy: A. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo và không tan trong kiềm dư B. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt. C. không xuất hiện kết tủa và dung dịch có màu xanh D. không có hiện tượng nào xảy ra. Câu 190: Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được ? A. CO, CO2. B. Cl2, CO2. C. CO2, O2. D. CO, H2. Câu 191: Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? A. X là 1 kim loại hoạt động yếu. B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron. C. X là 1 phi kim hoạt động mạnh. D. Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII. Câu 192: Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO 3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là A. 10,8 g B. 21,6 g C. 1,08 g D. 2,16 g Câu 193: Cho 22,4g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H 2SO4 loãng. Nồng độ % của dung dịch axít đã phản ứng là: A. 32% B. 54% C. 19,6% D. 18,5% Câu 194: Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu kì 3 là: A. Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 B. Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 C. K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 D. Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7 Câu 195: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là A. 0,55 M. B. 0,45 M. C. 0,5 M. D. 0,65 M. Câu 196: Trong sơ đồ phản ứng sau: H2 + A → B B + MnO2 → A + C + D A+C→B+E A, B, C, D, E trong các phản ứng trên lần lượt là: A. Cl2, HCl, H2O, HClO, NaCl B. Cl2, HCl, HClO, H2O, NaClO C. Cl2, HCl, HClO, MnCl2, NaClO D. Cl2, HCl, MnCl2, H2O, HClO Câu 197: Nung hòan tòan 26,8 gam hỗn hợp CaCO 3 và MgCO3. Sau khi phản ứng kết thức, thu được khí CO2 và 13,6 gam hỗn hợp rắn. Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là A. 10,08 lít. B. 6 lít. C. 6,72 lít D. 3,36 lít. Câu 198: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái A. rắn và khí. B. lỏng và khí. C. rắn và lỏng. D. rắn, lỏng, khí. Câu 199: Cho 1 lá nhôm vào dung dịch NaOH. Có hiện tượng: A. Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 19/34 366 CÂU TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC HAY VÀ KHÓ LỚP 9 B. Không có hiện tượng C. Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra D. Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam Câu 200: Cho 8,1g một kim loại (hoá trị III) tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05g muối. Xác định kim loại đem phản ứng: A. Cr B. Al C. Fe D. Au Câu 201: Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH. A. CO, SO2 B. SO2, SO3 C. FeO, Fe2O3 D. NO, NO2 Câu 202: Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học A. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho. B. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo. C. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh. D. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo. Câu 203: Khối lượng khí CO2 sinh ra khi đốt cháy hết 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là A. 512,67 gam. B. 510,67 gam. C. 500,67 gam. D. 509,67 gam. Câu 204: Nung 6,4g Cu ngoài không khí thu được 6,4g CuO. Hiệu suất phản ứng là: A. 60%. B. 80%. C. 70%. D. 100%. Câu 205: Có hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe, có thể tách được bột Fe ra khỏi hỗn hợp bằng dung dịch A. NaCl dư. B. HCl dư. C. HNO3 dư. D. KOH dư. Câu 206: Thả một miếng đồng vào 100 ml dd AgNO3 phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng đồng tăng thêm 1,52 gam so với ban đầu . Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là : A. 0,2 M B. 0,3 M C. 0,4 M D. 0,5M Câu 207: Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là A. mangan đioxit và muối natri clorua. B. mangan đioxit và axit sunfuric đặc. C. mangan đioxit và axit clohiđric đặc. D. mangan đioxit và axit nitric đặc. Câu 208: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H 2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu và Zn lần lượt là: A. 61,9% và 38,1% B. 38,1 % và 61,9% C. 65% và 35% D. 35% và 65% Câu 209: Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ? A. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. B. Dung dịch H2SO4 loãng C. Dung dịch CuSO4 D. Dung dịch MgSO4 Câu 210: Người ta dùng 22 gam CO2 hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là A. 45 gam. B. 44 gam. C. 43 gam. D. 42 gam. Câu 211: Cho 5,4g bột nhôm vào dung dịch bạc nitrat dư. Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa bạc ? A. 0, 648g B. 64,8g C. 648g. D. 6,48g Câu 212: Đốt hoàn toàn 6g cacbon trong khí oxi thu được bao nhiêu gam khí cacbonic ? HS không được khoanh vào đáp án trong đề, làm ra vở riêng. Trang 20/34
- Xem thêm -