101 cụm từ thông dụng tiếng anh - copy

  • Số trang: 12 |
  • Loại file: DOC |
  • Lượt xem: 35 |
  • Lượt tải: 0
dinhthithuyha

Đã đăng 3355 tài liệu

Mô tả:

101 CỤM TỪ THÔNG DỤNG TIẾNG ANH 1. 2. - by accident, unexpectedly, by chance: tình cờ I met him by accident at the museum in accordance with, according to: tuân theo We must play the game in accordance with the rules 3. of no account; of no value, not important: không quyết định/giá trị/quan trọng This opinion is of no account in this matter: ý kiến này không phải là ý kiến quyết định trong vấn đề này. 4. on account of; because of: vì lẽ, bởi lẽ, vì là We could not start on account of the thunderstorm: Chúng tôi không đi được vì sấm chớp/ mưa to gió lớn. 5. on no account, under no circumstance: không vì lí do gì/vì một hoàn cảnh nào. On no account you are to touch the electric applicance with wet hands: Không vì lí do gì mà dại dột sờ tay ướt vào các thiết bị điện 6. in addition to, as well as, besides: vả lại, cũng như, ngoài ra Magaret is studying French in adddition to English: Ngoài tiếng Anh, Magaret còn đang theo học tiếng Pháp nữa. 7. - in advance, beforehand: trước I paid a month’s rent in advance: Tôi đã trả tiền thuê trước 1 tháng 8. a head of, in front of: đằng trước, phía trước 9. after all, in spite of everything, considering everything: dù sao, xét cho cùng 10. All of sudden, sudddenly: bất ngờ 11. All in all, on the whole: xét toàn bộ, tóm lại 12. All the better, even better, much better: thậm chí còn tốt hơn, tốt hơn nhiều lần 13. All the same, of complete indifference, despite the facts, nevertheless: cũng được, cũng thế thôi, mặc dầu như thế, tuy nhiên, tuy vậy 14. all over, everywhere in, finished, completed: khắp mọi nơi, đã kết thúc, hoàn thành - People all over the world want peace - The meeting was all over ưhen I got there 15. At all: to the smallest degree (used in negative context): ở mức thấp nhất (dùng trong ngữ cảnh phủ định) - I don’t like that performance at all 16. first of all, before anything else: trước hết, trên hết - We should help him first of all 17. once and for all, for the last or only time: chỉ một lần cuối/ duy nhất It’s good time to settle this question once and for all: Đây là lần cuối tôi giải quyết vấn đề này đấy 18. as far as, to the extend or degree that: chừng mực/ ở mức độ nào đó - As far as I know he hasn’t come yet.  - As far as, up to this/ that place: về cùng hướng/ chỗ I’ll go with you as far as the post-office 19. at all costs, regardles of obstacles: bất chấp trở ngại - We must arrive in time at all costs. 20. as soon as, immediately, no later than: liền/ngay lập tức, không chậm trễ hơn được 21. as yet, up to now: cho đến/tới nay - There has been no change as yet 22. at best, under the best circumstances: Trong điều kiện …tốt nhất At best, the workers will finish the job next week. Tốt nhất, công nhân sẽ phải hoàn thành công việc vào tuần tới. 23. At least, in the least degree: ít nhất, ở mức thấp nhất 24. at times, occasionally: đôi khi, có lúc, thỉnh thoảng 25. at once, immediately: liền, ngay lập tức 26. too bad, a pity: đáng tiếc - It’s too bad you can’t come to us 27. because of, on accord of + Noun: vì lý do, vì là 28. Long before, a long time earlier: (được) một lúc - He left long before the end of the play.   - before long, soon: ngay, sớm as long as: miễn là As long as it doesn’t rain we can play  - no/any/much longer: sau một thời điểm nào đó I can’t wait any/much longer.  - no longer: không còn (nữa) He no longer lives here 29. a little bit, a little: một chút, một ít (dùng cho DT không đếm được)  not a bit, not in the least: chẳng có gì/ làm sao/ việc gì cả 30. but for, if it were not for + Noun: nếu như không có - But for your help, we should have failed 31. by and large, in general: nhìn chung She has some faults but by and large she is helpful to everyone in class. 32. by oneself, alone/ without help: một mình, không ai giúp đỡ 33. in case of, in the event of + Noun: trường hợp, vào lúc…  in case of emergency: khi khẩn thiết.. 34. by chance, accidentally, by accident: Tình cờ 35. for a change, for variety: thay đổi I’m tired of going to the pictures every Sunday. Let’s go to the theatre for a change. 36. in common, sharing the same interest: có cùng một sở thích 37. on the contrary, just the opposite: ngược lại, trái lại 38. by over spilt milk, weep about sth that is unalterable: ca thán về cái gì đó không lấy lại được. You can’t have your lost money back, so it’s no use crying over spilt milk: Bạn không thể nào lấy lại được số tiền đã mất, vì thế tiếc làm chi nữa (sữa đã đổ rồi). 39. out-of-date, gone out of fashion (adj): lỗi thời, lạc hậu 40. up-to-date, modern/ new (adj): hiện đại, mới 41. all day long, the whole day: cả ngày 42. day in and day out, day after day: ngày này qua ngày khác 43. the other day: đã có lần, có lần 44. in despair (about), lose all hope: thất vọng 45. in doubt, not certain: còn nghi hoặc, không dám chắc When in doubt about the meaning of a word, consult your dictionary. 46. off duty, not at work/ service: hết nhiệm vụ/ không làm nữa 47. on duty, at work/ service: trực, làm việc 48. all ears, very attentive: chú ý (lắng nghe) - Go on speaking. I’m all ears. 49. up to one’s ears, be immersed in: bận túi bụi, việc ngập đầu - This month I’m up to my ears in work 50. an ear for: have a keen perception for: có tai… (cảm nhận…) - He has a good ear for music 51. in earnest, serious, not joking: nghiêm chỉnh/ nghiêm túc/ không đùa giỡn. - Do you thiink he said in earnest or ha was joking? 52. easy going, easy to get on with: dễ dàng, rất dễ (để làm gì …với ai) - John is an easy going person who gets along well with people. 53. take it eassy, don’t trouble much about things: đừng quá bận tâm về việc gì - Take it easy, we have plenty of time to do. 54. or else, otherwise: nếu không thì Henry, or else you’ll be late: Nếu không phải là Henry thì bạn, một trong hai người sẽ bị muộn. 55. ever so much, very much: rất nhiều, nhiều lắm 56. every now and then: from time to time: thỉnh thoảng, đôi lúc - I met her every now and then in the library  every time: bất kì khi nào có thể được Different people like diffferent sorts of holidays, but give me the seaside every time: Những con người khác nhau thích đi nghỉ theo những cách khác nhau, còn tôi mỗi khi được chọn thì cứ xin ra bờ biển   for a time: trong một thời gian ngắn for the time being: trong lúc này You’ll have your own office but for the time being you’ll have to share one.   - from/ since time immoral (t. ngữ): từ ngàn xưa không thể nhớ được half the time: sớm hơn nhiều If you’d given the job to me I could have done it half the time. 57. in every way: in all respects: xét cho cùng/ trong mọi khía cạnh This composition is in every way better than that: Trong mọi khía cạnh, bài luận này viết tốt hơn bài luận trước   in a way, in one way, in some way: ở một mức độ nào đó (nhưng không hoàn toàn) in the way: chặn lối, chắn đường, cản trở I’m afraid your car is in the way: Tôi sợ rằng ô tô của bạn đang gây cản trở  no way: không đời nào/ cách nào được đâu No way will I go on working for that man: đừng hòng tôi tiếp tục làm cho con người ấy. 58. in the face of : controted by: đương đầu với What could you do in the face of all those hardships? Bạn có thể làm gì được khi phải đương đầu với những khó khăn đó. 59. in fact, really, indeed: thực tế, sự thự, chắc chắn là thế - Duy is a nce boy. In fact, he’s one of the nicest boys in our group. 60. by far: to a great degree: rất nhiều, hơn xa This is by far the best painting: Đây là một tuyệt phẩm hơn xa các tuyệt phẩm khác.  It’s quicker by far to go by train: Đi xe lửa nhanh hơn rất nhiều - She is by far the best: Cô ấy giỏi hơn ca người khác  - far and away: rất nhiều She is far and away the besst actress I’ve seeen.    far and near/ wide: khắp nơi, rộng khắp far be it from me to do sth: không khi nào tôi lại làm điều gì đó far from doing sth: thay vì làm cái gì - Far from enjoying dancing, he loathes (hates) it 61. so far, up to now, until now: từ trước dến nay, cho đến tận bây giờ 62. fed up with: bored to the pint of irrritation: chán ngấy - I’m fed up with his carelessness 63. at first, at the beginning: lúc đầu, trước nhất - I did not like that girl at first, but now I have changed mu opinion 64, at first sight, at first glance: lần đầu, lúc đầu 65. from the first, from the start: ngay lúc đầu, ngay từ đầu - I like the story from the first 66. by fits and starts: in sudden outlooks of energy: sự bất thường, từng đợt, lúc một It serves you right, you always do things by fits and starts, John: John à, thật đáng đời cậu nhé vì cậu luôn làm việc thất thường 67. for all I know, as far as I know: theo chỗ tôi biết thì… 68. for all that, in spite of all that has been said/ done etc.: không đếm xỉa đến - He says that I can’t do it, but I will do it for all that. 69. for good, for always: luôn luôn/ thường xuyên 70. for certain, for sure: dám chắc, quả quyết là I don’t know for certain whether it is true or not. Tôi không dám chắc là liệu đến đó đúng hay sai 71. for my part, as to me: Về phần tôi bác For my part, I have no objection to your pint of views: ý kiến phản 72. for nothing, without reason: không đâu vào đâu, vô cớ - They quarreled for nothing: Họ cãi nhau một cách vô cớ 73. in fun (for fun), as a fun, not seriously: nói chơi, đùa thôi - Don’t get angry, I said that just in fun. 74. at first hand: from the orriginal source: từ gốc, đầu tiên - I got the infformation at first hand 75. close at hand: quite near (adj): kề, gần 76. hand in, give, submit: cho, phục tùng, đệ trình - Please, hand in you have work at once: Anh chị hãy đệ trình đi rồi có việc làm ngay 77. at heart, deep inside the heart: bản chất - He may look rough, but he is a kind man at heart 78. down hearted, sat, discouraged (a): nản chí 79. after hours, after the regular or scheduled time: Sau giờ qui định, làm việc 80. at all hours, at almost any time: hầu hết thời gian/ lúc nào cũng 81. in a hurry, be in a great haste: vội vã, hấp tấp 82, for instance, for example: thí dụ - There are many oriented words in English, for instance, Kimono 83. no joke, a serious matter: nghiêm túc, không nói đùa - It was no joke at all: Không nói đùa chút nào cả 84. Know what’s what: cái gì cũng biết - He is the person who know what’s what in this city. 85. of late, lately: mới đây - She has bên working very hard of late 86. lazy bones = a lazy person: anh chàng lười 87. not in the least, not at all: không sao cả 88. and the like, and no forth: và các môn khác - She studies music, painting and the like 89. a little while, not long: một chút nữa - Stay with me (for) a little while 90. loss of, action, sth deprived: hành động/sự mất mát loss of blood/ health/prestige/ money/..: mất máu, hao tốn sức khoẻ, mất uy tín, mất tiền… without any loss of time: không để mất thời giờ / a loss on the deal: thua lỗ trong kinh doanh it left him at a complete loss (for words): cái đó khiến nó hoàn toàn luống cuống 91. light-years, very long: còn lâu mới… Genuine racial equality still seems light-years away: Sự bình đẳng thực sự về chủng tộc dường như cồn rất xa xôi 92. like anything, very quickly/ active: rất nhanh, tích cực I had to run like anything to catch the bus: Tôi đã chạy như bay để bắt xe buýt. 93. a living (it’s…). way of earning: cách để kiếm sống - It may not be the best job in the world, but it’s a living 94. loads of (friends, time, money): very many/ a great amount of/ number of: rất nhiều, có rất nhiều - “Have any change?” - “ Loads” 95. a good (a great) many…: many: nhiều…(dịp)… - We have then a good many times. 96. as a matter of fact : in fact, to tell the truth: thực tế, sự thật As a matter of fact we had only 2 weeks at our disposal: Thực ra chúng ta cũng chỉ yêu cầu 2 tuần lễ. 97. no matter, of no importance: không sao - No matter whether you got there early or late  There is nothing the matter with: everything is all right: ổn cả, không có gì xảy ra. 98. In the meantime, meanwhile: trong lúc chờ đợi     - by all means: certainly: chắc chắn by means of: with the help of: bằng cách… by no means = not at all = definitely not: không có gì, không sao to one’s mind, in one’s opinion: theo tôi… To my mind he is not going to come at all 99. owing to, on account of: vì lí do/ là 100. to perfection: to the highest point available: hoàn mỹ, hoàn thiện    in place of , instead of: thay cho…+ noun positive of: be quite sure of/ about: tin vào… on the point of: be about to: sắp sửa 101. a sea of…, a great amount/ deal: một lương lớn, rất nhiều (biển…)       in straits: in difficult situation/ cirrcumstance: trong tình trạng khó khăn be in dire/ desperate/ serious financial straits: trong tình trạng khó khăn/ tuyệt vọng/ nghiêm trọng về tài chính the strait-jacket of respective taxation: sự trói buộc của hệ thống thuế má có tính chất áp chế. feel strait-jacket by proverty a taste of life, experience, going through: sự nếm trải exellent taste in art: khiếu thẩm mỹ taste: sự tế nhị
- Xem thêm -